
Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025
Đại học Khánh Hòa (mã UKH, Khánh Hòa) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 17 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- UKH
- Tỉnh/thành
- Khánh Hòa
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 17
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 26,41 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 25,97 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01, D07, X26 | A00, A01, B00, D01, D07, X26 | 26,41 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 26,32 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 26,41 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14, D15 | 26,2 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, C04, D14, D15 | A07, C00, C03, C04, D14, D15 | 25,91 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 18,55 |
| Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020D01, D04, D09, D10, D14, D15 | D01, D04, D09, D10, D14, D15 | 22,06 |
| Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 22,6 |
| Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 22 |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 20,8 |
| Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và…7340101A00, A01, D01, D09, D10, X06, X10 | A00, A01, D01, D09, D10, X06, X10 | 18,15 |
| Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X14 | A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X14 | 15,1 |
| Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11 | A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11 | 15 |
| Du lịch7810101A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 20,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 18,75 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 19,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 27,97 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D01, D07, X26 | A00, A01, B00, D01, D07, X26 | 28,41 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06 | A00, A01, A02, C01, X06 | 28,32 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 28,41 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14, D15 | 28,2 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249A07, C00, C03, C04, D14, D15 | A07, C00, C03, C04, D14, D15 | 27,91 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 20,55 |
| Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020D01, D04, D09, D10, D14, D15 | D01, D04, D09, D10, D14, D15 | 24,06 |
| Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 24,6 |
| Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 24 |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C19, C20, D01, D14, D15, X70, X74 | 22,8 |
| Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và…7340101A00, A01, D01, D09, D10, X07, X10 | A00, A01, D01, D09, D10, X07, X10 | 20,15 |
| Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X14 | A02, B00, B02, B03, B04, B08, X13, X14 | 17,1 |
| Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11 | A00, A06, B00, C02, D07, X10, X11 | 17 |
| Du lịch7810101A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D15 | 22,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 20,75 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 21,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 922 |
| Sư phạm Toán học7140209 | 928 |
| Sư phạm Vật lý7140211 | 927 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 928 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 926 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 919 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)7220201 | 685 |
| Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)7229020 | 800 |
| Văn học (Báo chí - Truyền thông)7229030 | 819 |
| Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)7229040 | 798 |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch)7310630 | 757 |
| Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và…7340101 | 670 |
| Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203 | 566 |
| Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)7440112 | 560 |
| Du lịch7810101 | 748 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 688 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 721 |
Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa các năm trước
Năm 2022 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201AHọc bạ | Học bạ | 15 | TIẾNG ANH DU LỊCH TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,25 | TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 23 | TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23,6 | TN THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 | quản lý bán lẻ TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 18 | HƯỚNG DẪN DU LỊCH TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | TN THPT Nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| Văn học7229030D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | VĂN HÓA - TRUYỀN THÔNG TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, D14 | A00, D01, C00, D14 | 24,25 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101BA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | MARKETING TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 23,6 | TN THPT |
| Ngôn ngữ học7229020D01, D14, D15, D04 | D01, D14, D15, D04 | 15 | TIẾNG TRUNG QUỐC TN THPT |
Năm 2021 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 16 | Hóa dược - Sản phầm thiên nhiên Học bạ |
| Hoá học7440112AHọc bạ | Học bạ | 16 | Hóa phân tích môi trường Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201AHọc bạ | Học bạ | 19 | Tiếng Anh du lịch Điểm môn Tiếng Anh lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211AHọc bạ | Học bạ | 22,5 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ |
| Sư phạm Toán học51140209Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ |
| Sinh học ứng dụng7420203AHọc bạ | Học bạ | 16 | Dược liệu Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101AHọc bạ | Học bạ | 18 | Quản lí bán lẻ Học bạ |
| Sinh học ứng dụng7420203Học bạ | Học bạ | 16 | Nông nghiệp công nghệ cao Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 18 | Hướng dẫn du lịch Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Khách sạn-Nhà hàng Học bạ |
| Hoá học7440112A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT ( ngành hóa dược - sản phẩm thiên nhiên) |
| Hoá học7440112AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hóa phân tích môi trường) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT (điểm sàn môn tiếng anh :4.5) |
| Sư phạm Vật lý7140211AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT (ngành SP vật lý - KHTN) |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành dược liệu) |
| Quản trị kinh doanh7340101AA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành quản lí bản lẻ) |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành nông nghiệp công nghệ cao) |
| Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT - chuyên ngành Hướng dẫn du lịch |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19 | Điểm môn Tiếng Anh lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201AA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT (điểm sàn môn tiếng anh :4.5) - chuyên ngành tiếng anh du lịch. |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | Marketing Học bạ |
| Việt Nam học7310630AHọc bạ | Học bạ | 18 | Văn hóa du lịch Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 18 | Văn học - Báo chí, truyền thông Học bạ |
| Văn hoá học7226040Học bạ | Học bạ | 18 | Văn hóa - Truyền thông Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, D14 | A00, D01, C00, D14 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101BA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 16 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành marketing) |
| Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành văn hóa du lịch) |
| Văn học7229030D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT (chuyên ngành văn học - báo chí truyền thông) |
| Văn hoá học7229040D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | Điểm thi TN THPT ( chuyên ngành văn hóa - truyền thông) |
Năm 2020 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hoá học7440112A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Hóa dược - sản phẩm thiên nhiên |
| Hoá học7440112AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Hóa phân tích môi trường |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17,5 | Điểm sàn môn tiếng Anh là 4.5 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 18,5 | |
| Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 | |
| Sinh học ứng dụng7420203AA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Dược liệu |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Khách sạn - Nhà hàng |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Nông nghiệp công nghệ cao |
| Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | Hướng dẫn du lịch |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 16,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Quản lí bán lẻ |
| Ngôn ngữ Anh7220201AA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Điểm sàn môn tiếng Anh là 4.5 |
Năm 2019 · 49 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, C19, C20, D01Học bạ | C00, C19, C20, D01Học bạ | 14 | Điểm học bạ 18 điểm |
| Hoá học7440112A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 14 | Điểm học bạ 16 điểm |
| Văn học7229030C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 18 | |
| Hoá học7440112A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Tiếng Anh6220206A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 14 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Đồ họa6210104C00, D01, D14, D19Học bạ | C00, D01, D14, D19Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Thanh nhạc6210225C00, D01, D14, D17Học bạ | C00, D01, D14, D17Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 15 | Điểm học bạ 19 điểm |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 14 | Điểm học bạ 18 điểm |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| Diễn viên múaHọc bạ | Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Sư phạm Tin học51140210A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16 | Điểm học bạ 19,5 điểm |
| Công tác xã hội6760101C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Quản lý văn hoá6340436C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 18 | Điểm học bạ 24 điểm |
| Sư phạm Âm nhạc51140221C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 16 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Sáng tác âm nhạc6210227C00, D01, D14, D18Học bạ | C00, D01, D14, D18Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 18 | Điểm học bạ 24 điểm |
| Sư phạm Sinh học51140213A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16 | Điểm học bạ 19,5 điểm |
| Sư phạm Âm nhạc51140221C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 15 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 18 | Điểm học bạ 24 điểm |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16 | Điểm học bạ 19,5 điểm |
| Sư phạm Lịch sử51140218C00, C19, C20, D01Học bạ | C00, C19, C20, D01Học bạ | 16 | Điểm học bạ 19,5 điểm |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 24 | |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 16 | Điểm học bạ 19,5 điểm |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19,5 | |
| Sư phạm Lịch sử51140218C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 19,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19,5 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 14 | Điểm học bạ 16 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, C00, D01Học bạ | A00, B00, C00, D01Học bạ | 16 | Điểm học bạ 19,5 điểm |
| Hướng dẫn du lịch6810103A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Thiết kế đồ họa6210402C00, D01, D14, D20Học bạ | C00, D01, D14, D20Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, C00, D01 | A00, B00, C00, D01 | 19,5 | |
| Thiết kế nội thất6210403C00, D01, D14, D21Học bạ | C00, D01, D14, D21Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Việt Nam học7310630AD01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 18 | Văn hóa Du lịch |
| Việt Nam học7310630AD01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 14 | Văn hóa Du lịch Điểm học bạ 18 điểm |
| Biểu diễn nhạc cụ phương Tây6210217C00, D01, D14, D16Học bạ | C00, D01, D14, D16Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống6210216C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 12,5 | Điểm học bạ 15 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 15 | Điểm học bạ 18 điểm |
| Khoa học thư viện6320206D01, C00, D14, D15Học bạ | D01, C00, D14, D15Học bạ | 12,5 | Thông tin- thư viện Điểm học bạ 15 điểm |
| Quản trị văn phòng6340403D01, C00, D14, D15Học bạ | D01, C00, D14, D15Học bạ | 12,5 | Văn thư - Lưu trữ Điểm học bạ 15 điểm |
| Tiếng Trung Quốc6220209A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 12,5 | Tiếng Trung - Tiếng Anh Điểm học bạ 15 điểm |
| Quản trị kinh doanh6340404A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 12,5 | Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng Điểm học bạ 15 điểm |
| Công nghệ thông tin6480201A00, B00, A01, D07Học bạ | A00, B00, A01, D07Học bạ | 12,5 | Quản trị mạng và Truyền thông Điểm học bạ 15 điểm |
Năm 2018 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thanh nhạc6210225Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 12,25 | |
| Đồ họa6210104Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 13,15 | |
| Tiếng Anh6220206Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 13,55 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 17 | |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 | |
| Sư phạm Mỹ thuật51140222C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 15 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, C00, D01 | A00, B00, C00, D01 | 15 | |
| Hoá học7440112A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Hóa phân tích |
| Tiếng Trung Quốc - Tiếng Anh6220209Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 12,25 | |
| Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Sinh - Hóa |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Hóa - Sinh |
| Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Toán - Tin |
| Việt Nam học7310630AA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Văn hóa Du lịch |
| Biểu diễn nhạc cụ phương tây6210217Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 13 | |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Hướng dẫn Du lịch |
| Việt Nam học6220103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 11,65 | Hướng dẫn du lịch |
| Quản trị văn phòng6340403D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 14 | văn thư-lưu trữ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành6810101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 10,85 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15,5 | |
| Quản trị kinh doanh khách sạn - Nhà hàng6340404Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 11,25 | |
| Công nghệ thông tin6480201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16 | Quản trị mạng và truyền thông |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hoá học7440112A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 19,25 | |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 16,5 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16,75 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 | |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 10,25 | Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 16 | Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 18 | Hệ cao đẳng |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17,75 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15,5 | Thí sinh hộ khẩu ngoài Khánh Hòa |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 20,25 | Thí sinh có hộ khẩu ngoài Khánh Hòa |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,75 | Thí sinh có hộ khẩu ngoài Khánh Hòa |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ukh.edu.vn/vi-vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung
- DPYĐại Học Phú YênĐắk Lắk
- HDTĐại Học Hồng ĐứcThanh Hóa · Điểm THPT 2026: 13,75 – 27,92
- DQNĐại Học Quy NhơnGia Lai · Điểm THPT 2026: 15 – 25,5
- DHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 27,77
- TDLĐại Học Đà LạtLâm Đồng
- DQUĐại Học Quảng NamĐà Nẵng
- TTNĐại Học Tây NguyênĐắk Lắk · Điểm THPT 2026: 15 – 24,61
- DQBĐại Học Quảng BìnhQuảng Trị





