
Mã trường Đại Học Quảng Bình (DQB) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Quảng Bình
Trường Đại học Quảng Bình (QBU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Quảng Trị. Trường thành lập năm 1959, tiền thân là Trường Trung cấp Sư phạm Quảng Bình, sau là Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Bình; đến ngày 24/10/2006 được thành lập thành Trường Đại học Quảng Bình. Trường đào tạo theo hướng đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực.
Trong 17 mã xét tuyển năm 2026, lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có nhiều mã nhất với 9 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 2 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 770.
Năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp được dùng phổ biến là D01, A01, A00 và D15.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của QBU.

- Tên trường
- Đại Học Quảng Bình
- Tên tiếng Anh
- Quang Binh University
- Mã trường
- DQB
- Tên viết tắt
- QBU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Quảng Trị
- Địa chỉ
- 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Thuận, Quảng Trị
- Website
- qbu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 100 | Điểm thi THPT: M05, M06, M07, M11, M14 Học bạ: M05, M06, M07, M11, M14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C00, C04, D01 Học bạ: A00, A01, B00, C00, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140206Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | 30 | Điểm thi THPT: T00, T01, T03, T04, T05, T06, T07 Học bạ: T00, T01, T03, T04, T05, T06, T07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 30 | Điểm thi THPT: C00, D14, D15, X70, X78 Học bạ: C00, D14, D15, X70, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 30 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, D07 Học bạ: A00, A01, B00, B08, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 30 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, X70, X74 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90 Học bạ: D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | Điểm thi THPT: A01, A03, D01, D10, X01 Học bạ: A01, A03, D01, D10, X01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 40 | Điểm thi THPT: A01, C02, D01, D10, X01 Học bạ: A01, C02, D01, D10, X01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X10, X26, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7620101 | Nông nghiệp | 40 | Điểm thi THPT: A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 Học bạ: A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 40 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 40 | Điểm thi THPT: A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 Học bạ: A02, B08, C02, C03, D01, X01, X02, X04, X17, X21 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Quảng Bình là gì?
Mã trường Đại Học Quảng Bình là DQB.
Đại Học Quảng Bình có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: QBU. Tên tiếng Anh: Quang Binh University.
Đại Học Quảng Bình thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.
Đại Học Quảng Bình ở đâu?
Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, Đồng Thuận, Quảng Trị.
Đại Học Quảng Bình có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 17 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 770 (trên 17/17 mã xét tuyển).
Đại Học Quảng Bình xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





