Mã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QST) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (VNUHCM – US) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1941, từng mang tên Trường Đại học Khoa học, rồi Trường Đại học Tổng hợp TP.HCM sau khi sáp nhập với Đại học Văn khoa, và từ năm 1996 mang tên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Trực thuộc ĐHQG-HCM, trường có đội ngũ chuyên gia, giảng viên trình độ cao ở lĩnh vực khoa học công nghệ mũi nhọn và khoa học cơ bản, cùng 16 trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Năm 2026, trường công bố 39 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 4.928. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học tự nhiên với 13 mã, Kỹ thuật và Toán và thống kê mỗi lĩnh vực 5 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 2 phương thức là xét tuyển kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Những tổ hợp thường gặp gồm A00, A01, B00 và X06.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUHCM – US.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Tên trường
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Tên tiếng Anh
VNUHCM - University Of Science
Mã trường
QST
Tên viết tắt
VNUHCM – US
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Cơ sở 1: 227 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh; Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Đông Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trườngQST
Số mã xét tuyển39
Tổng chỉ tiêu4.928
Số phương thức2

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục100
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, C01, D01, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
27420101Sinh học215
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Xét thẳng / ƯTXT
37420101_KDMã Bộ: 7420101Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)90
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Xét thẳng / ƯTXT
47420201Công nghệ sinh học200
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Xét thẳng / ƯTXT
57420201_KDMã Bộ: 7420201Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)160
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X15, X16
Xét thẳng / ƯTXT
67440102_KDMã Bộ: 7440102Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)140
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
77440102_NNMã Bộ: 7440102Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)215
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
87440107Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)60
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
97440112Hoá học230
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11, X12
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11, X12
Xét thẳng / ƯTXT
107440112_KDMã Bộ: 7440112Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)150
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11, X12
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11, X12
Xét thẳng / ƯTXT
117440122Khoa học vật liệu150
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
127440122_KDMã Bộ: 7440122Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
1374401a1Mã Bộ: 7440102Công nghệ bán dẫn70
Kết hợp: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
147440201_NNMã Bộ: 7440201Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai104
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A07, C01, C04, D01, D10
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A07, C01, C04, D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT
157440228Hải dương học30
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A04, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A04, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
167440228_KDMã Bộ: 7440228Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)30
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A04, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A04, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
177440301Khoa học môi trường130
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Xét thẳng / ƯTXT
187440301_KDMã Bộ: 7440301Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)80
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Xét thẳng / ƯTXT
197460101_NNMã Bộ: 7460101Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)180
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
207460108_KDMã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)60
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
217460108_NNMã Bộ: 7460108Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)80
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
227460112_KDMã Bộ: 7460112Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)40
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
237460117_KDMã Bộ: 7460117Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)40
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B08, D01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
247480101_TTMã Bộ: 7480101Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến90
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
257480107Trí tuệ nhân tạo90
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
267480201_KDMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)530
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
277480201_NNMã Bộ: 7480201Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)490
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B08, D07, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
287510401_KDMã Bộ: 7510401Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)150
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11, X12
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, C02, D07, X11, X12
Xét thẳng / ƯTXT
297510402Công nghệ vật liệu147
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
307510402_KDMã Bộ: 7510402Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)60
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, B00, C01, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
317510406Công nghệ kỹ thuật môi trường120
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Xét thẳng / ƯTXT
327520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông150
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B08, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, B08, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
337520207_KDMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)120
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B08, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, B08, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
3475202a1Thiết kế Vi mạch80
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B08, X06, X26
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, B08, X06, X26
Xét thẳng / ƯTXT
357520402Kỹ thuật hạt nhân55
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
367520403Vật lý y khoa35
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
377520403_KDVật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)30
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, A01, A02, A03, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
387520501Kỹ thuật địa chất38
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, C01, C02, C04, D01, D10
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, C01, C02, C04, D01, D10
Xét thẳng / ƯTXT
397850101Quản lý tài nguyên và môi trường109
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Kết hợp: Học bạ + V-ACT: A00, B00, B08, D07, X10, X14
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM là QST.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNUHCM – US. Tên tiếng Anh: VNUHCM - University Of Science.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1941.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: Cơ sở 1: 227 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh; Cơ sở 2: Khu đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Đông Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh.

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 39 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.928 (trên 39/39 mã xét tuyển).

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.