
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QST, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 39 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QST
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 39
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 39 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, B00, C01, D01, D07 | A00, A01, B00, C01, D01, D07 | 23,89 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, B08, X15, X16 | A02, B00, B03, B08, X15, X16 | 23,5 |
| Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420101_KDA02, B00, B03, B08, X15, X16 | A02, B00, B03, B08, X15, X16 | 22,6 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X15, X16 | A02, B00, B03, B08, X15, X16 | 24,75 |
| Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7420201_KDA02, B00, B03, B08, X15, X16 | A02, B00, B03, B08, X15, X16 | 24,1 |
| Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440102_KDA00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 24,3 |
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)7440102_NNA00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 25,88 |
| Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7440107A00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 24,86 |
| Hoá học7440112A00, B00, C02, D07, X11, X12 | A00, B00, C02, D07, X11, X12 | 26,15 |
| Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440112_KDA00, B00, C02, D07, X11, X12 | A00, B00, C02, D07, X11, X12 | 24,89 |
| Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 25,3 |
| Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440122_KDA00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 24,25 |
| Công nghệ bán dẫn74401a1A00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 27,34 |
| Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai7440201_NNA00, A07, C01, C04, D01, D10 | A00, A07, C01, C04, D01, D10 | 22,6 |
| Hải dương học7440228A00, A01, A02, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A04, C01, X06 | 23,92 |
| Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440228_KDA00, A01, A02, A04, C01, X06 | A00, A01, A02, A04, C01, X06 | 21,69 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B08, D07, X10, X14 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 23,1 |
| Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7440301_KDA00, B00, B08, D07, X10, X14 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 21,5 |
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)7460101_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06 | A00, A01, B00, B08, D01, X06 | 26,28 |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460108_KDA00, A01, B00, B08, D01, X06 | A00, A01, B00, B08, D01, X06 | 27,48 |
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)7460108_NNA00, A01, B00, B08, D01, X06 | A00, A01, B00, B08, D01, X06 | 27,63 |
| Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460112_KDA00, A01, B00, B08, D01, X06 | A00, A01, B00, B08, D01, X06 | 25,7 |
| Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7460117_KDA00, A01, B00, B08, D01, X06 | A00, A01, B00, B08, D01, X06 | 25,52 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến7480101_TTA00, A01, B08, D07, X06, X26 | A00, A01, B08, D07, X06, X26 | 29,32 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, B08, D07, X06, X26 | A00, A01, B08, D07, X06, X26 | 28,68 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7480201_KDA00, A01, B08, D07, X06, X26 | A00, A01, B08, D07, X06, X26 | 24,7 |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)7480201_NNA00, A01, B08, D07, X06, X26 | A00, A01, B08, D07, X06, X26 | 26,3 |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7510401_KDA00, B00, C02, D07, X11, X12 | A00, B00, C02, D07, X11, X12 | 24,9 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 25,58 |
| Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7510402_KDA00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 24,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, B08, D07, X10, X14 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 23,1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, A02, B08, X06, X26 | A00, A01, A02, B08, X06, X26 | 26,55 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)7520207_KDA00, A01, A02, B08, X06, X26 | A00, A01, A02, B08, X06, X26 | 25,6 |
| Thiết kế Vi mạch75202a1A00, A01, A02, B08, X06, X26 | A00, A01, A02, B08, X06, X26 | 27,93 |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 26,21 |
| Vật lý y khoa7520403A00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 26 |
| Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)7520403_KDA00, A01, A02, A03, C01, X06 | A00, A01, A02, A03, C01, X06 | 24,8 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, C01, C02, C04, D01, D10 | A00, C01, C02, C04, D01, D10 | 23,85 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D07, X10, X14 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 22,3 |
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2024 · 58 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101_DKDB00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 23,5 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_DKDA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 25,4 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_DKDA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201_DKDA00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 24,9 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_DKDA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112_DKDA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,65 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý học7440102_DKDA00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 23 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301_DKDA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18,5 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học vật liệu7440122_DKDA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,3 | CT tăng cường tiếng Anh; Tốt nghiệp THPT |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_NNA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý học7440102_NNA00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 25,1 | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25,42 | Tốt nghiệp THPT |
| Sinh học7420101B00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 28,5 | CT Tiên tiến; Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 27,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán học7460101_NNA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,55 | Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng; Tốt nghiệp THPT |
| Địa chất học7440201_NNA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT, Nhóm ngành địa chất học, Kinh tế đất đai |
| Sinh học7420101_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Công nghệ sinh học7420201_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin7480201_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 925/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Hoá học7440112_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Khoa học môi trường7440301_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Vật lý học7440102_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Khoa học vật liệu7440122_DKDĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tăng cường tiếng Anh |
| Sinh học7420101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Vật lý học7440102_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hải dương học7440228ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa chất học7440201_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Nhóm ngành địa chất học, Kinh tế đất đai |
| Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 980/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán học7460101_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 945/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 1052/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 1032/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2023 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý học7440102_NNA00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 22 | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Tốt nghiệp THPT |
| Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 24,68 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 24,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26 | CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 24,68 | CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,7 | CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 23,25 | CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 21,5 | CT chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,2 | CT Chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 | CT chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 28,05 | CT Tiên tiến; Tốt nghiệp THPT |
| Sinh học7420101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sinh học7420101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Vật lý học7440102_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hải dương học7440228ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hoá học7440112_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa chất học7440201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học môi trường7440301_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 950/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán học7460101_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 940/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 925/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 1035/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; CT chất lượng cao |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán học7460101_NNA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,3 | Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng; Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 1001/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 17 | TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,2 | TN THPT |
| Vật lý học7440102A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 20 | TN THPT |
| Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 23,75 | TN THPT |
| Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | TN THPT |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 17 | TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 24,25 | TN THPT |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 27,2 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 27,2 | CLC TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 24 | CLC TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,65 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 24,25 | CLC TN THPT |
| Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 17 | TN THPT CLC |
| Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 24 | TN THPT |
| Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 23,6 | TN THPT CLC |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 | TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,7 | TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 28,2 | TN THPT CT TIÊN TIẾN |
| Sinh học7420101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Sinh học7420101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 815/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 815/1200 | Chất lượng cao |
| Vật lý học7440102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | |
| Hải dương học7440228ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 806/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Hoá học7440112_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | Chất lượng cao |
| Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Địa chất học7440201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 912/1200 | |
| Toán học7460101_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 935/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | Chất lượng cao |
| Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 1001/1200 | CT Tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Chất lượng cao |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Toán học7460101_NNA00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 24,75 | Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | TN THPT |
Năm 2021 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Toán học7460101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,35 | Nhóm ngành toán học, toán tin, toán ứng dụng Điểm thi TN THPT |
| Vật lý học7440102A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 25,35 | Điểm thi TN THPT |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 27,4 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 22 | Chương trình liên kết Việt-Pháp Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 26,9 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 25 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 25,25 | Chương trình liên kết Việt-Pháp Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,6 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 23 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 19 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 24,5 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17,5 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,85 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 28 | Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Sinh học7420101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Học bạ |
| Sinh học7420101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Vật lý học7440102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Hải dương học7440228ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Vật lý y khoa7520403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 811/1200 | |
| Hoá học7440112_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Hoá học7440112_VPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Chương trình liên kết Việt-Pháp |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ vật liệu7510402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Địa chất học7440201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | |
| Toán học7460101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 930/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201_VPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 757/1200 | Chương trình liên kết Việt-Pháp |
| Khoa học máy tính7480101_TTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 977/1200 | CT tiên tiến |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 1001/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2020 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 18 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 25 | |
| Toán học7460101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 17 | |
| Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Hải dương học7440228A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 25 | |
| Khoa học vật liệu7440122A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 17 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 23 | |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 27,2 | |
| Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 22 | Chương trình liên kết Việt-Pháp |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 25,75 | |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 23,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 24,7 | Chương trình Việt-Pháp |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22,75 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 18 | |
| Sinh học7420101_CLCB00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 18 | |
| Khoa học môi trường7440301_BTA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Vật lý y khoa7520403A00, A01, D90, A02 | A00, A01, D90, A02 | 22 | |
| Hoá học7440112_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 22 | |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật địa chất7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Khoa học môi trường7440301_CLCA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | |
| Khoa học máy tính7480101_TTA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 26,65 | CT tiên tiến |
| Địa chất học7440201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2019 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00, D08, D90 | B00, D08, D90 | 16 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 21,8 | |
| Sinh học7420101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 858/1200 | |
| Toán học7460101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16,1 | |
| Toán học7460101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 626/1200 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02, D90 | A00, A01, A02, D90 | 16,05 | |
| Vật lý học7440102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 612/1200 | |
| Địa chất học7440201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,05 | |
| Hải dương học7440228A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,15 | |
| Địa chất học7440201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 621/1200 | |
| Hải dương học7440228ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D90 | A00, B00, D08, D90 | 22,12 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 898/1200 | |
| Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,05 | |
| Khoa học vật liệu7440122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 633/1200 | |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, D90 | A00, A01, A02, D90 | 17 | |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 606/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 685/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16,05 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 691/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07, D90 | A00, A01, D07, D90 | 20 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 25 | |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201_NNĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 930/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101_TTA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 24,6 | Chương trình Tiên tiến |
| Hoá học7440112_VPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 837/1200 | Chương trình liên kết Việt - Pháp |
| Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 19,25 | Chương trình liên kết Việt - Pháp |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Chương trình Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 23,2 | chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 20,4 | Chương trình Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201_VPĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 839/1200 | Chương trình liên kết Việt - Pháp |
| Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D29 | A00, A01, D07, D29 | 21 | Chương trình liên kết Việt - Pháp |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 827/1200 | Chương trình Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,45 | Chương trình Chất lượng cao |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D90, D07 | A00, A01, D90, D07 | 16,1 | Chương trình Chất lượng cao |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 755/1200 | Chương trình Chất lượng cao |
| Sinh học7420101_BTB00, D90, D08 | B00, D90, D08 | 16 | Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre |
| Khoa học môi trường7440301_BTA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre |
| Khoa học môi trường7440301_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 611/1200 | Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre |
Năm 2018 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00, D90 | B00, D90 | 16 | |
| Hoá học7440112Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20,5 | |
| Toán học7460101A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 16,05 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02, D90 | A00, A01, A02, D90 | 16 | |
| Địa chất học7440201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,05 | |
| Hải dương học7440228A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Khoa học vật liệu7440122A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,1 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 20,7 | |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00, A01, A02, D90 | A00, A01, A02, D90 | 16,9 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 17,85 | |
| Hoá học7440112_VPA00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 19,4 | Chương trình Việt Pháp |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 22,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201_TTA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 21,4 | Chương trình Tiên tiến |
| Công nghệ thông tin7480201_VPA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 20,1 | Chương trình Việt Pháp |
| Sinh học7420101_BTB00, D90 | B00, D90 | 15,45 | Phân hiệu ĐHQG- HCM tại tỉnh bến Tre |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 21,2 | chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201_CLCA00, B00, D90 | A00, B00, D90 | 18,25 | Chương trình Chất lượng cao |
| Khoa học môi trường7440301_BTA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,05 | Phân hiệu ĐHQG- HCM tại tỉnh bến Tre |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCA00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 19,75 | Chương trình Chất lượng cao |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207_CLCA00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 16,1 | Chương trình chất lượng cao |
Năm 2017 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học7420101B00 | B00 | 20,75 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Sinh: 7.5, Hóa: 6, Toán: 6.2 |
| Hoá học7440112A00 | A00 | 25 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Lý 8; Toán 7.6 |
| Toán học7460101A00 | A00 | 18 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.6; Lý: 4.5; Hoá: 6 |
| Vật lý học7440102A02 | A02 | 18 | |
| Địa chất học7440201A00 | A00 | 18 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 5.8; Hoá: 5.5; Lý: 6.75 |
| Hải dương học7440228A00 | A00 | 18 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 4.8; Lý: 5.25; Hoá: 7 |
| Khoa học vật liệu7440122A00 | A00 | 20 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Lý: 5; Hoá: 6.5; Toán 7 |
| Công nghệ sinh học7420201B00 | B00 | 25,25 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ:Sinh: 9; Hóa: 7; Toán: 7.8 |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 26 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.6; Lý: 7.75; Hoá: 7.25 |
| Kỹ thuật hạt nhân7520402A00 | A00 | 20,5 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 4.25; Toán: 8.2; Hoá: 7.5 |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 21,5 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 5.5; Toán: 8; Lý: 7 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 22,5 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.6; Lý: 7 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 23,25 | Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7; hoá: 7.75 |
| Công nghệ thông tin7480201_TTA00 | A00 | 25 | Chương trình Tiên tiến Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.8; Lý 8; Hoá: 8.25 |
| Hoá học7440112_VPD07 | D07 | 24,25 | Chương trình liên kết Việt - Pháp |
| Công nghệ thông tin7480201_CLCA00 | A00 | 25 | chương trình chất lượng cao Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8; Lý: 8.25; Hoá: 7.75 |
| Công nghệ thông tin7480201_VPA01 | A01 | 21,25 | Chương trình liên kết Việt - Pháp Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Lý: 7.5; Anh văn: 7 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401_CLCD90 | D90 | 22,5 | Chương trình Chất lượng cao |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmus.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 21
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 26,83
- QSCĐại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 27,5
- CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngTP. Hồ Chí Minh





