
Mã trường Đại Học Phú Yên (DPY) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Phú Yên
Trường Đại học Phú Yên (PYU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đắk Lắk. Trường thành lập năm 1970; đến năm 2007, Trường CĐSP Phú Yên và Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Phú Yên được sáp nhập, nâng cấp thành Trường Đại học Phú Yên. Trường đào tạo, bồi dưỡng, nâng chuẩn đội ngũ giáo viên và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho tỉnh Phú Yên và cả nước.
Trường có 12 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 760. Lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 6 mã; Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân cùng Khoa học xã hội và hành vi mỗi lĩnh vực có 1 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là D14, C03, D01 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của PYU.

- Tên trường
- Đại Học Phú Yên
- Tên tiếng Anh
- Phu Yen University
- Mã trường
- DPY
- Tên viết tắt
- PYU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Địa chỉ
- 01 đường Nguyễn Văn Huyên, Phường Tuy Hoà, tỉnh Đắk Lắk
- Website
- pyu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 90 | Điểm thi THPT: M03, M09 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 180 | Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, X06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140247 | SP Khoa học tự nhiên | 30 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | 50 | Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, X25 Học bạ: A01, D01, D09, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 Học bạ: A00, A01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7620101 | Nông nghiệp | 30 | Điểm thi THPT: B00, B02, B03, D08 Học bạ: B00, B02, B03, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 50 | Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70 Học bạ: C00, C03, D14, X70 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- UKHĐại học Khánh HòaKhánh Hòa
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Phú Yên là gì?
Mã trường Đại Học Phú Yên là DPY.
Đại Học Phú Yên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: PYU. Tên tiếng Anh: Phu Yen University.
Đại Học Phú Yên thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1970.
Đại Học Phú Yên ở đâu?
Địa chỉ: 01 đường Nguyễn Văn Huyên, Phường Tuy Hoà, tỉnh Đắk Lắk.
Đại Học Phú Yên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 760 (trên 12/12 mã xét tuyển).
Đại Học Phú Yên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





