
Mã trường Đại Học Hòa Bình (ETU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Hòa Bình
Trường Đại học Hòa Bình (HBU) là cơ sở giáo dục đại học tư thục đặt tại Hà Nội. Trường được thành lập năm 2008, đào tạo trình độ đại học với nhiều lĩnh vực.
Trong năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu của trường là 2.778. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 4 mã, Sức khỏe với 4 mã và Báo chí và thông tin với 2 mã.
Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, C01 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HBU.

- Tên trường
- Đại Học Hòa Bình
- Tên tiếng Anh
- Hoa Binh University
- Mã trường
- ETU
- Tên viết tắt
- HBU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 8, CC2 - Phố Bùi Xuân Phái, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội
- Website
- daihochoabinh.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 79 | Điểm thi THPT: H01, H07, V00, V01 Học bạ: H01, H07, V00, V01 Kết hợp: H01, H07, V00, V01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 139 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D08, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D07, D08, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D07, D08, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 239 | Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 Học bạ: C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 Kết hợp: C00, D01, D04, D10, D14, D15, D30 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế (Ngành mới) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 179 | Điểm thi THPT: C00, C01, C04, C14, D01, D14 Học bạ: C00, C01, C04, C14, D01, D14 Kết hợp: C00, C01, C04, C14, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 99 | Điểm thi THPT: C00, C01, C04, C14, D01, D14 Học bạ: C00, C01, C04, C14, D01, D14 Kết hợp: C00, C01, C04, C14, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 99 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 79 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 146 | Điểm thi THPT: C00, C01, C19, D01, D14 Học bạ: C00, C01, C19, D01, D14 Kết hợp: C00, C01, C19, D01, D14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7480203Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ đa phương tiện | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Kết hợp: A00, A01, A10, C01, C04, C14, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 99 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 39 | Điểm thi THPT: H01, H07, V00, V01 Học bạ: H01, H07, V00, V01 Kết hợp: H01, H07, V00, V01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7720101 | Y khoa | 479 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, B08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7720115 | Y học cổ truyền | 289 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, B08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7720201 | Dược học | 99 | Điểm thi THPT: A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 Học bạ: A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 Kết hợp: A00, A02, A11, B00, B03, B08, C02, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | 139 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, C02 Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, C02 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, B08, C02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 65 | Điểm thi THPT: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Học bạ: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 50 | Điểm thi THPT: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Học bạ: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DTAĐại Học PhenikaaHà Nội · Điểm THPT 2026: 18 – 27
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Hòa Bình là gì?
Mã trường Đại Học Hòa Bình là ETU.
Đại Học Hòa Bình có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HBU. Tên tiếng Anh: Hoa Binh University.
Đại Học Hòa Bình thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2008.
Đại Học Hòa Bình ở đâu?
Địa chỉ: Số 8, CC2 - Phố Bùi Xuân Phái, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội.
Đại Học Hòa Bình có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.778 (trên 22/22 mã xét tuyển).
Đại Học Hòa Bình xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





