Mã trường Đại Học Quảng Nam (DQU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Quảng Nam

Trường Đại học Quảng Nam (QNU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đà Nẵng. Trường hoạt động theo hướng đại học ứng dụng, đa ngành, đa cấp, đa hệ. Đây cũng là trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ khoa học trình độ đại học và sau đại học, đồng thời là cơ sở bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học về các lĩnh vực khoa học cơ bản, khoa học giáo dục.

Năm 2026, trường công bố 14 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.245. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực có nhiều mã nhất, gồm 8 mã. Tiếp theo là nhân văn với 2 mã và khoa học xã hội và hành vi với 1 mã.

Về tuyển sinh năm 2026, trường dùng 5 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực SPT, đánh giá năng lực V-ACT, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là A01, D01, A00 và C00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của QNU.

Đại Học Quảng Nam
Tên trường
Đại Học Quảng Nam
Tên tiếng Anh
Quangnam University
Mã trường
DQU
Tên viết tắt
QNU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
102 Hùng Vương, phường Tam Kỳ, Thành phố Đà Nẵng
Mã trườngDQU
Số mã xét tuyển14
Tổng chỉ tiêu1.245
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non110
Điểm thi THPT: M00, M01, M02, M03
Học bạ: M00, M01, M02, M03
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
27140202Giáo dục Tiểu học156
Điểm thi THPT: A00, C00, C03, D01, X01
Học bạ: A00, C00, C03, D01, X01
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
37140209Sư phạm Toán45
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X01
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
47140211Sư phạm Vật lý12
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, D11, X07
Học bạ: A00, A01, A02, D11, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
57140213Sư phạm Sinh học12
Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C08, D13
Học bạ: B00, B03, B08, C08, D13
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
67140217Sư phạm Ngữ văn45
Điểm thi THPT: C00, D01, D14, X70, X74
Học bạ: C00, D01, D14, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
77140231Sư phạm Tiếng Anh30
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
87140247Sư phạm KHTN40
Điểm thi THPT: A00, A01, B02, K01
Học bạ: A00, A01, B02, K01
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
97220201Ngôn ngữ Anh175
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107229010Lịch sử130
Điểm thi THPT: C00, D14, X17, X70
Học bạ: A08, C00, C19, D14
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
117310630Việt Nam học130
Điểm thi THPT: C00, D15, X70, X74
Học bạ: C00, C19, C20, D15, X70, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
127340101Quản trị kinh doanh95
Điểm thi THPT: A01, D01, X21, X25
Học bạ: A01, A09, D01, D84
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
137480201Công nghệ thông tin225
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02
Học bạ: A00, A01, C14, D01
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
147620112Bảo vệ thực vật40
Điểm thi THPT: B08, K01, X01, X03, X15
Học bạ: B08, K01, X01, X03, X15
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Quảng Nam là gì?

Mã trường Đại Học Quảng Nam là DQU.

Đại Học Quảng Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: QNU. Tên tiếng Anh: Quangnam University.

Đại Học Quảng Nam ở đâu?

Địa chỉ: 102 Hùng Vương, phường Tam Kỳ, Thành phố Đà Nẵng.

Đại Học Quảng Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 14 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.245 (trên 14/14 mã xét tuyển).

Đại Học Quảng Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A01, D01 xuất hiện ở 7 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.