Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025

Đại học Khánh Hòa (mã UKH, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 17 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
UKH
Tỉnh/thành
Khánh Hòa
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
17
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
26,41 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01B03, C01, C02, C03, C04, D0125,97
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01, D07, X26A00, A01, B00, D01, D07, X2626,41
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X0626,32
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1526,41
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1526,2
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, C04, D14, D15A07, C00, C03, C04, D14, D1525,91
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15A01, D01, D07, D09, D10, D14, D1518,55
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020D01, D04, D09, D10, D14, D15D01, D04, D09, D10, D14, D1522,06
Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X7422,6
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X7422
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X7420,8
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và…7340101A00, A01, D01, D09, D10, X06, X10A00, A01, D01, D09, D10, X06, X1018,15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X14A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X1415,1
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11A00, A06, B00, C02, D07, X10, X1115
Du lịch7810101A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D1520,45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10A00, A01, B08, D01, D07, D09, D1018,75
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10A00, A01, B08, D01, D07, D09, D1019,7

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 17 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01B03, C01, C02, C03, C04, D0127,97
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01, D07, X26A00, A01, B00, D01, D07, X2628,41
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06A00, A01, A02, C01, X0628,32
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1528,41
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15D01, D09, D10, D14, D1528,2
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, C04, D14, D15A07, C00, C03, C04, D14, D1527,91
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15A01, D01, D07, D09, D10, D14, D1520,55
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020D01, D04, D09, D10, D14, D15D01, D04, D09, D10, D14, D1524,06
Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X7424,6
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X7424
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X7422,8
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và…7340101A00, A01, D01, D09, D10, X07, X10A00, A01, D01, D09, D10, X07, X1020,15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X14A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X1417,1
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11A00, A06, B00, C02, D07, X10, X1117
Du lịch7810101A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D1522,45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10A00, A01, B08, D01, D07, D09, D1020,75
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10A00, A01, B08, D01, D07, D09, D1021,7

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Tiểu học7140202922
Sư phạm Toán học7140209928
Sư phạm Vật lý7140211927
Sư phạm Ngữ văn7140217928
Sư phạm Tiếng Anh7140231926
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249919
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201685
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020800
Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030819
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040798
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630757
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và…7340101670
Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203566
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112560
Du lịch7810101748
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103688
Quản trị khách sạn7810201721

Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa các năm trước

Năm 2022 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201AHọc bạHọc bạ15TIẾNG ANH DU LỊCH TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720,25TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1523TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723,6TN THPT
Sinh học ứng dụng7420203AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515,5quản lý bán lẻ TN THPT
Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2018HƯỚNG DẪN DU LỊCH TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515TN THPT Nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Văn học7229030D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015VĂN HÓA - TRUYỀN THÔNG TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1424,25TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101BA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520MARKETING TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1523,6TN THPT
Ngôn ngữ học7229020D01, D14, D15, D04D01, D14, D15, D0415TIẾNG TRUNG QUỐC TN THPT
Năm 2021 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112Học bạHọc bạ16Hóa dược - Sản phầm thiên nhiên Học bạ
Hoá học7440112AHọc bạHọc bạ16Hóa phân tích môi trường Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201AHọc bạHọc bạ19Tiếng Anh du lịch Điểm môn Tiếng Anh lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211AHọc bạHọc bạ22,5Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ22,5Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ
Sư phạm Toán học51140209Học bạHọc bạ22,5Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ
Sinh học ứng dụng7420203AHọc bạHọc bạ16Dược liệu Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101AHọc bạHọc bạ18Quản lí bán lẻ Học bạ
Sinh học ứng dụng7420203Học bạHọc bạ16Nông nghiệp công nghệ cao Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ18Hướng dẫn du lịch Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Khách sạn-Nhà hàng Học bạ
Hoá học7440112A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Điểm thi TN THPT ( ngành hóa dược - sản phẩm thiên nhiên)
Hoá học7440112AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hóa phân tích môi trường)
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT (điểm sàn môn tiếng anh :4.5)
Sư phạm Vật lý7140211AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719Điểm thi TN THPT (ngành SP vật lý - KHTN)
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1519Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719Điểm thi TN THPT
Sinh học ứng dụng7420203AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Điểm thi TN THPT (chuyên ngành dược liệu)
Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành quản lí bản lẻ)
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Điểm thi TN THPT (chuyên ngành nông nghiệp công nghệ cao)
Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ19Điểm môn Tiếng Anh lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201AA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT (điểm sàn môn tiếng anh :4.5) - chuyên ngành tiếng anh du lịch.
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ22,5Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20Marketing Học bạ
Việt Nam học7310630AHọc bạHọc bạ18Văn hóa du lịch Học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ18Văn học - Báo chí, truyền thông Học bạ
Văn hoá học7226040Học bạHọc bạ18Văn hóa - Truyền thông Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1419Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101BA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516Điểm thi TN THPT (chuyên ngành marketing)
Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành văn hóa du lịch)
Văn học7229030D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT (chuyên ngành văn học - báo chí truyền thông)
Văn hoá học7229040D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành văn hóa - truyền thông)
Năm 2020 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Hóa dược - sản phẩm thiên nhiên
Hoá học7440112AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Hóa phân tích môi trường
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517,5Điểm sàn môn tiếng Anh là 4.5
Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1518,5
Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,5
Sinh học ứng dụng7420203AA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Dược liệu
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517Khách sạn - Nhà hàng
Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Nông nghiệp công nghệ cao
Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015Hướng dẫn du lịch
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516,5
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517Quản lí bán lẻ
Ngôn ngữ Anh7220201AA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517Điểm sàn môn tiếng Anh là 4.5
Năm 2019 · 49 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Văn học7229030C00, C19, C20, D01Học bạC00, C19, C20, D01Học bạ14Điểm học bạ 18 điểm
Hoá học7440112A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ14Điểm học bạ 16 điểm
Văn học7229030C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0118
Hoá học7440112A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Tiếng Anh6220206A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ14Điểm học bạ 15 điểm
Đồ họa6210104C00, D01, D14, D19Học bạC00, D01, D14, D19Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Thanh nhạc6210225C00, D01, D14, D17Học bạC00, D01, D14, D17Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ15Điểm học bạ 19 điểm
Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ14Điểm học bạ 18 điểm
Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518
Diễn viên múaHọc bạHọc bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16Điểm học bạ 19,5 điểm
Công tác xã hội6760101C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Quản lý văn hoá6340436C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ18Điểm học bạ 24 điểm
Sư phạm Âm nhạc51140221C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ16Điểm học bạ 15 điểm
Sáng tác âm nhạc6210227C00, D01, D14, D18Học bạC00, D01, D14, D18Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1524
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ18Điểm học bạ 24 điểm
Sư phạm Sinh học51140213A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16Điểm học bạ 19,5 điểm
Sư phạm Âm nhạc51140221C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ18Điểm học bạ 24 điểm
Sư phạm Toán học51140209A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16Điểm học bạ 19,5 điểm
Sư phạm Lịch sử51140218C00, C19, C20, D01Học bạC00, C19, C20, D01Học bạ16Điểm học bạ 19,5 điểm
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0724
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ16Điểm học bạ 19,5 điểm
Sư phạm Toán học51140209A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0719,5
Sư phạm Lịch sử51140218C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0119,5
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519,5
Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ14Điểm học bạ 16 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, C00, D01Học bạA00, B00, C00, D01Học bạ16Điểm học bạ 19,5 điểm
Hướng dẫn du lịch6810103A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Thiết kế đồ họa6210402C00, D01, D14, D20Học bạC00, D01, D14, D20Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0119,5
Thiết kế nội thất6210403C00, D01, D14, D21Học bạC00, D01, D14, D21Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Việt Nam học7310630AD01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2018Văn hóa Du lịch
Việt Nam học7310630AD01, C00, C19, C20Học bạD01, C00, C19, C20Học bạ14Văn hóa Du lịch Điểm học bạ 18 điểm
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây6210217C00, D01, D14, D16Học bạC00, D01, D14, D16Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống6210216C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ12,5Điểm học bạ 15 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ15Điểm học bạ 18 điểm
Khoa học thư viện6320206D01, C00, D14, D15Học bạD01, C00, D14, D15Học bạ12,5Thông tin- thư viện Điểm học bạ 15 điểm
Quản trị văn phòng6340403D01, C00, D14, D15Học bạD01, C00, D14, D15Học bạ12,5Văn thư - Lưu trữ Điểm học bạ 15 điểm
Tiếng Trung Quốc6220209A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ12,5Tiếng Trung - Tiếng Anh Điểm học bạ 15 điểm
Quản trị kinh doanh6340404A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ12,5Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng Điểm học bạ 15 điểm
Công nghệ thông tin6480201A00, B00, A01, D07Học bạA00, B00, A01, D07Học bạ12,5Quản trị mạng và Truyền thông Điểm học bạ 15 điểm
Năm 2018 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thanh nhạc6210225Điểm thi THPTĐiểm thi THPT12,25
Đồ họa6210104Điểm thi THPTĐiểm thi THPT13,15
Tiếng Anh6220206Điểm thi THPTĐiểm thi THPT13,55
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1517
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717
Sư phạm Mỹ thuật51140222C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515
Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715
Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0115
Hoá học7440112A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Hóa phân tích
Tiếng Trung Quốc - Tiếng Anh6220209Điểm thi THPTĐiểm thi THPT12,25
Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Sinh - Hóa
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Hóa - Sinh
Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Toán - Tin
Việt Nam học7310630AA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Văn hóa Du lịch
Biểu diễn nhạc cụ phương tây6210217Điểm thi THPTĐiểm thi THPT13
Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Hướng dẫn Du lịch
Việt Nam học6220103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1511,65Hướng dẫn du lịch
Quản trị văn phòng6340403D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1514văn thư-lưu trữ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành6810101Điểm thi THPTĐiểm thi THPT10,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515,5
Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng6340404Điểm thi THPTĐiểm thi THPT11,25
Công nghệ thông tin6480201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716Quản trị mạng và truyền thông
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hoá học7440112A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1519,25
Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1516,75
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0710,25Hệ cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1516Hệ cao đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0018Hệ cao đẳng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517,75
Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715,5Thí sinh hộ khẩu ngoài Khánh Hòa
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1520,25Thí sinh có hộ khẩu ngoài Khánh Hòa
Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0716,75Thí sinh có hộ khẩu ngoài Khánh Hòa

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ukh.edu.vn/vi-vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung