Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QST, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 39 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QST
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
39
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 39 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, B00, C01, D01, D07A00, A01, B00, C01, D01, D0723,89
Sinh học7420101A02, B00, B03, B08, X15, X16A02, B00, B03, B08, X15, X1623,5
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_KDA02, B00, B03, B08, X15, X16A02, B00, B03, B08, X15, X1622,6
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X15, X16A02, B00, B03, B08, X15, X1624,75
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_KDA02, B00, B03, B08, X15, X16A02, B00, B03, B08, X15, X1624,1
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_KDA00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0624,3
Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)7440102_NNA00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0625,88
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7440107A00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0624,86
Hoá học7440112A00, B00, C02, D07, X11, X12A00, B00, C02, D07, X11, X1226,15
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_KDA00, B00, C02, D07, X11, X12A00, B00, C02, D07, X11, X1224,89
Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D0725,3
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_KDA00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D0724,25
Công nghệ bán dẫn74401a1A00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0627,34
Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai7440201_NNA00, A07, C01, C04, D01, D10A00, A07, C01, C04, D01, D1022,6
Hải dương học7440228A00, A01, A02, A04, C01, X06A00, A01, A02, A04, C01, X0623,92
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440228_KDA00, A01, A02, A04, C01, X06A00, A01, A02, A04, C01, X0621,69
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B08, D07, X10, X14A00, B00, B08, D07, X10, X1423,1
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_KDA00, B00, B08, D07, X10, X14A00, B00, B08, D07, X10, X1421,5
Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06A00, A01, B00, B08, D01, X0626,28
Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460108_KDA00, A01, B00, B08, D01, X06A00, A01, B00, B08, D01, X0627,48
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)7460108_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06A00, A01, B00, B08, D01, X0627,63
Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460112_KDA00, A01, B00, B08, D01, X06A00, A01, B00, B08, D01, X0625,7
Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460117_KDA00, A01, B00, B08, D01, X06A00, A01, B00, B08, D01, X0625,52
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101_TTA00, A01, B08, D07, X06, X26A00, A01, B08, D07, X06, X2629,32
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, B08, D07, X06, X26A00, A01, B08, D07, X06, X2628,68
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_KDA00, A01, B08, D07, X06, X26A00, A01, B08, D07, X06, X2624,7
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)7480201_NNA00, A01, B08, D07, X06, X26A00, A01, B08, D07, X06, X2626,3
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_KDA00, B00, C02, D07, X11, X12A00, B00, C02, D07, X11, X1224,9
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D0725,58
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7510402_KDA00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D0724,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B08, D07, X10, X14A00, B00, B08, D07, X10, X1423,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, A02, B08, X06, X26A00, A01, A02, B08, X06, X2626,55
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_KDA00, A01, A02, B08, X06, X26A00, A01, A02, B08, X06, X2625,6
Thiết kế Vi mạch75202a1A00, A01, A02, B08, X06, X26A00, A01, A02, B08, X06, X2627,93
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0626,21
Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0626
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7520403_KDA00, A01, A02, A03, C01, X06A00, A01, A02, A03, C01, X0624,8
Kỹ thuật địa chất7520501A00, C01, C02, C04, D01, D10A00, C01, C02, C04, D01, D1023,85
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D07, X10, X14A00, B00, B08, D07, X10, X1422,3

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2024 · 58 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101_DKDB00, D90, D08B00, D90, D0823,5CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_DKDA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0725,4CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_DKDA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0725CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201_DKDA00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0824,9CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201_DKDA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112_DKDA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,65CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Vật lý học7440102_DKDA00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0223CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301_DKDA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0718,5CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Khoa học vật liệu7440122_DKDA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,3CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,75Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_NNA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0725,9Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0223,6Tốt nghiệp THPT
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722,3Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0824,9Tốt nghiệp THPT
Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0720Tốt nghiệp THPT
Vật lý học7440102_NNA00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0225,1Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0725,42Tốt nghiệp THPT
Sinh học7420101B00, D90, D08B00, D90, D0824,9Tốt nghiệp THPT
Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0224,6Tốt nghiệp THPT
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719,5Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,85Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0728,5CT Tiên tiến; Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722Tốt nghiệp THPT
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, B08, A01, D07A00, B08, A01, D0727,7Tốt nghiệp THPT
Toán học7460101_NNA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125,55Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng; Tốt nghiệp THPT
Địa chất học7440201_NNA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719,5Tốt nghiệp THPT, Nhóm ngành địa chất học, Kinh tế đất đai
Sinh học7420101_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Công nghệ sinh học7420201_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Công nghệ thông tin7480201_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT925/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Hoá học7440112_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Khoa học môi trường7440301_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Vật lý học7440102_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Khoa học vật liệu7440122_DKDĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh
Sinh học7420101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Vật lý học7440102_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hải dương học7440228ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa chất học7440201_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Nhóm ngành địa chất học, Kinh tế đất đai
Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT980/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán học7460101_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT945/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT1052/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT1032/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2023 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00, D90, D08B00, D90, D0821,5Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,5Tốt nghiệp THPT
Vật lý học7440102_NNA00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0222Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Tốt nghiệp THPT
Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0824,68Tốt nghiệp THPT
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0217Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0724,55Tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0824,68CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,7CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0723,25CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08B00, D90, D0821,5CT chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0224Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,2CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0717CT chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,4Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0728,05CT Tiên tiến; Tốt nghiệp THPT
Sinh học7420101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sinh học7420101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Vật lý học7440102_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hải dương học7440228ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hoá học7440112_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa chất học7440201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học môi trường7440301_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT950/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán học7460101_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT940/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT925/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT1035/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán học7460101_NNA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0125,3Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng; Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718,5Tốt nghiệp THPT
Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT1001/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, B08, A01, D07A00, B08, A01, D0727Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00, D90, D08B00, D90, D0817TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,2TN THPT
Vật lý học7440102A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0220TN THPT
Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0823,75TN THPT
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717TN THPT
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0217TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0724,25TN THPT
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0827,2TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0827,2CLC TN THPT
Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0824CLC TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,65TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0724,25CLC TN THPT
Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08B00, D90, D0817TN THPT CLC
Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0224TN THPT
Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0723,6TN THPT CLC
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0723TN THPT
Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717TN THPT
Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0717TN THPT
Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,7TN THPT
Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0728,2TN THPT CT TIÊN TIẾN
Sinh học7420101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Sinh học7420101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT815/1200
Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT815/1200Chất lượng cao
Vật lý học7440102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200
Hải dương học7440228ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT806/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Hoá học7440112_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200Chất lượng cao
Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Địa chất học7440201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717TN THPT
Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Khoa học môi trường7440301_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT912/1200
Toán học7460101_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT935/1200
Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200Chất lượng cao
Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT1001/1200CT Tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Chất lượng cao
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Toán học7460101_NNA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0124,75Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717TN THPT
Năm 2021 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00, D90, D08B00, D90, D0819Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0725,65Điểm thi TN THPT
Toán học7460101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,35Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng Điểm thi TN THPT
Vật lý học7440102A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0218Điểm thi TN THPT
Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0825,5Điểm thi TN THPT
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0719Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0219Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0725,35Điểm thi TN THPT
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0827,4Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24A00, B00, D07, D2422Chương trình liên kết Việt-Pháp Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0826,9Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0825Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2925,25Chương trình liên kết Việt-Pháp Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,6Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0723Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08B00, D90, D0819Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0224,5Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0724,5Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0722Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0717,5Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,85Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0728Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT
Sinh học7420101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Học bạ
Sinh học7420101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Vật lý học7440102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Hải dương học7440228ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200
Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT811/1200
Hoá học7440112_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Hoá học7440112_VPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Chương trình liên kết Việt-Pháp
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Địa chất học7440201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Khoa học môi trường7440301_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200
Toán học7460101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT930/1200
Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Công nghệ thông tin7480201_VPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT757/1200Chương trình liên kết Việt-Pháp
Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT977/1200CT tiên tiến
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT1001/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2020 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00, D90, D08B00, D90, D0818
Hoá học7440112A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0725
Toán học7460101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020
Vật lý học7440102A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0217
Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0825
Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0217
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0723
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0827,2
Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24A00, B00, D07, D2422Chương trình liên kết Việt-Pháp
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0825,75
Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0823,75
Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2924,7Chương trình Việt-Pháp
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0722,75
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0718
Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08B00, D90, D0818
Khoa học môi trường7440301_BTA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02A00, A01, D90, A0222
Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0722
Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0718
Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717
Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0717
Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0724
Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0726,65CT tiên tiến
Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0717Điểm thi TN THPT
Năm 2019 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00, D08, D90B00, D08, D9016
Hoá học7440112A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9021,8
Sinh học7420101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT858/1200
Toán học7460101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9016,1
Toán học7460101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT626/1200
Vật lý học7440102A00, A01, A02, D90A00, A01, A02, D9016,05
Vật lý học7440102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT612/1200
Địa chất học7440201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716,05
Hải dương học7440228A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716,15
Địa chất học7440201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT621/1200
Hải dương học7440228ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D90A00, B00, D08, D9022,12
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT898/1200
Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716,05
Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT633/1200
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, D90A00, A01, A02, D9017
Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT606/1200
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT685/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816,05
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT691/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9020
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0825
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT930/1200
Kỹ thuật xây dựng7480101_TTA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0824,6Chương trình Tiên tiến
Hoá học7440112_VPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT837/1200Chương trình liên kết Việt - Pháp
Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24A00, B00, D07, D2419,25Chương trình liên kết Việt - Pháp
Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200chương trình chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0823,2chương trình chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0820,4Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201_VPĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT839/1200Chương trình liên kết Việt - Pháp
Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D29A00, A01, D07, D2921Chương trình liên kết Việt - Pháp
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT827/1200Chương trình Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719,45Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0716,1Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT755/1200Chương trình Chất lượng cao
Sinh học7420101_BTB00, D90, D08B00, D90, D0816Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre
Khoa học môi trường7440301_BTA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre
Khoa học môi trường7440301_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT611/1200Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre
Năm 2018 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00, D90B00, D9016
Hoá học7440112Điểm thi THPTĐiểm thi THPT20,5
Toán học7460101A00, A01, D90A00, A01, D9016,05
Vật lý học7440102A00, A01, A02, D90A00, A01, A02, D9016
Địa chất học7440201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716,05
Hải dương học7440228A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716
Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0716,1
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90A00, B00, D9020,7
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, D90A00, A01, A02, D9016,9
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0817,85
Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24A00, B00, D07, D2419,4Chương trình Việt Pháp
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0816
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0822,75
Công nghệ thông tin7480201_TTA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0821,4Chương trình Tiên tiến
Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0820,1Chương trình Việt Pháp
Sinh học7420101_BTB00, D90B00, D9015,45Phân hiệu ĐHQG- HCM tại tỉnh bến Tre
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0821,2chương trình chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90A00, B00, D9018,25Chương trình Chất lượng cao
Khoa học môi trường7440301_BTA00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815,05Phân hiệu ĐHQG- HCM tại tỉnh bến Tre
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0719,75Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D07, D08A00, A01, D07, D0816,1Chương trình chất lượng cao
Năm 2017 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sinh học7420101B00B0020,75Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Sinh: 7.5, Hóa: 6, Toán: 6.2
Hoá học7440112A00A0025Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Lý 8; Toán 7.6
Toán học7460101A00A0018Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.6; Lý: 4.5; Hoá: 6
Vật lý học7440102A02A0218
Địa chất học7440201A00A0018Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 5.8; Hoá: 5.5; Lý: 6.75
Hải dương học7440228A00A0018Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 4.8; Lý: 5.25; Hoá: 7
Khoa học vật liệu7440122A00A0020Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Lý: 5; Hoá: 6.5; Toán 7
Công nghệ sinh học7420201B00B0025,25Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ:Sinh: 9; Hóa: 7; Toán: 7.8
Công nghệ thông tin7480201A00A0026Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.6; Lý: 7.75; Hoá: 7.25
Kỹ thuật hạt nhân7520402A00A0020,5Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 4.25; Toán: 8.2; Hoá: 7.5
Khoa học môi trường7440301A00A0021,5Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 5.5; Toán: 8; Lý: 7
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0022,5Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.6; Lý: 7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0023,25Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7; hoá: 7.75
Công nghệ thông tin7480201_TTA00A0025Chương trình Tiên tiến Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.8; Lý 8; Hoá: 8.25
Hoá học7440112_VPD07D0724,25Chương trình liên kết Việt - Pháp
Công nghệ thông tin7480201_CLCA00A0025chương trình chất lượng cao Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8; Lý: 8.25; Hoá: 7.75
Công nghệ thông tin7480201_VPA01A0121,25Chương trình liên kết Việt - Pháp Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Lý: 7.5; Anh văn: 7
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCD90D9022,5Chương trình Chất lượng cao

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmus.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam