Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) (GSA) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)

Trường Đại học Giao thông Vận tải (cơ sở phía Nam), tên viết tắt UTC2, là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1990, tiền thân là Cơ sở 2 của Trường Đại học GTVT tại TP.HCM; đến năm 2016, Phân hiệu Trường Đại học GTVT tại TP.HCM được thành lập.

Trường có 29 mã xét tuyển, trong đó Kỹ thuật 9 mã, Kiến trúc và xây dựng 8 mã, Kinh doanh và quản lý 4 mã. Tổng chỉ tiêu năm 2026 là 2.000.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 4 phương thức: điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, C01 và X06.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTC2.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)
Tên trường
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)
Tên tiếng Anh
University of Transport and Communications
Mã trường
GSA
Tên viết tắt
UTC2
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
Mã trườngGSA
Số mã xét tuyển29
Tổng chỉ tiêu2.000
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1GSA01Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh50
Điểm thi THPT: D01, D09, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
2GSA02Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh82
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
3GSA03Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế55
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
4GSA04Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng55
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
5GSA05Mã Bộ: 7340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)75
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
6GSA06Mã Bộ: 7480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)55
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
7GSA07Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
8GSA08Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng58
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
9GSA08QTMã Bộ: 7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
10GSA09Mã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
11GSA10Mã Bộ: 7520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
12GSA11Mã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
13GSA11QTMã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
14GSA12Mã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
15GSA13Mã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
16GSA13BDMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ng��nh: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
17GSA14Mã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
18GSA14DSMã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
19GSA15Mã Bộ: 7580101Kiến trúc60
Điểm thi THPT: A00, A01, V00, V01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, V00, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
20GSA16Mã Bộ: 7580106Quản lý Đô thị và Công trình50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
21GSA17Mã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp170
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
22GSA18Mã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)180
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
23GSA18DSMã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
24GSA18QTMã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
25GSA19Mã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
26GSA20Mã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27GSA21Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
28GSA22Mã Bộ: 7840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
29GSA23Mã Bộ: 7840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) là gì?

Mã trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) là GSA.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UTC2. Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1990.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) ở đâu?

Địa chỉ: Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.000 (trên 29/29 mã xét tuyển).

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.