
Mã trường Đại Học Hồng Đức (HDT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hồng Đức
Trường Đại học Hồng Đức (HĐU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Thanh Hóa. Trường được thành lập năm 1997 trên cơ sở sáp nhập ba trường Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật và Cao đẳng Y tế Thanh Hóa, trực thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường đào tạo đa ngành, đa bậc từ tiến sĩ, thạc sĩ đến đại học với khoảng 12.000 người học mỗi năm, đồng thời hợp tác quốc tế với các trường đại học và tổ chức đến từ Đức, Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.
Năm 2026, trường có 61 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 5.231. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có nhiều mã nhất (20 mã), tiếp đến là Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân (8 mã) và Kinh doanh và quản lý (5 mã).
Trường xét tuyển theo 6 phương thức, gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, đánh giá tư duy TSA và học bạ. Các tổ hợp hay gặp là C04, D01, C03 và C01.
- Tên trường
- Đại Học Hồng Đức
- Tên tiếng Anh
- Hong Duc University
- Mã trường
- HDT
- Tên viết tắt
- HĐU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thanh Hóa
- Địa chỉ
- Số 565 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa
- Website
- hdu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 | Điểm thi THPT: M00, M05, M07, M11, M30 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140201_DVDMã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | 120 | Điểm thi THPT: M00, M05, M07, M11, M30 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 250 | Điểm thi THPT: B03, C02, C04, D01, M00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140202_DVDMã Bộ: 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 46 | Điểm thi THPT: B03, C02, C04, D01, M00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 40 | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140206_DVDMã Bộ: 7140206 | Giáo dục Thể chất | 50 | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, X06 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Điểm thi THPT: C01, C02, D01, X02, X10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140210_DVDMã Bộ: 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X10 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, X11 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, X13 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 60 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 20 | Điểm thi THPT: C00, C04, C13, D15, X74 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 20 | Điểm thi THPT: N00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 20 | Điểm thi THPT: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, X25 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 50 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7210104 | Đồ họa | 20 | Điểm thi THPT: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7210205 | Thanh nhạc | 20 | Điểm thi THPT: N00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 20 | Điểm thi THPT: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 400 | Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, D66 Học bạ: D01, D11, D14, D15, D66 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7220201_DVDMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, D66 Học bạ: D01, D11, D14, D15, D66 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7229030 | Văn học | 150 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7310101 | Kinh tế | 60 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7310201 | Chính trị học | 50 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C07, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 20 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7310401 | Tâm lý học | 250 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, C14, D01 Học bạ: B03, C03, C04, C14, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 35 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 60 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 250 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 100 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7340301 | Kế toán | 350 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7340302 | Kiểm toán | 30 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 50 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7380101 | Luật | 150 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C07, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7380101_DVDMã Bộ: 7380101 | Luật | 20 | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C07, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7380107 | Luật kinh tế | 100 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7440122 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X07 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7460101 | Toán học | 80 | Điểm thi THPT: C01, C02, C04, D01, X02 Học bạ: C01, C02, C04, D01, X02 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, D01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | Điểm thi THPT: C01, C03, C04, D01, X01 Học bạ: C01, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 100 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, D01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, D01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, D01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7620106Mã Bộ: 7620105 | Chăn nuôi thú y | 60 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, X01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 40 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, C14, X01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, C14, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 40 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, X01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7760101 | Công tác xã hội | 100 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7760101_DVDMã Bộ: 7760101 | Công tác xã hội | 100 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7810101 | Du lịch | 100 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7810101_DVDMã Bộ: 7810101 | Du lịch | 100 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 100 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7810201_DVDMã Bộ: 7810201 | Quản trị khách sạn | 100 | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 80 | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Học bạ: T02, T07, T10, T11, T12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 60 | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Học bạ: T02, T07, T10, T11, T12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7810302_DVDMã Bộ: 7810302 | Huấn luyện thể thao | 80 | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Học bạ: T02, T07, T10, T11, T12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 40 | Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C04, X01 Học bạ: B03, C01, C02, C04, X01 ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hồng Đức là gì?
Mã trường Đại Học Hồng Đức là HDT.
Đại Học Hồng Đức có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HĐU. Tên tiếng Anh: Hong Duc University.
Đại Học Hồng Đức thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1997.
Đại Học Hồng Đức ở đâu?
Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa.
Đại Học Hồng Đức có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 61 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.231 (trên 61/61 mã xét tuyển).
Đại Học Hồng Đức xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





