
Mã trường Đại học Khánh Hòa (UKH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Khánh Hòa
Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Khánh Hòa, trực thuộc UBND tỉnh Khánh Hòa. Trường thành lập năm 2015 trên cơ sở sáp nhập Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang và Trường Cao đẳng Văn hóa – Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang. Năm 2024, trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục, đồng thời có hai chương trình Sư phạm Toán học và Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành đạt kiểm định cấp quốc gia.
Năm 2026, trường có 21 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.525. Nhóm ngành có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 7 mã, tiếp đến là Nhân văn 5 mã và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 3 mã.
Trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là D01, D14, D15 và D09.
- Tên trường
- Đại học Khánh Hòa
- Tên tiếng Anh
- Khanh Hoa University
- Mã trường
- UKH
- Tên viết tắt
- UKH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Khánh Hòa
- Địa chỉ
- - Số 01 Nguyễn Chánh, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Số 52 Phạm Văn Đồng, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Website
- ukh.edu.vn/vi-vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01 Học bạ: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, K01, X06 Học bạ: A00, A01, B00, D07, K01, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, C05, C06, X06 Học bạ: A00, A01, A02, C01, C05, C06, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X79 Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X79 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, X06 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, X06 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 30 | Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A07, C00, C03, C04, D09, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 180 | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X79 Học bạ: D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X79 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X79 Học bạ: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X79 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 70 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 70 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 70 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 60 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 50 | Điểm thi THPT: A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, K01, X02, X18, X71, X79 Học bạ: A01, C03, C04, D01, D09, D10, D14, K01, X02, X18, X71, X79 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và… | 190 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, K01, X25 Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, K01, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340115 | Marketing | 50 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D09, D10, K01, X25 Học bạ: A01, D01, D07, D08, D09, D10, K01, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 15 | Điểm thi THPT: A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15 Học bạ: A02, B00, B02, B03, B08, X14, X15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11 Học bạ: A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7810101 | Du lịch | 130 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 140 | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 27,77
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Khánh Hòa là gì?
Mã trường Đại học Khánh Hòa là UKH.
Đại học Khánh Hòa có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UKH. Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University.
Đại học Khánh Hòa thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2015.
Đại học Khánh Hòa ở đâu?
Địa chỉ: - Số 01 Nguyễn Chánh, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; - Số 52 Phạm Văn Đồng, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Đại học Khánh Hòa có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 21 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.525 (trên 21/21 mã xét tuyển).
Đại học Khánh Hòa xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





