Mã trường Đại Học Hà Nội (NHF) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Hà Nội

Trường Đại học Hà Nội (HANU) là trường công lập tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1959, tiền thân là Trường Ngoại ngữ, qua các lần đổi tên và từ năm 2006 mang tên hiện nay. Trường có 20 ngành với 48 chương trình đào tạo ở cả ba trình độ cử nhân, thạc sĩ và tiến sĩ, tiên phong tại Việt Nam trong dạy và học hoàn toàn bằng ngoại ngữ.

Năm 2026, trường có 30 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.705. Trong đó, Nhân văn có nhiều mã nhất với 16 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 5 mã và Khoa học xã hội và hành vi 3 mã.

Trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, học bạ, kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, D10, D04 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HANU.

Đại Học Hà Nội
Tên trường
Đại Học Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi University
Mã trường
NHF
Tên viết tắt
HANU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Km9, đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, Hà Nội
Mã trườngNHF
Số mã xét tuyển30
Tổng chỉ tiêu3.705
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220101Tiếng Việt và Văn hoá Việt Nam (dành cho người nước ngoài)250
Học bạ
27220201Ngôn ngữ Anh300
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
37220201 TMMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - thương mại100
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
47220201 TTMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh - CTTT100
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
57220202Ngôn ngữ Nga150
Điểm thi THPT: D01, D02, D03, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D02, D03, D10
Xét thẳng / ƯTXT
67220203Ngôn ngữ Pháp135
Điểm thi THPT: D01, D03
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D03
Xét thẳng / ƯTXT
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc280
Điểm thi THPT: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04
Xét thẳng / ƯTXT
87220204 TTMã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT120
Điểm thi THPT: D01, D04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04
Xét thẳng / ƯTXT
97220205Ngôn ngữ Đức150
Điểm thi THPT: D01, D05
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D05
Xét thẳng / ƯTXT
107220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha100
Điểm thi THPT: D01, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT
117220207Ngôn ngữ Bồ Đào Nha75
Điểm thi THPT: D01, D04, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04, D10
Xét thẳng / ƯTXT
127220208Ngôn ngữ Italia75
Điểm thi THPT: D01, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT
137220208 TTMã Bộ: 7220208Ngôn ngữ Italia - CTTT75
Điểm thi THPT: D01, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT
147220209Ngôn ngữ Nhật200
Điểm thi THPT: D01, D06
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D06
Xét thẳng / ƯTXT
157220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120
Điểm thi THPT: D01, D04, D06
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04, D06
Xét thẳng / ƯTXT
167220210 TTMã Bộ: 7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT120
Điểm thi THPT: D01, D04, D06
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D04, D06
Xét thẳng / ƯTXT
177310111Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)60
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
187310206Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)75
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
197310601Quốc tế học (dạy bằng TA)125
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
207320104Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)120
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
217320109Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)75
Điểm thi THPT: D01, D03
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D03
Xét thẳng / ƯTXT
227340101Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)100
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
237340115Marketing (dạy bằng TA)75
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
247340201Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)100
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
257340205Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)75
Điểm thi THPT: A01, D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
267340301Kế toán (dạy bằng TA)100
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01
Xét thẳng / ƯTXT
277480201Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)180
Điểm thi THPT: A01, D01, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X26
Xét thẳng / ƯTXT
287480201 TTMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT120
Điểm thi THPT: A01, D01, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, X26
Xét thẳng / ƯTXT
297810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)75
Điểm thi THPT: D01, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT
307810103 TTMã Bộ: 7810103Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT75
Điểm thi THPT: D01, D10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Hà Nội là NHF.

Đại Học Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HANU. Tên tiếng Anh: Hanoi University.

Đại Học Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Đại Học Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Km9, đường Nguyễn Trãi, phường Đại Mỗ, Hà Nội.

Đại Học Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 30 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.705 (trên 30/30 mã xét tuyển).

Đại Học Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.