Mã trường Đại Học Tây Nguyên (TTN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Tây Nguyên

Trường Đại học Tây Nguyên (TNU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đắk Lắk. Trường thành lập năm 1977 và đã đào tạo cho các địa phương Tây Nguyên cùng cả nước hơn 25.000 bác sĩ, cử nhân, kỹ sư. Các ngành đào tạo gồm Y khoa, Sư phạm, Công nghệ thông tin, Nông - Lâm nghiệp, Kinh tế và Giáo dục chính trị, với quy mô ngày càng tăng và đa dạng về ngành nghề.

Năm 2026, trường có 37 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.160. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có nhiều mã nhất là 12 mã. Tiếp theo là Kinh doanh và quản lý, cùng Nông, lâm nghiệp và thủy sản, mỗi lĩnh vực 5 mã.

Trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển, gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, học bạ và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A01, B00, D01 và B03.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TNU.

Đại Học Tây Nguyên
Tên trường
Đại Học Tây Nguyên
Tên tiếng Anh
Tay Nguyen University
Mã trường
TTN
Tên viết tắt
TNU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đắk Lắk
Địa chỉ
567 Lê Duẩn - Phường Ea Kao - Tỉnh Đăk Lăk
Mã trườngTTN
Số mã xét tuyển37
Tổng chỉ tiêu3.160
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non240
Kết hợp: THPT + NK: M01, M09
Xét thẳng / ƯTXT
27140202Giáo dục Tiểu học190
Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37140202JRMã Bộ: 7140202Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai50
Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47140205Giáo dục Chính trị50
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70, X71
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70, X71
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57140206Giáo dục Thể chất70
Kết hợp: THPT + NK: T01, T20
Xét thẳng / ƯTXT
67140209Sư phạm Toán học50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A04, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77140211Sư phạm Vật lý50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, C01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87140212Sư phạm Hóa học50
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07, X10
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, C02, D07, X10
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97140213Sư phạm Sinh học50
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, X14
Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B03, B08, X14
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107140217Sư phạm Ngữ văn50
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70, X71
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70, X71
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117140231Sư phạm Tiếng Anh70
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D11, D12, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127140247Sư phạm khoa học tự nhiên60
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137220201Ngôn ngữ Anh170
Điểm thi THPT: D01, D11, D12, D14, D15
Học bạ: D01, D11, D12, D14, D15
Kết hợp: Học bạ + CCNN: D01, D11, D12, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D11, D12, D14, D15
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147229001Triết học40
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70, X71
Học bạ: C00, C03, D14, X70, X71
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, D14, X70, X71
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70, X71
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157229030Văn học50
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70, X71
Học bạ: C00, C03, D14, X70, X71
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C00, C03, D14, X70, X71
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70, X71
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167310101Kinh tế130
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177310105Kinh tế phát triển50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187310403Tâm lý học giáo dục40
Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01
Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B03, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197340101Quản trị kinh doanh130
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207340121Kinh doanh thương mại60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217340201Tài chính - Ngân hàng70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227340205Công nghệ tài chính30
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237340301Kế toán130
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247420201Công nghệ sinh học50
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B03, B08
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
257420201YDMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học Y dược50
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B03, B08
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267480201Công nghệ thông tin90
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
Học bạ: A00, A01, X06
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
277540101Công nghệ thực phẩm80
Điểm thi THPT: A00, B00, D07, X11, X12
Học bạ: A00, B00, D07, X11, X12
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, B00, D07, X11, X12
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, D07, X11, X12
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287620105Chăn nuôi60
Điểm thi THPT: B00, B02, B03, B08, X16
Học bạ: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
297620110Khoa học cây trồng80
Điểm thi THPT: B00, B02, B03, B08, X16
Học bạ: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307620112Bảo vệ thực vật120
Điểm thi THPT: B00, B02, B03, B08, X16
Học bạ: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
317620115Kinh tế nông nghiệp50
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, X25
Học bạ: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, X25
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
327620205Lâm sinh50
Điểm thi THPT: B00, B02, B03, B08, X16
Học bạ: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
337640101Thú y150
Điểm thi THPT: B00, B02, B03, B08, X16
Học bạ: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B02, B03, B08, X16
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
347720101Y khoa320
Điểm thi THPT: B00, B08
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B08
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
357720301Điều dưỡng50
Điểm thi THPT: B00, B08
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B08
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50
Điểm thi THPT: B00, B08
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, B08
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
377850103Quản lý đất đai80
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04
Học bạ: A00, A01, A02, A03, A04
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, A03, A04
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Tây Nguyên là gì?

Mã trường Đại Học Tây Nguyên là TTN.

Đại Học Tây Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TNU. Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University.

Đại Học Tây Nguyên thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1977.

Đại Học Tây Nguyên ở đâu?

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn - Phường Ea Kao - Tỉnh Đăk Lăk.

Đại Học Tây Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 37 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.160 (trên 37/37 mã xét tuyển).

Đại Học Tây Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.