
Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM (GTS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM (UT-HCMC) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1988, tiền thân là Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng tại chức Giao thông vận tải tại TP.HCM, sau đó lần lượt là Trung tâm đại học Hàng hải phía Nam (1989), Phân hiệu Đại học Hàng hải (1991) và mang tên hiện nay từ ngày 26/04/2001. Trường trực thuộc Bộ Xây Dựng, trước đây thuộc Bộ Giao thông vận tải.
Năm 2026, trường có 67 mã xét tuyển. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất là Dịch vụ vận tải với 13 mã, Kỹ thuật 12 mã và Kiến trúc và xây dựng 9 mã.
Kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng hai phương thức xét tuyển là xét thẳng, ưu tiên xét tuyển và kết hợp. Các phương thức này áp dụng cho toàn bộ mã xét tuyển đại học của trường.
- Tên trường
- Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
- Tên tiếng Anh
- University of Transport Ho Chi Minh City
- Mã trường
- GTS
- Tên viết tắt
- UT-HCMC
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 234 - 236 Đường Số 1, Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh
- Website
- uth.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | UTHCCK01AMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | UTHCDK01AMã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | UTHCGT01DMã Bộ: 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | UTHCOT01AMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | UTHGIT01VMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | UTHGIT02V | Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiê… | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | UTHHQL01AMã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | UTHHQL02AMã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | UTHHQL02EMã Bộ: 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | UTHIECKTV | Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | UTHIECLOGMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | UTHIECLOW | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | UTHKCK01AMã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | UTHKCK02AMã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | UTHKCK03AMã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | UTHKDK01AMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | UTHKDK02AMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | UTHKDK03AMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | UTHKDK04AMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | UTHKDL01AMã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | UTHKDV01AMã Bộ: 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | UTHKGT01DMã Bộ: 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | UTHKGT02DMã Bộ: 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | UTHKHH01AMã Bộ: 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật đi��n, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | UTHKHH01VMã Bộ: 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | UTHKHH02AMã Bộ: 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | UTHKHH03DMã Bộ: 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | UTHKHH04DMã Bộ: 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | UTHKHH05AMã Bộ: 7840106 | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | UTHKMT01DMã Bộ: 7520320 | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | UTHKMT02A | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | UTHKMT02V | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | UTHKOT01AMã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | UTHKQX01AMã Bộ: 7580302 | Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | UTHKTD01AMã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | UTHKTH01AMã Bộ: 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | UTHKTH01VMã Bộ: 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rị… | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | UTHKTH02AMã Bộ: 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | UTHKTH03AMã Bộ: 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | UTHKTT01DMã Bộ: 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | UTHKTV01AMã Bộ: 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | UTHKTV01VMã Bộ: 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | UTHKTV02AMã Bộ: 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | UTHKTX01AMã Bộ: 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | UTHKTX02AMã Bộ: 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | UTHKXD01AMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | UTHKXD02AMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên ti��n | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | UTHKXD03AMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | UTHKXT01DMã Bộ: 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | UTHLAW01AMã Bộ: 7380101 | Luật – chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | UTHLAW01VMã Bộ: 7380101 | Luật – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | UTHLOG01AMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | UTHLOG01EMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | UTHLOG01VMã Bộ: 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | UTHMMT01AMã Bộ: 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | UTHNNA01AMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | UTHNNA01EMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | UTHNNA01VMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | UTHQTD01AMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | UTHQTD01VMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | UTHUIT01AMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | UTHUIT02AMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | UTHUIT02VMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến - Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | UTHUIT03AMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | UTHUIT04AMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | UTHUIT05AMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 67 | UTHUIT05EMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | — | Kết hợpXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM là GTS.
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UT-HCMC. Tên tiếng Anh: University of Transport Ho Chi Minh City.
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1988.
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 234 - 236 Đường Số 1, Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh.
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 67 mã xét tuyển.
Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





