
Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế (DHF) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế (UFL-HU) là cơ sở giáo dục công lập đào tạo trình độ đại học tại Huế. Trường là thành viên của Đại học Huế, thực hiện sứ mệnh đào tạo và nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ, văn hoá, đồng thời đào tạo hệ đại học chính quy các ngành ngoại ngữ.
Năm 2026, trường có 13 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.030. Nhóm có nhiều mã nhất là Nhân văn với 6 mã, tiếp theo là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên cùng Khoa học xã hội và hành vi, mỗi lĩnh vực 3 mã.
Ở kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức gồm học bạ, kết hợp và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp là D01, D15, D14 và D66.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UFL-HU.

- Tên trường
- Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
- Tên tiếng Anh
- University of Foreign Languages and International Studies, Hue University.
- Mã trường
- DHF
- Tên viết tắt
- UFL-HU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Huế
- Địa chỉ
- 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, TP Huế
- Website
- huflis.edu.vn/vi
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 200 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 40 | Điểm thi THPT: D01, D03, D15, D44 Học bạ: D01, D03, D15, D44 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 80 | Điểm thi THPT: D01, D04, D15, D45 Học bạ: D01, D04, D15, D45 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 760 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 20 | Điểm thi THPT: D01, D02, D14, D15, D42, D62 Học bạ: D01, D02, D14, D15, D42, D62 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 30 | Điểm thi THPT: D01, D03, D14, D15, D44, D64 Học bạ: D01, D03, D14, D15, D44, D64 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 350 | Điểm thi THPT: D01, D04, D15, D45 Học bạ: D01, D04, D15, D45 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 260 | Điểm thi THPT: D01, D06, D15, D43 Học bạ: D01, D06, D15, D43 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 150 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15 Học bạ: D01, D14, D15 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | 35 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66 Học bạ: D01, D14, D15, D66 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 30 | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15, D66 Học bạ: C00, D01, D14, D15, D66 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | 35 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66 Học bạ: D01, D14, D15, D66 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
| 13 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | 40 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66 Học bạ: D01, D14, D15, D66 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNN |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế là gì?
Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế là DHF.
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UFL-HU. Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages and International Studies, Hue University..
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế ở đâu?
Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Cựu, TP Huế.
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 13 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.030 (trên 13/13 mã xét tuyển).
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01, D15 xuất hiện ở 13 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





