
Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QSB) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (VNUHCM-UT) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh và trực thuộc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. Trường ra đời năm 1957 từ Trung tâm Quốc gia Kỹ thuật, đến năm 2001 mang tên Trường Đại học Bách khoa. Hiện trường quản lý 12 Khoa/Trung tâm đào tạo, đào tạo 39 ngành bậc đại học, 34 ngành bậc thạc sĩ và 32 ngành bậc tiến sĩ.
Trong 74 mã xét tuyển năm 2026 của trường, Kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 22 mã. Tiếp theo là Máy tính và công nghệ thông tin với 5 mã và Công nghệ kỹ thuật với 4 mã.
Năm 2026, trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển gồm kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, X07 và X06.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUHCM-UT.

- Tên trường
- Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- Tên tiếng Anh
- Ho Chi Minh City University of Technology
- Mã trường
- QSB
- Tên viết tắt
- VNUHCM-UT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- - Cơ sở 1: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. HCM; - Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP. HCM
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 106Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 107Mã Bộ: 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 108_QTMã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản | — | Kết hợp: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 109Mã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 110Mã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 112 | Dệt - May | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 117Mã Bộ: 7580101 | Kiến trúc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 123Mã Bộ: 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X07, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 129Mã Bộ: 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X06, X07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 137Mã Bộ: 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, A02, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 138Mã Bộ: 7520101 | Cơ Kỹ thuật | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 140Mã Bộ: 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 141Mã Bộ: 7510211 | Bảo dưỡng Công nghiệp | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 142Mã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 146Mã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 147Mã Bộ: 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 148Mã Bộ: 7580301 | Kinh tế xây dựng | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 150Mã Bộ: 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 151Mã Bộ: 7520501 | Kỹ thuật địa chất | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 152 | Kỹ thuật Đường sắt | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 153Mã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 155 | Kinh tế Tuần hoàn | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X07, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 156Mã Bộ: 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 159 | Kỹ thuật Bán dẫn | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 206Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 207Mã Bộ: 7480106 | Kỹ thuật máy tính | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 208Mã Bộ: 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 209Mã Bộ: 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 210Mã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 211 | Kỹ thuật Robot | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 214Mã Bộ: 7520301 | Kỹ thuật hoá học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 217Mã Bộ: 7580102 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 218Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A02, B00, B08, D07, X14, X15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 219Mã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 220Mã Bộ: 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 223Mã Bộ: 7510601 | Quản lý công nghiệp | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 Xét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X07, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 229Mã Bộ: 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 237Mã Bộ: 7520212 | Kỹ thuật y sinh | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, A02, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 242Mã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật ô tô | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 245Mã Bộ: 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 251Mã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 252 | Kỹ thuật Đường sắt | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 253Mã Bộ: 7340101 | Kinh doanh số | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 Xét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 254Mã Bộ: 7420201 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A02, B00, B08, D07, X14, X15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 255 | Kinh tế Tuần hoàn | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X07, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 256Mã Bộ: 7520402 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 257 | Năng lượng tái tạo | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 258 | Thiết kế Vi mạch | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 259 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 266Mã Bộ: 7480101 | Khoa học máy tính | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 268Mã Bộ: 7520101 | Cơ Kỹ thuật | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 308Mã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 Xét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, X06, X07, X11 Xét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
| 74 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | — | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X07, X10, X26, X56 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- PVUĐại Học Dầu Khí Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 19 – 22,5
- GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 17,74 – 25,45
- VGUĐại Học Việt ĐứcTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM là QSB.
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VNUHCM-UT. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Technology.
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1957.
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: - Cơ sở 1: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. HCM; - Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP. HCM.
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 74 mã xét tuyển.
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





