Mã trường Đại Học Quy Nhơn (DQN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Quy Nhơn

Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Gia Lai. Trường hoạt động theo định hướng đa ngành, đa lĩnh vực.

Năm 2026, trường có 57 mã xét tuyển. Nhóm có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 16 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi cùng Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 6 mã.

Ở kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: điểm thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực SPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, D01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của QNU.

Đại Học Quy Nhơn
Tên trường
Đại Học Quy Nhơn
Tên tiếng Anh
Quy Nhon University
Mã trường
DQN
Tên viết tắt
QNU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Gia Lai
Địa chỉ
170 An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam
Mã trườngDQN
Số mã xét tuyển57
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140114Quản lý giáo dục—
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D01, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27140201Giáo dục Mầm non—
Kết hợp: THPT + NK: M00
37140202Giáo dục Tiểu học—
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D11, D12, D13, D14, D15
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
47140205Giáo dục Chính trị—
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Học bạ: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74, X78
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
57140206Giáo dục Thể chất—
Kết hợp: THPT + NK: T00, T01, T02, T03, T04, T05
67140209Sư phạm Toán học—
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, D07, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D07, X26
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
77140210Sư phạm Tin học—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
87140211Sư phạm Vật lý—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
97140212Sư phạm Hóa học—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Học bạ: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107140213Sư phạm Sinh học—
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08
Học bạ: A02, B00, B03, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B03, D08
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
117140217Sư phạm Ngữ văn—
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, X78
Học bạ: C00, D01, D14, D15, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, D15, X78
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
127140218Sư phạm Lịch sử—
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70
Học bạ: C00, C03, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
137140219Sư phạm Địa lý—
Điểm thi THPT: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74
Học bạ: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
147140231Sư phạm Tiếng Anh—
Điểm thi THPT: D01
Học bạ: D01
Kết hợp: THPT + CCNN: D01
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
157140247Sư phạm khoa học tự nhiên—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D08
Học bạ: A00, A01, A02, B00, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, B00, D08
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
Học bạ: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
177220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
187220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
197229030Văn học—
Điểm thi THPT: C00, D14, D15, X70, X74, X78
Học bạ: C00, D14, D15, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D14, D15, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
207310101Kinh tế—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
217310109Kinh tế số—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
227310205Quản lý nhà nước—
Điểm thi THPT: C00, D01, D11, D14, X01, X70
Học bạ: C00, D01, D11, D14, X01, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D11, D14, X01, X70
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
237310403Tâm lý học giáo dục—
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74
Học bạ: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
247310608Đông phương học—
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78
Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
257310630Việt Nam học—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78
Học bạ: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
267340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
277340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
287340201TAMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
297340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
307340301 ACCAMã Bộ: 7340301Kế toán (Định hướng ACCA)—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
317340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
327380101Luật—
Điểm thi THPT: C00, D01, D11, D14, X01, X70
Học bạ: C00, D01, D11, D14, X01, X70
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D11, D14, X01, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D11, D14, X01, X70
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
337440112Hoá học—
Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
Học bạ: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
347460108Khoa học dữ liệu—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
357460112Toán ứng dụng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
367480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
377480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
387480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
397480201TAMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: A01, D01, D07, X25, X26
407510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
417510401Công nghệ kỹ thuật hoá học—
Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10
Học bạ: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
427510605Logistics và QL chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
437520116Kỹ thuật cơ khí động lực—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
447520201Kỹ thuật điện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
457520201TAMã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07
Kết hợp: A00, A01, C01, X06, X07
467520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
477520216Kỹ thuật điều khiển và TĐH—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
487520401Vật lý kỹ thuật—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
497540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
Học bạ: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
507580201Kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
517620301Nuôi trồng thuỷ sản—
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
527620901Mã Bộ: 7620109Nông học—
Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16
Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16
Kết hợp: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16
537760101Công tác xã hội—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
547810103QL dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
557810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
567850101Quản lý tài nguyên và môi trường—
Điểm thi THPT: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
Học bạ: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
577850103Quản lý đất đai—
Điểm thi THPT: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
Học bạ: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Quy Nhơn là gì?

Mã trường Đại Học Quy Nhơn là DQN.

Đại Học Quy Nhơn có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: QNU. Tên tiếng Anh: Quy Nhon University.

Đại Học Quy Nhơn ở đâu?

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam.

Đại Học Quy Nhơn có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 57 mã xét tuyển.

Đại Học Quy Nhơn xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A01, D01 xuất hiện ở 29 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.