Mã trường Đại Học Đà Lạt (TDL) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Đà Lạt

Đại học Đà Lạt (DLU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Lâm Đồng. Tiền thân của trường là Viện Đại học Đà Lạt với bốn phân khoa Sư phạm, Văn khoa, Khoa học và Chánh trị – Kinh doanh, sau phát triển thành cơ sở đa ngành, đa lĩnh vực. Đây là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Tổng số mã xét tuyển của trường là 41, với tổng chỉ tiêu 3.430. Trong đó, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 9 mã, cùng Khoa học xã hội và hành vi 5 mã và Nhân văn 4 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực V-ACT cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm A00, D01, A01 và X10.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DLU.

Đại Học Đà Lạt
Tên trường
Đại Học Đà Lạt
Tên tiếng Anh
Da Lat University
Mã trường
TDL
Tên viết tắt
DLU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Lâm Đồng
Địa chỉ
Số 01, đường Phù Đổng Thiên Vương, P. Lâm Viên, tỉnh Lâm Đồng
Website
dlu.edu.vn
Mã trườngTDL
Số mã xét tuyển41
Tổng chỉ tiêu3.430
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140202Giáo dục Tiểu học220
Điểm thi THPT: B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27140209Sư phạm Toán học60
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D07, X06, X10, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37140210Sư phạm Tin học30
Điểm thi THPT: A00, A01, X02, X06, X10, X26, X56
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47140211Sư phạm Vật lý40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X08
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57140212Sư phạm Hóa học40
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, X10, X11, X12
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67140213Sư phạm Sinh học30
Điểm thi THPT: A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77140217Sư phạm Ngữ văn60
Điểm thi THPT: C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87140218Sư phạm Lịch sử60
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D14, X70, X71, X72, X73
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97140231Sư phạm Tiếng Anh60
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X26, X79
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107220201Ngôn ngữ Anh270
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26
Học bạ: D01, D09, D10, D72, D78, D90, D96, X25, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117229010Lịch sử100
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73
Học bạ: C00, C03, C19, D09, D14, X70, X71, X72, X73
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127229030Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)60
Điểm thi THPT: C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79
Học bạ: C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)50
Điểm thi THPT: C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79
Học bạ: C00, C20, D14, D15, X70, X71, X74, X75, X78, X79
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147310301Xã hội học30
Điểm thi THPT: C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07
Học bạ: C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157310601Quốc tế học20
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D90, D96
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)200
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81
Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, D72, D78, D96, X79, X81
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177310612Trung Quốc học100
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74
Học bạ: C00, D01, D14, D15, D72, D78, X70, X72, X73, X74
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187310630Việt Nam học20
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81
Học bạ: C00, C03, C04, C19, C20, D01, D14, D15, D78, X81
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197340101Quản trị kinh doanh220
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, D96, X01, X02, X05, X25, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207340201Tài chính - Ngân hàng120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217340301Kế toán90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01, X05, X09, X25, X26, X53
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227380101Luật235
Điểm thi THPT: C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237380104Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự30
Điểm thi THPT: C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78
Học bạ: C00, C03, C20, D01, X01, X02, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247420101Sinh học50
Điểm thi THPT: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57
Học bạ: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
257420201Công nghệ sinh học100
Điểm thi THPT: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57
Học bạ: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267440102Vật lý học50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, X06, X07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
277440112Hoá học50
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10, X11
Học bạ: A00, B00, D07, X10, X11
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287460101Toán học (Toán – Tin học)80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
297460108Khoa học dữ liệu40
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307480201Công nghệ thông tin180
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, A02, D90, X06, X07, X10, X26, X27, X56
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
317510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, X06, X07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
327510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, X06, X07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
337510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30
Điểm thi THPT: A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12
Học bạ: A00, A06, A12, A16, B00, D07, D90, X10, X11, X12
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
347520402Kỹ thuật hạt nhân50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, X06, X07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
357540101Công nghệ thực phẩm35
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56
Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
367540104Công nghệ sau thu hoạch25
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56
Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X09, X10, X13, X14, X56
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
377620109Nông học50
Điểm thi THPT: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57
Học bạ: A00, B00, B01, B03, B08, D07, X10, X14, X28, X57
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
387720203Hoá dược50
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10, X11
Học bạ: A00, B00, D07, X10, X11
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
397760101Công tác xã hội70
Điểm thi THPT: C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07
Học bạ: C00, C04, C20, D01, D14, X70, X71, X75, X78, Y07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành280
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07
Học bạ: C00, C03, C04, C14, D01, X70, X71, X74, X75, Y07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
417810106Du Lịch Văn Hoá45
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74, X78
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Đà Lạt là gì?

Mã trường Đại Học Đà Lạt là TDL.

Đại Học Đà Lạt có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DLU. Tên tiếng Anh: Da Lat University.

Đại Học Đà Lạt ở đâu?

Địa chỉ: Số 01, đường Phù Đổng Thiên Vương, P. Lâm Viên, tỉnh Lâm Đồng.

Đại Học Đà Lạt có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 41 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.430 (trên 41/41 mã xét tuyển).

Đại Học Đà Lạt xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00 xuất hiện ở 22 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.