
Mã trường Đại Học Phạm Văn Đồng (DPQ) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Phạm Văn Đồng
Trường Đại học Phạm Văn Đồng (PDU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại Quảng Ngãi. Trường tổ chức đào tạo theo mô hình đa ngành, đa cấp và đa phương thức.
Năm 2026, trường có 13 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 880. Lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 8 mã; tiếp theo là Kinh doanh và quản lý với 2 mã và Công nghệ kỹ thuật với 1 mã.
Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển, gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, thi riêng của trường. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, A01 và X05.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của PDU.

- Tên trường
- Đại Học Phạm Văn Đồng
- Tên tiếng Anh
- Pham Van Dong University
- Mã trường
- DPQ
- Tên viết tắt
- PDU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Quảng Ngãi
- Địa chỉ
- 509 Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi
- Website
- pdu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C00, D01, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X05, X06 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X05, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X05 Học bạ: A00, A01, C01, X05 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 30 | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, X09 Học bạ: A00, B00, C02, D07, X09 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 80 | Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, D14, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 90 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X25, X78 Học bạ: D01, D14, D15, X25, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 40 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C01, C02 Học bạ: A00, B00, B03, C01, C02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: C03, D01, X01, X74 Học bạ: C03, D01, X01, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340115 | Marketing | 40 | Điểm thi THPT: C03, D01, X01, X74 Học bạ: C03, D01, X01, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90 | Điểm thi THPT: A00, D01, X05, X06 Học bạ: A00, D01, X05, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05 Học bạ: A00, A01, D01, X05 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X05 Học bạ: A00, A01, D01, X05 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Phạm Văn Đồng là gì?
Mã trường Đại Học Phạm Văn Đồng là DPQ.
Đại Học Phạm Văn Đồng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: PDU. Tên tiếng Anh: Pham Van Dong University.
Đại Học Phạm Văn Đồng ở đâu?
Địa chỉ: 509 Phan Đình Phùng, TP. Quảng Ngãi.
Đại Học Phạm Văn Đồng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 13 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 880 (trên 13/13 mã xét tuyển).
Đại Học Phạm Văn Đồng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, D01 xuất hiện ở 9 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





