Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh năm 2025

Đại Học Lương Thế Vinh (mã DTV, Ninh Bình) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DTV
Tỉnh/thành
Ninh Bình
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
11
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
19 · Y học cổ truyền
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, C00, D01A01, B08, C00, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D1015
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D1015
Kế toán7340301A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D1015
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
Thú y7640101A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D0815
Y học cổ truyền7720115A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, D01, D07, D08, D09, D1019Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, D01, D07, D08, D09, D1017Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, C00, D01A01, B08, C00, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D1015
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D1015
Kế toán7340301A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D1015
Công nghệ thông tin7480201A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D1115
Thú y7640101A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D08A02, B00, C12, C13, C18, D01, D07, D0815
Y học cổ truyền7720115A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, D01, D07, D08, D09, D1023Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10A00, B00, D01, D07, D08, D09, D1019,2Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

Điểm chuẩn Đại Học Lương Thế Vinh các năm trước

Năm 2017 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A02, B00, C01, D08A02, B00, C01, D0815,5
Kế toán7340301A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14D01, D07, D1415,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0115,5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ltvu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc