
Mã trường Đại Học Hoa Sen (DTH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hoa Sen
Trường Đại học Hoa Sen (HSU) là trường đại học tư thục tại TP. Hồ Chí Minh. Trường ra đời năm 1991 với tiền thân là Trường Nghiệp vụ Tin học và Quản lý Hoa Sen, năm 1999 chuyển thành Trường Cao đẳng Bán công Hoa Sen và năm 2006 mang tên Trường Đại học Hoa Sen. Trường đạt kiểm định quốc tế ACBSP, AUN-QA, FIBAA, NEAS, ASIIN cùng chuẩn QS-Stars 4 sao.
Năm 2026, trường có 33 mã xét tuyển, tập trung nhiều nhất ở lĩnh vực Kinh doanh và quản lý với 11 mã. Tiếp đó là Máy tính và công nghệ thông tin 4 mã, Báo chí và thông tin 3 mã. Trường đào tạo từ bậc đại học đến sau đại học trong các lĩnh vực kinh tế, quản trị, ngoại ngữ, du lịch, nhà hàng – khách sạn, công nghệ thông tin, thiết kế và truyền thông.
Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL HSA, thi riêng của trường, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A01, B03, C01 và C02.

- Tên trường
- Đại Học Hoa Sen
- Tên tiếng Anh
- Hoa Sen University
- Mã trường
- DTH
- Tên viết tắt
- HSU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 08 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, TP.HCM
- Website
- www.hoasen.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | 7210408Mã Bộ: 7320104 | Nghệ thuật số | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7310113 | Kinh tế thể thao | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 12 | 7340114Mã Bộ: 7340115 | Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 13 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 15 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 18 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 20 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 21 | 7340412 | Quản trị sự kiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 22 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
| 24 | 7380108 | Luật quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 26 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 28 | 7480208Mã Bộ: 7480202 | An ninh mạng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 29 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 30 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- UEFĐại Học Kinh Tế -Tài chính TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DCGĐại Học Gia ĐịnhTP. Hồ Chí Minh
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- DHVĐại học Hùng Vương - TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh
- DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hoa Sen là gì?
Mã trường Đại Học Hoa Sen là DTH.
Đại Học Hoa Sen có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HSU. Tên tiếng Anh: Hoa Sen University.
Đại Học Hoa Sen thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1991.
Đại Học Hoa Sen ở đâu?
Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, TP.HCM.
Đại Học Hoa Sen có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 33 mã xét tuyển.
Đại Học Hoa Sen xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





