
Mã trường Đại Học Gia Định (DCG) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Gia Định
Trường Đại học Gia Định (GDU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường ra đời năm 2007 với tiền thân là Trường Đại học tư thục Công nghệ - Thông tin Gia Định, và từ ngày 20/11/2017 mang tên hiện nay. Năm 2023, 07 chương trình đào tạo trình độ đại học của trường đạt chứng nhận "Chất lượng giáo dục đạt tiêu chuẩn"; tháng 03/2026 trường đạt chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục quốc tế THE-ICE (Australia).
Năm 2026, trường có 29 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.334. Nhóm ngành nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 8 mã, kế đó là Máy tính và công nghệ thông tin 5 mã và Báo chí và thông tin 3 mã.
Trường xét tuyển theo 6 phương thức, gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực V-ACT, kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là D01, X26, A01 và C01.

- Tên trường
- Đại Học Gia Định
- Tên tiếng Anh
- Gia Dinh University
- Mã trường
- DCG
- Tên viết tắt
- GDU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 371 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
- Website
- giadinh.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 96 | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Kết hợp: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 96 | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Kết hợp: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 96 | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Kết hợp: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 70 | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Kết hợp: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 108 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Học bạ: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Kết hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 80 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Học bạ: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Kết hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 96 | Điểm thi THPT: A00, A01 Học bạ: A00, A01 Kết hợp: A00, A01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 462 | Điểm thi THPT: D01, X26 Học bạ: D01, X26 Kết hợp: D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340115 | Marketing | 144 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C14 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C14 Kết hợp: A00, A01, C01, C03, C14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C14 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C14 Kết hợp: A00, A01, C01, C03, C14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 80 | Điểm thi THPT: D01, X26 Học bạ: D01, X26 Kết hợp: D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 96 | Điểm thi THPT: D01, X26 Học bạ: D01, X26 Kết hợp: D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 262 | Điểm thi THPT: D01, X26 Học bạ: D01, X26 Kết hợp: D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 80 | Điểm thi THPT: D01, X26 Học bạ: D01, X26 Kết hợp: D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340301 | Kế toán | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C14 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C14 Kết hợp: A00, A01, C01, C03, C14 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7380101 | Luật | 144 | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Kết hợp: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 96 | Điểm thi THPT: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Học bạ: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 Kết hợp: A01, C00, C01, C03, C14, D01, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7480102 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 240 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7480208Mã Bộ: 7480202 | An ninh mạng | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 132 | Điểm thi THPT: D01, X26 Học bạ: D01, X26 Kết hợp: D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 96 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Học bạ: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Kết hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 120 | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Học bạ: C00, C01, C03, C14, D01, X26 Kết hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Gia Định là gì?
Mã trường Đại Học Gia Định là DCG.
Đại Học Gia Định có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: GDU. Tên tiếng Anh: Gia Dinh University.
Đại Học Gia Định thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.
Đại Học Gia Định ở đâu?
Địa chỉ: 371 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP.HCM.
Đại Học Gia Định có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.334 (trên 29/29 mã xét tuyển).
Đại Học Gia Định xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





