
Mã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) (BVS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam), viết tắt PTIT, là cơ sở đào tạo đại học công lập tại TP. Hồ Chí Minh. Cơ sở này là một trong hai đơn vị đào tạo của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
Trường có 18 mã xét tuyển, tập trung nhiều nhất ở lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin với 7 mã, tiếp đó là Kinh doanh và quản lý 5 mã và Kỹ thuật 3 mã. Các ngành đào tạo gồm công nghệ thông tin, an toàn thông tin, kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ đa phương tiện, quản trị kinh doanh, marketing và kế toán. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 2.030.
Năm 2026, trường áp dụng 8 phương thức xét tuyển, gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, điểm thi THPT, kết hợp, cùng các kỳ đánh giá năng lực HSA, SPT, TSA, V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, X06 và X26.
- Tên trường
- Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
- Tên tiếng Anh
- Institute of Posts and Telecommunication Technology
- Mã trường
- BVS
- Tên viết tắt
- PTIT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 97 Man Thiện, phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
- Website
- ptithcm.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 90 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7329001Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ đa phương tiện | 155 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 130 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340115 | Marketing | 115 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340115CLMã Bộ: 7340115 | Marketing (Chất lượng cao) | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 115 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, D01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 115 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 280 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480201CLMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480202 | An toàn thông tin | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480202CLMã Bộ: 7480202 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 75 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510301VMMã Bộ: 7510301 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7520208 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 135 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + HSG: A00, A01, X06, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL SPTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- QSCĐại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DKCĐại học Công Nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) là gì?
Mã trường Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) là BVS.
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: PTIT. Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology.
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) ở đâu?
Địa chỉ: Số 97 Man Thiện, phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh..
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 18 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.030 (trên 18/18 mã xét tuyển).
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, A01, X06, X26 xuất hiện ở 18 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





