
Điểm chuẩn Đại Học Hạ Long năm 2025
Đại Học Hạ Long (mã HLU, Quảng Ninh) có điểm chuẩn 2025 theo 5 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- HLU
- Tỉnh/thành
- Quảng Ninh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 27,32 · Sư phạm Ngữ văn
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Thiết kế đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77 | C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77 | 26,28 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 24 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07 | 23,3 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 21,75 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 27,32 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 19 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14, D15 | 23,6 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07 | 22,52 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 | A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 | 16,25 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 | A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 | 22,5 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, X78, Y03 | A01, D01, D14, D15, X78, Y03 | 15 | Tổ hợp: AH1 DD2 |
| Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 16,5 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | 16 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | 16 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 | A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 | 15 | |
| Du lịch và dịch vụ hàng không7810101A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 | A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 | 17 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 | A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 | 20 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 | 16 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | 16 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 | A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 | A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 | 24 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D14, D15, X78, Y03 | A01, D01, D14, D15, X78, Y03 | 18 | Tổ hợp: AH1 DD2 |
| Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 19 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | 19,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | 19 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | 19 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 18 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 | A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 | 18 | |
| Du lịch và dịch vụ hàng không7810101A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 | A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 | 19,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 | A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 | 22,15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 | 19 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | 19 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201 | 25,5 |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 22,5 |
| Sư phạm Toán học7140209 | 22,25 |
| Sư phạm Tin học7140210 | 20 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 26 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 22,5 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 21,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025
Thang 30 · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán học7140209 | 23,3 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Sư phạm Tin học7140210 | 21,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 26 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 23,6 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 22,52 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 19,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 23,25 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Quản lý văn hoá7229042 | 19,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Kế toán7340301 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Khoa học máy tính7480101 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Công nghệ thông tin7480201 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Du lịch và dịch vụ hàng không7810101 | 19,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 21,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Quản trị khách sạn7810201 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc trung ương |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
Thang 30 · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 23,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Sư phạm Toán học7140209 | 23,3 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Sư phạm Tin học7140210 | 21,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 26 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 23,6 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 19,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 23,25 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Văn học (Văn báo chí truyền thông)7229030 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Quản lý văn hoá7229042 | 19,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Kế toán7340301 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Khoa học máy tính7480101 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Công nghệ thông tin7480201 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Du lịch và dịch vụ hàng không7810101 | 19,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 21,5 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Quản trị khách sạn7810201 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 19 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 18,75 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ |
Điểm chuẩn Đại Học Hạ Long các năm trước
Năm 2022 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78 | A01, D01, D10, D78 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D10, D78, D06 | D01, D10, D78, D06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, D15, D78 | D01, C00, D15, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D15, D10, D78 | D01, D15, D10, D78 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D04 | A01, D01, D10, D04 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, D15, C04, D10 | D01, D15, C04, D10 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, C01, C14 | A00, D01, C01, C14 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) |
Năm 2021 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ Chưa tính điểm ưu tiên |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, C20, A09, C14 | M01, C20, A09, C14 | 21 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78 | A01, D01, D10, D78 | 20 | điểm ngoại ngữ nhân 2 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D10, D78, D06 | D01, D10, D78, D06 | 20 | điểm ngoại ngữ nhân 2 |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, D15, D78 | D01, C00, D15, D78 | 16 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D15, D10, D78 | D01, D15, D10, D78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D10, D04 | A01, D01, D10, D04 | 17 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D10 | A00, B00, A01, D10 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 |
Năm 2019 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78 | A01, D01, D10, D78 | 19 | đã nhân hệ số |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D10, D78 | D01, D06, D10, D78 | 19 | đã nhân hệ số |
| Quản lý văn hoá7229042C00, D01, D15, D78 | C00, D01, D15, D78 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D10, D15, D78 | D01, D10, D15, D78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D10 | A01, D01, D04, D10 | 17 | |
| Giáo dục Tiểu học51140202C00, D01, D10 | C00, D01, D10 | 16 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D10Học bạ | A00, A01, B00, D10Học bạ | 15 | 18 (học bạ) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D10Học bạ | A00, A01, B00, D10Học bạ | 15 | 18 (học bạ) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 |
Năm 2018 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78 | A01, D01, D10, D78 | 15 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D10, D78 | D01, D06, D10, D78 | 15 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, D01, D15, D78 | C00, D01, D15, D78 | 14,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10, D78 | D01, D04, D10, D78 | 17 | |
| Giáo dục Tiểu học51140202C00, D01, D10 | C00, D01, D10 | 15 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D10Học bạ | A00, A01, B00, D10Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15.5 điểm |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D10Học bạ | A00, A01, B00, D10Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15.5 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D78 | A01, D01, D10, D78 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D10 | D01, D06, D10 | 16 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 17 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D10 | D01, D04, D10 | 17 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Giáo dục Tiểu học51140202A01, D01Học bạ | A01, D01Học bạ | 13,5 | Hệ cao đẳng Xét học bạ điểm trung bình 6 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uhl.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- DNBĐại Học Hoa LưNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16 – 25,88
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai





