
Mã trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM (QSC) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (VNUHCM - UIT) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường trực thuộc ĐHQG-HCM, tiền thân là Trung tâm Phát triển Công nghệ Thông tin, thành lập năm 2006. Hoạt động của trường gồm đào tạo đại học và sau đại học, cung cấp nguồn nhân lực và đội ngũ chuyên gia trình độ cao trong công nghệ thông tin và truyền thông, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
Năm 2026, trường có 19 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin có 13 mã, Toán và thống kê có 2 mã, Báo chí và thông tin có 1 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 2.205.
Trường áp dụng 2 phương thức xét tuyển là kết hợp; xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, X26, D01 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUHCM - UIT.

- Tên trường
- Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- Tên tiếng Anh
- University of Information Technology
- Mã trường
- QSC
- Tên viết tắt
- VNUHCM - UIT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Khu phố 34, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Website
- www.uit.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 60 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, X02, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 55 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, A02, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7460108TAMã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 30 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | 280 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7480101TAMã Bộ: 7480101 | Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 50 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 200 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7480103TAMã Bộ: 7480103 | Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 50 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 180 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480104TTMã Bộ: 7480104 | Hệ thống thông tin (Tiên tiến) | 80 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, D08, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 220 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7480201VNMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 130 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | 170 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7480202TAMã Bộ: 7480202 | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 50 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, D01, D07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 75202a1 | Thiết kế Vi mạch | 70 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A00, A01, X06, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 75202a1TA | Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) | 40 | Kết hợp: THPT + V-ACT + Học bạ: A01, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Nam
- BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24
- KCCĐại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCần Thơ
- QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DTTĐại Học Tôn Đức ThắngTP. Hồ Chí Minh
- GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DCDĐại Học Công Nghệ Đồng NaiĐồng Nai
- QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- UMTĐại học Quản lý và Công nghệ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM là QSC.
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VNUHCM - UIT. Tên tiếng Anh: University of Information Technology.
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: Khu phố 34, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh..
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 19 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.205 (trên 19/19 mã xét tuyển).
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





