Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2025

Đại học Nam Cần Thơ (mã DNC, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 45 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DNC
Tỉnh/thành
Cần Thơ
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
45
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
20,5 · Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 45 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78A01, D01, D14, D15, X25, X26, X7815
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
Quan hệ công chúng (PR)7320108C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Bất động sản7340116A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X2615
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715
Luật7380101C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715
Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X2615
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1415
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5615
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08A00, A01, A02, B00, D01, X06, X0815
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1415
Kiến trúc7580101A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56A00, C01, D01, V00, V01, X06, X5615
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0820,5
Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0817
Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0819
Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0820,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017
Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X1015
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7815
Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7815

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 45 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78A01, D01, D14, D15, X25, X26, X7818
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
Quan hệ công chúng (PR)7320108C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Bất động sản7340116A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X2618
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0718
Luật7380101C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0718
Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2618
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0818
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0818
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X2618
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1418
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5618
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5618
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0818
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08A00, A01, A02, B00, D01, X06, X0818
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1418
Kiến trúc7580101A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56A00, C01, D01, V00, V01, X06, X5618
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0618
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0618
Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0618
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0824
Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0820,5
Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0822,5
Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1020,5
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501A00, A02, B00, B03, D07, D08A00, A02, B00, B03, D07, D0824
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1020,5
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1020,5
Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X1018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0718
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0718
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0718
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7818
Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7818

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 45 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201500
Kinh tế số7310109500
Truyền thông đa phương tiện7320104500
Quan hệ công chúng (PR)7320108500
Quản trị kinh doanh7340101500
Marketing7340115500
Bất động sản7340116500
Kinh doanh quốc tế7340120500
Thương mại điện tử7340122500
Tài chính - Ngân hàng7340201500
Kế toán7340301500
Luật7380101500
Luật kinh tế7380107500
Khoa học máy tính7480101500
Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1500
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102500
Kỹ thuật phần mềm7480103500
Trí tuệ nhân tạo7480107500
Công nghệ thông tin7480201500
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205500
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1500
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301500
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401500
Quản lý công nghiệp7510601500
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605500
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116500
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212500
Công nghệ thực phẩm7540101500
Kiến trúc7580101500
Kỹ thuật xây dựng7580201500
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205500
Quản lý xây dựng7580302500
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101650
Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110550
Dược học7720201600
Điều dưỡng7720301550
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501650
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602550
Quản lý bệnh viện7720802500
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103500
Quản trị khách sạn7810201500
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202500
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101500
Quản lý đất đai7850103500

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025

Thang 1200 · 45 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Anh7220201225
Kinh tế số7310109225
Truyền thông đa phương tiện7320104225
Quan hệ công chúng (PR)7320108225
Quản trị kinh doanh7340101225
Marketing7340115225
Bất động sản7340116225
Kinh doanh quốc tế7340120225
Thương mại điện tử7340122225
Tài chính - Ngân hàng7340201225
Kế toán7340301225
Luật7380101225
Luật kinh tế7380107225
Khoa học máy tính7480101225
Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1225
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102225
Kỹ thuật phần mềm7480103225
Trí tuệ nhân tạo7480107225
Công nghệ thông tin7480201225
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205225
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1225
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301225
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401225
Quản lý công nghiệp7510601225
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116225
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212225
Công nghệ thực phẩm7540101225
Kiến trúc7580101225
Kỹ thuật xây dựng7580201225
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205225
Quản lý xây dựng7580302225
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101290
Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110225
Dược học7720201270
Điều dưỡng7720301225
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501290
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601225
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602225
Quản lý bệnh viện7720802225
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103225
Quản trị khách sạn7810201225
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202225
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101225
Quản lý đất đai7850103225

Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ các năm trước

Năm 2023 · 77 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0216Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0222,5Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0815Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515Tốt nghiệp THPT
Luật7380107D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0115Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6615Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310109A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Kinh tế số; Tốt nghiệp THPT
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08A00, B00, C05, C0815Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0815Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215Tốt nghiệp THPT
Quản trị bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02B00, B03, C01, C0215Tốt nghiệp THPT; Quản lý bệnh viện
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0815Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Y khoa7720101Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18CN: Luật kinh tế; Xét học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520116Học bạHọc bạ18CN: Kỹ thuật cơ khí động lực; Xét học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh tế7310109Học bạHọc bạ18CN: Kinh tế số; Xét học bạ
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật y sinh7520212Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị bệnh viện7720802Học bạHọc bạ18CN: Quản lý bệnh viện; Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 74 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0422Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0220Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0425Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0419Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1522Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0218Điểm thi TN THPT
Y khoa7720101B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0222Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0219Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0418Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0816Điểm thi TN THPT
Luật7380101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1523Điểm thi TN THPT
Luật7380107D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1521Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế
Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0118Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0418Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0218Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0216Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0220Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6616Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201B00, B03, C01, C02B00, B03, C01, C0218Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310109A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416Điểm thi TN THPT, Kinh tế số
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08A00, B00, C05, C0816Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0416Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0216Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0816Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0216Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0816Điểm thi TN THPT
Quản trị bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02B00, B03, C01, C0216Điểm thi TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0816Điểm thi TN THPT
Y khoa7720101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Marketing7340115Học bạHọc bạ26Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ26Xét học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ24,5Xét học bạ
Y khoa7720101Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ23Xét học bạ, Luật kinh tế
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ23Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ21,5Xét học bạ
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520116Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ19,5Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị khách sạn7810201Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh tế7310109Học bạHọc bạ18Xét học bạ, Kinh tế số
Bất động sản7340116Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật y sinh7520212Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị bệnh viện7720802Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Năm 2021 · 33 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1521
Y khoa7720101B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0222
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0422
Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0119
Dược học7720201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821
Luật7380107D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1521
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08A00, B00, C05, C0817
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1522
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0819
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0423
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0220
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0422
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0219
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0219
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0820,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0219
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0217
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0822
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0817
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018,5
Quản trị khách sạn7720802B00, B03, C01, C02B00, B03, C01, C0217
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0421
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0423,5
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022,5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6622,5
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0216
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0216
Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0220,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Năm 2020 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1517
Y khoa7720101B00, D07, D08, A02B00, D07, D08, A0222
Kế toán7340301A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0418
Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0117
Dược học7720201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0821
Luật7380107D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1517
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08A00, B00, C05, C0817
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1522
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0817
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0421
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0217
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0419
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0217
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0217
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0820
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0221
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0216
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0820
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08A00, B00, A02, C0817
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018
Quản trị khách sạn7720802B00, B03, C01, C02B00, B03, C01, C0217
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0417
Marketing7340115A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0422
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0022
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66D01, D14, D15, D6618
Năm 2019 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1515
Y khoa7720101A02, B00, D07, D08A02, B00, D07, D0821
Luật7380101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1518
Y khoa7720101A02, B00, D07, D08A02, B00, D07, D0825
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Kế toán7340301A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0115
Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0118
Dược học7720201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0820
Dược học7720201A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0824
Luật7380107D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515Luật kinh tế
Luật7380107D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1518Luật kinh tế
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08A00, B00, C05, C0818
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08A00, B00, C05, C0815
Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C08A00, A02, B00, C0814
Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1518
Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1516
Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C08A00, A02, B00, C0818
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0718
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0715
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0115
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0718
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0715
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, C08A00, A02, B00, C0814
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, C08A00, A02, B00, C0818
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0718
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07A00, A01, A02, D0715
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0819,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0215Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02A00, A01, D07, A0218Kỹ thuật cơ khí động lực
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0714
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0718
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C08A00, A02, B00, C0814
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C08A00, A02, B00, C0818
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116,5
Năm 2017 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kiến trúc7580101V00, V01Học bạV00, V01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Dược học7720201A00, B00, C05, C08Học bạA00, B00, C05, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Luật7380107D01, C00, D14, D15Học bạD01, C00, D14, D15Học bạ15,5Luật kinh tế Xét học bạ 18 điểm
Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08Học bạA00, B00, C05, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản lý đất đai7850103A00, B00, C08Học bạA00, B00, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, C08Học bạA02, B00, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08Học bạA00, B00, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D07Học bạA00, B00, C08, D07Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C08Học bạA00, B00, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08Học bạA00, B00, C08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: nctu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam