Mã trường Đại Học Vinh (TDV) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Vinh

Trường Đại học Vinh (VU) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại Nghệ An. Trường thành lập năm 1959, tiền thân là Phân hiệu Đại học Sư phạm Vinh, đổi tên thành Trường Đại học Sư phạm Vinh năm 1962 và thành Trường Đại học Vinh năm 2001.

Năm 2026, trường có 68 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 5.370. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 19 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi 9 mã và Kinh doanh và quản lý 8 mã.

Trường xét tuyển theo 4 phương thức: xét thẳng, ưu tiên xét tuyển; điểm thi THPT; học bạ; kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A01, C01, A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VU.

Đại Học Vinh
Tên trường
Đại Học Vinh
Tên tiếng Anh
Vinh University
Mã trường
TDV
Tên viết tắt
VU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Nghệ An
Địa chỉ
182 Lê Duẩn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Mã trườngTDV
Số mã xét tuyển68
Tổng chỉ tiêu5.370
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140114Quản lý giáo dục40
Điểm thi THPT: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
27140201Giáo dục Mầm non300
Kết hợp: THPT + NK: M00, M01
Xét thẳng / ƯTXT
37140202Giáo dục Tiểu học300
Điểm thi THPT: C03, D01
Xét thẳng / ƯTXT
47140205Giáo dục Chính trị50
Điểm thi THPT: X70, X74
Xét thẳng / ƯTXT
57140206Giáo dục Thể chất50
Kết hợp: THPT + NK: T01, T05
Xét thẳng / ƯTXT
67140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh50
Điểm thi THPT: X01, X70
Xét thẳng / ƯTXT
77140209Sư phạm Toán học200
Điểm thi THPT: A00, A01
Xét thẳng / ƯTXT
87140209TNMã Bộ: 7140209Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng)50
Điểm thi THPT: A00, A01
Xét thẳng / ƯTXT
97140210Sư phạm Tin học50
Điểm thi THPT: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
107140211Sư phạm Vật lý50
Điểm thi THPT: A00, A01
Xét thẳng / ƯTXT
117140212Sư phạm Hóa học50
Điểm thi THPT: A00, B00
Xét thẳng / ƯTXT
127140213Sư phạm Sinh học50
Điểm thi THPT: B00, B03
Xét thẳng / ƯTXT
137140217Sư phạm Ngữ văn200
Điểm thi THPT: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
147140218Sư phạm Lịch sử50
Điểm thi THPT: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
157140219Sư ph���m Địa lý50
Điểm thi THPT: C00, D15
Xét thẳng / ƯTXT
167140231Sư phạm Tiếng Anh120
Điểm thi THPT: D01, D14
Xét thẳng / ƯTXT
177140231TNMã Bộ: 7140231Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng)30
Điểm thi THPT: D01
Xét thẳng / ƯTXT
187140247Sư phạm khoa học tự nhiên100
Điểm thi THPT: A00, B00
Xét thẳng / ƯTXT
197140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí100
Điểm thi THPT: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
207220201Ngôn ngữ Anh170
Điểm thi THPT: D01, D14
Học bạ: D01, D14
Xét thẳng / ƯTXT
217220204Ngôn ngữ Trung Quốc100
Điểm thi THPT: D01, D04
Học bạ: D01, D04
Xét thẳng / ƯTXT
227229042Quản lý văn hoá30
Điểm thi THPT: C00, D14
Học bạ: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
237310101Kinh tế60
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
247310104Kinh tế đầu tư150
Điểm thi THPT: A01, C01
Học bạ: A01, C01
Xét thẳng / ƯTXT
257310109Kinh tế số60
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
267310110Quản lí kinh tế50
Điểm thi THPT: A01, C01
Học bạ: A01, C01
Xét thẳng / ƯTXT
277310201Chính trị học25
Điểm thi THPT: C00, X70
Học bạ: C00, X70
Xét thẳng / ƯTXT
287310205Quản lý nhà nước30
Điểm thi THPT: C00, X70
Học bạ: C00, X70
Xét thẳng / ƯTXT
297310403Tâm lý học giáo dục60
Điểm thi THPT: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
307310601Quốc tế học30
Điểm thi THPT: D14, X78
Học bạ: D14, X78
Xét thẳng / ƯTXT
317310630Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch)80
Điểm thi THPT: C00, D14
Học bạ: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
327340101Quản trị kinh doanh150
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
337340101TAMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh)30
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
347340115Marketing50
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
357340122Thương mại điện tử70
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
367340201Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại)170
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
377340205Công nghệ tài chính50
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
387340301Kế toán260
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
397340302Kiểm toán50
Điểm thi THPT: C01, D01
Học bạ: C01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
407380101Luật180
Điểm thi THPT: C00, D01
Học bạ: C00, D01
Xét thẳng / ƯTXT
417380102Luật hiến pháp và luật hành chính50
Điểm thi THPT: C00, X70
Học bạ: C00, X70
Xét thẳng / ƯTXT
427380103Luật dân sự và tố tụng dân sự50
Điểm thi THPT: C00, D14
Học bạ: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
437380107Luật kinh tế180
Điểm thi THPT: C03, D01
Học bạ: C03, D01
Xét thẳng / ƯTXT
447420201Công nghệ sinh học20
Điểm thi THPT: A00, B00
Học bạ: A00, B00
Xét thẳng / ƯTXT
457480101Khoa học máy tính30
Điểm thi THPT: A01, X26
Học bạ: A01, X26
Xét thẳng / ƯTXT
467480201Công nghệ thông tin250
Điểm thi THPT: A00, A01
Học bạ: A00, A01
Xét thẳng / ƯTXT
477480201CNMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo)50
Điểm thi THPT: A00, A01
Học bạ: A00, A01
Xét thẳng / ƯTXT
487510205Công nghệ kỹ thuật ô tô120
Điểm thi THPT: A00, C01
Học bạ: A00, C01
Xét thẳng / ƯTXT
497510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh)20
Điểm thi THPT: A00, C01
Học bạ: A00, C01
Xét thẳng / ƯTXT
507510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử100
Điểm thi THPT: A00, C01
Học bạ: A00, C01
Xét thẳng / ƯTXT
517510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông70
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
527510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa60
Điểm thi THPT: A00, C01
Học bạ: A00, C01
Xét thẳng / ƯTXT
537520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông70
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
547520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá60
Điểm thi THPT: A00, C01
Học bạ: A00, C01
Xét thẳng / ƯTXT
557540101Công nghệ thực phẩm40
Điểm thi THPT: A00, B00
Học bạ: A00, B00
Xét thẳng / ƯTXT
567580101Kiến trúc30
Điểm thi THPT: D01, V01
Học bạ: D01, V01
Kết hợp: THPT + NK: D01, V01
Xét thẳng / ƯTXT
577580201Kỹ thuật xây dựng60
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
587580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
597580301Kinh tế xây dựng50
Điểm thi THPT: A01, D01
Học bạ: A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
607620105Chăn nuôi15
Điểm thi THPT: B03, C03
Học bạ: B03, C03
Xét thẳng / ƯTXT
617620109Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật)15
Điểm thi THPT: B03, C03
Học bạ: B03, C03
Xét thẳng / ƯTXT
627620110Khoa học cây trồng15
Điểm thi THPT: B03, C03
Học bạ: B03, C03
Xét thẳng / ƯTXT
637620301Nuôi trồng thuỷ sản20
Điểm thi THPT: C02, D01
Học bạ: C02, D01
Xét thẳng / ƯTXT
647640101Thú y30
Điểm thi THPT: B03, C03
Học bạ: B03, C03
Xét thẳng / ƯTXT
657720301Điều dưỡng120
Điểm thi THPT: B00, B03
Học bạ: B00, B03
Xét thẳng / ƯTXT
667760101Công tác xã hội50
Điểm thi THPT: C00, D14
Học bạ: C00, D14
Xét thẳng / ƯTXT
677850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
Điểm thi THPT: C03, X01
Học bạ: C03, X01
Xét thẳng / ƯTXT
687850103Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)15
Điểm thi THPT: C04, X01
Học bạ: C04, X01
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Vinh là gì?

Mã trường Đại Học Vinh là TDV.

Đại Học Vinh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VU. Tên tiếng Anh: Vinh University.

Đại Học Vinh thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Đại Học Vinh ở đâu?

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An.

Đại Học Vinh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 68 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 5.370 (trên 68/68 mã xét tuyển).

Đại Học Vinh xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.