
Mã trường Đại Học Văn Hiến (DVH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Văn Hiến
Trường Đại học Văn Hiến (VHU) là trường đại học tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, thành lập năm 1997. Trường đào tạo theo định hướng ứng dụng, đa dạng ngành nghề với chương trình theo hướng hội nhập quốc tế. Hoạt động đào tạo của trường chú trọng phát triển ngoại ngữ và kỹ năng mềm; 85% sinh viên có việc làm đúng chuyên ngành sau tốt nghiệp.
Năm 2026, trường có 43 mã xét tuyển trình độ đại học. Trong đó, Kinh doanh và quản lý có 9 mã, Khoa học xã hội và hành vi có 7 mã, Nhân văn có 5 mã.
Trường xét tuyển bằng 4 phương thức: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và X54.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VHU.

- Tên trường
- Đại Học Văn Hiến
- Tên tiếng Anh
- Van Hien University
- Mã trường
- DVH
- Tên viết tắt
- VHU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, phường Tân Phú, TP.HCM
- Website
- vhu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | — | Điểm thi THPT: N00 Học bạ: N00 Kết hợp: N00 ĐGNL V-ACT |
| 2 | 7210208 | Piano | — | Điểm thi THPT: N00 Học bạ: N00 Kết hợp: N00 |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | — | Điểm thi THPT: A00, C16, D01, M20, M21, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C16, D01, M20, M21, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C16, D01, M20, M21, X01, X70, X74 |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | — | Điểm thi THPT: A00, C16, D01, H01, V00, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C16, D01, H01, V00, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C16, D01, H01, V00, X01, X70, X74 |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D12, D14, D15, D66 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D12, D14, D15, D66 Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D12, D14, D15, D66 ĐGNL V-ACT |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D03, D10, D14, D15, D66, D84 Học bạ: A01, D01, D03, D10, D14, D15, D66, D84 Kết hợp: A01, D01, D03, D10, D14, D15, D66, D84 ĐGNL V-ACT |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D04, D10, D14, D15, D66, D84 Học bạ: A01, D01, D04, D10, D14, D15, D66, D84 Kết hợp: A01, D01, D04, D10, D14, D15, D66, D84 ĐGNL V-ACT |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D10, D14, D15, D66, D84 Học bạ: A01, D01, D06, D10, D14, D15, D66, D84 Kết hợp: A01, D01, D06, D10, D14, D15, D66, D84 ĐGNL V-ACT |
| 9 | 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C14, C16, D01, D14, D15, X01, X70 Học bạ: C00, C14, C16, D01, D14, D15, X01, X70 Kết hợp: C00, C14, C16, D01, D14, D15, X01, X70 ĐGNL V-ACT |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, D66, D78, D84, D90 Học bạ: A01, D01, D14, D15, D66, D78, D84, D90 Kết hợp: A01, D01, D14, D15, D66, D78, D84, D90 ĐGNL V-ACT |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: A00, B03, C16, D08, D13, X01, X70, X74 Học bạ: A00, B03, C16, D08, D13, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, B03, C16, D08, D13, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | — | Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D15, D66, D78, D84, D90 Học bạ: A01, C00, D01, D15, D66, D78, D84, D90 Kết hợp: A01, C00, D01, D15, D66, D78, D84, D90 ĐGNL V-ACT |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D10, D15, D66, D78, D84, D90 Học bạ: A01, D01, D10, D15, D66, D78, D84, D90 Kết hợp: A01, D01, D10, D15, D66, D78, D84, D90 ĐGNL V-ACT |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | — | Điểm thi THPT: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Kết hợp: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C16, D01, X01, X70, X74 Học bạ: A00, A01, C01, C16, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, A01, C01, C16, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Kết hợp: C00, C16, D01, D14, D15, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 20 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 25 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C02, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C02, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C02, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 28 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, C04, D01, X54, X74, Y08 Học bạ: A00, A01, A12, C04, D01, X54, X74, Y08 Kết hợp: A00, A01, A12, C04, D01, X54, X74, Y08 ĐGNL V-ACT |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, C04, D01, X54, X74, Y08 Học bạ: A00, A01, A12, C04, D01, X54, X74, Y08 Kết hợp: A00, A01, A12, C04, D01, X54, X74, Y08 ĐGNL V-ACT |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Học bạ: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 Kết hợp: A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05, X54 ĐGNL V-ACT |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 ĐGNL V-ACT |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: B00, B03, B04, C02, D01, D07, X13, X66 Học bạ: B00, B03, B04, C02, D01, D07, X13, X66 Kết hợp: B00, B03, B04, C02, D01, D07, X13, X66 ĐGNL V-ACT |
| 40 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Học bạ: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: A00, C00, C04, C16, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- DTHĐại Học Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
- TBDĐại Học Thái Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Văn Hiến là gì?
Mã trường Đại Học Văn Hiến là DVH.
Đại Học Văn Hiến có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VHU. Tên tiếng Anh: Van Hien University.
Đại Học Văn Hiến thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Đại Học Văn Hiến ở đâu?
Địa chỉ: 613 Âu Cơ, Phường Phú Trung, phường Tân Phú, TP.HCM.
Đại Học Văn Hiến có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 43 mã xét tuyển.
Đại Học Văn Hiến xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





