Điểm chuẩn Đại Học Hải Dương năm 2025

Đại Học Hải Dương (mã DKT, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 31 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DKT
Tỉnh/thành
Hải Phòng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
31
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
26,83 · Sư phạm Lịch sử
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 31 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7424,03
Giáo dục Mầm non (ĐH)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7425,73
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0123,85
Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X7025,73
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T05T00, T01, T02, T03, T0524,42
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0723,77
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D0122,2
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05A00, A01, A02, A10, C01, D11, X0523,21
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, D12A00, B00, C02, D07, D1221,8
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B08A02, B00, B01, B02, B03, B0819,75
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7426,47
Sư phạm Lịch sử7140218A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X7026,83
Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X7426,67
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15A01, D01, D07, D11, D12, D14, D1524,44
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D07A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D0719,5
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0722,55
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X7815
Văn học7229030C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7421,15
Kinh tế7310101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Marketing7340115A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Toán học7460101A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0720,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0115
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 30 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7424,03
Giáo dục Mầm non (ĐH)7140201C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7425,73
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0123,85
Giáo dục Chính trị7140205A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X7025,73
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0723,77
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D0122,2
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05A00, A01, A02, A10, C01, D11, X0523,21
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, D12A00, B00, C02, D07, D1221,8
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B02, B03, B08A02, B00, B01, B02, B03, B0819,75
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7426,47
Sư phạm Lịch sử7140218A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X7026,83
Sư phạm Địa lý7140219A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X7426,67
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15A01, D01, D07, D11, D12, D14, D1524,44
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01A00, A01, A02, A13, B00, C01, D0119,5Tổ hợp: d07
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0722,55
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X7815
Văn học7229030C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7421,15
Kinh tế7310101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Marketing7340115A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Toán học7460101A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0720,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0715
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0115
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0115
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025

Thang 30 · 30 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Giáo dục Mầm non (CĐ)5114020124,03Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Giáo dục Mầm non (ĐH)714020125,73Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Giáo dục Tiểu học714020223,85Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Giáo dục Chính trị714020525,73Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Toán học714020923,77Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Tin học714021022,2Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Vật lý714021123,21Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Hóa học714021221,8Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Sinh học714021319,75Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Ngữ văn714021726,47Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Lịch sử714021826,83Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Địa lý714021926,67Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm Tiếng Anh714023124,44Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm công nghệ714024619,5Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Sư phạm khoa học tự nhiên714024722,55Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Ngôn ngữ Anh722020115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Văn học722903021,15Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Kinh tế731010115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Quản trị kinh doanh734010115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Marketing734011515Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Tài chính - Ngân hàng734020115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Kế toán734030115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Quản trị văn phòng734040615Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Toán học746010120,5Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Công nghệ thông tin748020115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030215Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Kỹ thuật điện752020115Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010315Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ

Điểm chuẩn Đại Học Hải Dương các năm trước

Năm 2018 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ14,4Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00Học bạA00, A01, B00Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01Học bạD01Học bạ13,2Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Chính trị học7310201A01, C00, C19, D01Học bạA01, C00, C19, D01Học bạ13,5Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Kỹ thuật điện7520201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, B00Học bạA00, A01, B00Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Quản trị du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Năm 2017 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00Học bạA00, A01, B00Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01Học bạD01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Chính trị học7310201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Kỹ thuật điện7520201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Phát triển nông thôn7620116A00, A01, B00Học bạA00, A01, B00Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ điểm trung bình chung 6 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uhd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc