Điểm chuẩn Đại Học Hoa Lư năm 2026

Đại Học Hoa Lư (mã DNB, Ninh Bình) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DNB
Tỉnh/thành
Ninh Bình
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
9
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
25,88 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 9 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Mầm non7140201C00, C03, C04, D01, D14, X70, X74C00, C03, C04, D01, D14, X70, X7424,4
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01B03, C01, C02, C03, C04, C14, D0124,87
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06A00, A01, A02, B00, B08, D07, X0625,4
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07, X06A00, A01, A02, B00, B08, D07, X0623,7
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D15, X70, X74C00, D14, D15, X70, X7425,88
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01A00, A01, A10, C01, C03, C04, D0117,75
Kế toán7340301A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01A00, A01, A10, C01, C03, C04, D0116,75
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X06A00, A01, C01, D01, K01, X0616
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X7019,1

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01A00, A01, A10, C01, C03, C04, D0117,75
Kế toán7340301A00, A01, A10, C01, C03, C04, D01A00, A01, A10, C01, C03, C04, D0116,75
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X06A00, A01, C01, D01, K01, X0616
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X7019,1

Điểm chuẩn Đại Học Hoa Lư các năm trước

Năm 2024 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C14A00, D01, C00, C1427,2Điểm thi THPT
Giáo dục Mầm non7140201C00, C19C00, C1926,62Điểm thi THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,03Điểm thi THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A10A00, A01, D01, A1016Điểm thi THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A10A00, A01, D01, A1016Điểm thi THPT
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6616Điểm thi THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, C14Học bạA00, D01, C00, C14Học bạ27,97Học bạ THPT
Giáo dục Mầm non7140201C00, C19Học bạC00, C19Học bạ26,64Học bạ THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, D01, C00, C14Học bạA00, D01, C00, C14Học bạ27,75Học bạ THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A10Học bạA00, A01, D01, A10Học bạ18Học bạ THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A10Học bạA00, A01, D01, A10Học bạ18Học bạ THPT
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66Học bạC00, D14, D15, D66Học bạ18Học bạ THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ18Học bạ THPT
Năm 2022 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022,5TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ26,35HỌC BẠ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ15HỌC BẠ
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6615TN THPT
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ15HỌC BẠ
Giáo dục Mầm non5140201M00M0019TN THPT
Giáo dục Mầm non5140201Học bạHọc bạ24HỌC BẠ
Kế toán51340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715TN THPT
Kế toán51340301Học bạHọc bạ15HỌC BẠ
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6615TN THPT
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66Học bạC00, D14, D15, D66Học bạ15HỌC BẠ
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D01, A02A00, B00, D01, A0219TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ24HỌC BẠ
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2024,5TN THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạHọc bạ24HỌC BẠ
Năm 2021 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Điểm TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Điểm TN THPT
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6614Điểm TN THPT
Giáo dục Mầm non5140201M00M0017Điểm TN THPT
Kế toán51340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Điểm TN THPT
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6614Điểm TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00M0019Điểm TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0719Điểm TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0819Điểm TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0219Điểm TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D01, A02A00, B00, D01, A0219Điểm TN THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2019Thi TN THPT
Năm 2020 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6614
Giáo dục Mầm non5140201M00M0016,5
Kế toán51340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6614
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718,5
Năm 2019 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07, D08Học bạA00, A01, D01, D07, D08Học bạ18xét học bạ : 24 điểm
Sư phạm Vật lý7140210A01, A02Học bạA01, A02Học bạ18xét học bạ: 24 điểm
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, D66Học bạC00, D14, D15, D66Học bạ18Xét học bạ: 24 điểm
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ18xét học bạ: 24 điểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ13,5xét học bạ: 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ13,5Xét học bạ: 18 điểm
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, D66Học bạC00, D14, D15, D66Học bạ13,5Chuyên ngành: Văn hóa - Du lịch Xét học bạ: 18 điểm
Giáo dục Mầm non5140201Học bạHọc bạ16Hệ cao đẳng Xét học bạ: 19.5 điểm
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, D01, C00Học bạA00, A01, D01, C00Học bạ16Hệ cao đẳng xét học bạ: 19.5 điểm
Kế toán51340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ16,5Hệ cao đẳng. Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc xét học bạ 16.5 điểm
Du lịch7810101C00, D14, D15, D66Học bạC00, D14, D15, D66Học bạ15xét học bạ: 18 điểm
Năm 2018 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6613,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6617
Giáo dục Mầm non7140201M00M0017
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6617
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Hệ cao đẳng
Năm 2017 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Việt Nam học7310630C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6615,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0215,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0715,5
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08A02, B00, D0815,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, D66C00, D14, D15, D6615,5
Giáo dục Mầm non7140201M00M0015,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0815,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115,5
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6615,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hluv.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc