
Mã trường Đại Học Quy Nhơn (DQN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Quy Nhơn
Trường Đại học Quy Nhơn (QNU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Gia Lai. Trường hoạt động theo định hướng đa ngành, đa lĩnh vực.
Năm 2026, trường có 57 mã xét tuyển. Nhóm có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 16 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi cùng Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 6 mã.
Ở kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: điểm thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực SPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, D01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của QNU.

- Tên trường
- Đại Học Quy Nhơn
- Tên tiếng Anh
- Quy Nhon University
- Mã trường
- DQN
- Tên viết tắt
- QNU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Gia Lai
- Địa chỉ
- 170 An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam
- Website
- www.qnu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, D01, X01, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D01, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | Kết hợp: THPT + NK: M00 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Học bạ: D01, D11, D12, D13, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D11, D12, D13, D14, D15 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | — | Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78 Học bạ: X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74, X78 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | — | Kết hợp: THPT + NK: T00, T01, T02, T03, T04, T05 |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, D07, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D07, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06 Học bạ: A00, A01, C01, X06 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07 Học bạ: A00, B00, C02, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, C02, D07 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08 Học bạ: A02, B00, B03, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B03, D08 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, X78 Học bạ: C00, D01, D14, D15, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D14, D15, X78 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70 Học bạ: C00, C03, D14, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | — | Điểm thi THPT: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74 Học bạ: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: A06, A07, B02, C00, C04, D10, D15, X21, X74 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: D01 Học bạ: D01 Kết hợp: THPT + CCNN: D01 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, B00, D08 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 Học bạ: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, D14, D15, X70, X74, X78 Học bạ: C00, D14, D15, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D14, D15, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7310109 | Kinh tế số | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7310205 | Quản lý nhà nước | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D11, D14, X01, X70 Học bạ: C00, D01, D11, D14, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D11, D14, X01, X70 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74 Học bạ: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D01, D14, X01, X70, X74 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7310608 | Đông phương học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78 Học bạ: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D01, D14, D15, D65, X70, X78 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, X01, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7340201TAMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 |
| 29 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7340301 ACCAMã Bộ: 7340301 | Kế toán (Định hướng ACCA) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D11, D14, X01, X70 Học bạ: C00, D01, D11, D14, X01, X70 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, D01, D11, D14, X01, X70 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D01, D11, D14, X01, X70 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7440112 | Hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 Học bạ: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7460112 | Toán ứng dụng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7480201TAMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, X25, X26 Kết hợp: A01, D01, D07, X25, X26 |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10 Học bạ: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, B00, C02, D07, X09, X10 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7520201TAMã Bộ: 7520201 | Kỹ thuật điện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07 Kết hợp: A00, A01, C01, X06, X07 |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, C01, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 Học bạ: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, X06, X07, X08 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16 Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7620901Mã Bộ: 7620109 | Nông học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16 Học bạ: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16 Kết hợp: A02, B00, B01, B02, B03, D08, X13, X14, X15, X16 |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, D14, X01, X70, X74, X78 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: Học bạ + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | Điểm thi THPT: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 Học bạ: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 Học bạ: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 Kết hợp: THPT + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 Kết hợp: Học bạ + CCNN: A04, A06, B02, C04, C13, D10, D15, X21, X74 ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- TDVĐại Học VinhNghệ An · Điểm THPT 2026: 15 – 26,5
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngQuảng Ngãi
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Quy Nhơn là gì?
Mã trường Đại Học Quy Nhơn là DQN.
Đại Học Quy Nhơn có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: QNU. Tên tiếng Anh: Quy Nhon University.
Đại Học Quy Nhơn ở đâu?
Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam.
Đại Học Quy Nhơn có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 57 mã xét tuyển.
Đại Học Quy Nhơn xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A01, D01 xuất hiện ở 29 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





