Điểm chuẩn Đại Học Hạ Long năm 2025

Đại Học Hạ Long (mã HLU, Quảng Ninh) có điểm chuẩn 2025 theo 5 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
HLU
Tỉnh/thành
Quảng Ninh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
25
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2025
27,32 · Sư phạm Ngữ văn
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Thiết kế đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Giáo dục Mầm non7140201C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X7726,28
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X0124
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D0723,3
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0621,75
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X7827,32
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0019
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1523,6
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D0722,52
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X0215
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X7816,25
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X9022,5
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X7815
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, X78, Y03A01, D01, D14, D15, X78, Y0315Tổ hợp: AH1 DD2
Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X7816,5
Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X7017
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X2116
Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X2116
Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0615
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0615
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X0115
Du lịch và dịch vụ hàng không7810101A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X7817
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D4520
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X0116
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X7816
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X2515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 17 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X0218
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X7819,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X9024
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X7818
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, X78, Y03A01, D01, D14, D15, X78, Y0318Tổ hợp: AH1 DD2
Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X7819
Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X7019,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X2119
Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X2119
Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0618
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X0618
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X0118
Du lịch và dịch vụ hàng không7810101A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X7819,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D4522,15
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X0119
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X7819
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X2518

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025

Thang 30 · 7 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Mầm non714020125,5
Giáo dục Tiểu học714020222,5
Sư phạm Toán học714020922,25
Sư phạm Tin học714021020
Sư phạm Ngữ văn714021726
Sư phạm Tiếng Anh714023122,5
Sư phạm khoa học tự nhiên714024721,5

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025

Thang 30 · 22 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Sư phạm Toán học714020923,3Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Sư phạm Tin học714021021,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Sư phạm Ngữ văn714021726Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Sư phạm Tiếng Anh714023123,6Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Sư phạm khoa học tự nhiên714024722,52Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Thiết kế đồ họa721040318,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Ngôn ngữ Anh722020119,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,25Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Ngôn ngữ Nhật722020918,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903019Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Quản lý văn hoá722904219,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Quản trị kinh doanh734010119Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Kế toán734030119Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Khoa học máy tính748010118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Công nghệ thông tin748020118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Nuôi trồng thuỷ sản762030118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Du lịch và dịch vụ hàng không781010119,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Quản trị khách sạn781020119Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020219Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương
Quản lý tài nguyên và môi trường785010118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Thang 30 · 22 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Giáo dục Tiểu học714020223,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Toán học714020923,3Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Tin học714021021,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Ngữ văn714021726Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Sư phạm Tiếng Anh714023123,6Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Thiết kế đồ họa721040318,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh722020119,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Trung Quốc722020423,25Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Nhật722020918,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021018,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Văn học (Văn báo chí truyền thông)722903019Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản lý văn hoá722904219,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị kinh doanh734010119Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Kế toán734030119Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Khoa học máy tính748010118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Công nghệ thông tin748020118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Nuôi trồng thuỷ sản762030118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Du lịch và dịch vụ hàng không781010119,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010321,5Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị khách sạn781020119Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020219Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Quản lý tài nguyên và môi trường785010118,75Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm chuẩn Đại Học Hạ Long các năm trước

Năm 2022 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Quản lý văn hoá7229042Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78A01, D01, D10, D7818Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D10, D78, D06D01, D10, D78, D0615Điểm thi TN THPT
Quản lý văn hoá7229042D01, C00, D15, D78D01, C00, D15, D7815Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D15, D10, D78D01, D15, D10, D7818Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D04A01, D01, D10, D0421Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1020Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1015Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018Điểm thi TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01A00, B00, A0115Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202D01, D15, C04, D10D01, D15, C04, D1022Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1019Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, C01, C14A00, D01, C01, C1417Điểm thi TN THPT
Văn học7229030D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Văn báo chí truyền thông)
Năm 2021 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ21Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản lý văn hoá7229042Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ21Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ18Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ24Học bạ Chưa tính điểm ưu tiên
Giáo dục Mầm non7140201M01, C20, A09, C14M01, C20, A09, C1421Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78A01, D01, D10, D7820điểm ngoại ngữ nhân 2
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D10, D78, D06D01, D10, D78, D0620điểm ngoại ngữ nhân 2
Quản lý văn hoá7229042D01, C00, D15, D78D01, C00, D15, D7816
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D15, D10, D78D01, D15, D10, D7815
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D04A01, D01, D10, D0417
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1015
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D10A00, B00, A01, D1015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01A00, B00, A0115
Năm 2019 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78A01, D01, D10, D7819đã nhân hệ số
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D10, D78D01, D06, D10, D7819đã nhân hệ số
Quản lý văn hoá7229042C00, D01, D15, D78C00, D01, D15, D7815
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D10, D15, D78D01, D10, D15, D7815
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D10A01, D01, D04, D1017
Giáo dục Tiểu học51140202C00, D01, D10C00, D01, D1016
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D10Học bạA00, A01, B00, D10Học bạ1518 (học bạ)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D10Học bạA00, A01, B00, D10Học bạ1518 (học bạ)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014
Năm 2018 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78A01, D01, D10, D7815
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D10, D78D01, D06, D10, D7815
Quản lý văn hoá7229042C00, D01, D15, D78C00, D01, D15, D7814,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D78D01, D04, D10, D7817
Giáo dục Tiểu học51140202C00, D01, D10C00, D01, D1015
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D10Học bạA00, A01, B00, D10Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 15.5 điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D10Học bạA00, A01, B00, D10Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 15.5 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015,5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014
Năm 2017 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78A01, D01, D10, D7816,5
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D10D01, D06, D1016
Quản lý văn hoá7229042C00, D01, D78C00, D01, D7817
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10D01, D04, D1017
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00A00, B0015,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00A00, A01, B0015,5
Giáo dục Tiểu học51140202A01, D01Học bạA01, D01Học bạ13,5Hệ cao đẳng Xét học bạ điểm trung bình 6 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uhl.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc