
Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ năm 2025
Đại học Nam Cần Thơ (mã DNC, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 45 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DNC
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 45
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 45 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | 15 |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| Quan hệ công chúng (PR)7320108C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Bất động sản7340116A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26 | A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 15 |
| Luật7380101C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 15 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 15 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 15 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 15 |
| Kiến trúc7580101A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 | A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20,5 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 17 |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 19 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 17 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 17 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 17 |
| Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 15 |
| Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 15 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 45 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | A01, D01, D14, D15, X25, X26, X78 | 18 |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| Quan hệ công chúng (PR)7320108C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Marketing7340115A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Bất động sản7340116A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26 | A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 | 18 |
| Luật7380101C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y07 | 18 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 18 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | A00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X56 | 18 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | 18 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | A00, A01, A02, B00, D01, X06, X08 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | A00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X14 | 18 |
| Kiến trúc7580101A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 | A00, C01, D01, V00, V01, X06, X56 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 18 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 18 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | 18 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 24 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 20,5 |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 22,5 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 20,5 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03, D07, D08 | 24 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 20,5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | 20,5 |
| Quản lý bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | B00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X10 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 18 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 | 18 |
| Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 18 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 45 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 500 |
| Kinh tế số7310109 | 500 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 500 |
| Quan hệ công chúng (PR)7320108 | 500 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 500 |
| Marketing7340115 | 500 |
| Bất động sản7340116 | 500 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 500 |
| Thương mại điện tử7340122 | 500 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 500 |
| Kế toán7340301 | 500 |
| Luật7380101 | 500 |
| Luật kinh tế7380107 | 500 |
| Khoa học máy tính7480101 | 500 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1 | 500 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 | 500 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 500 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 500 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 500 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 500 |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 500 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 500 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 500 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212 | 500 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 500 |
| Kiến trúc7580101 | 500 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 500 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 500 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 500 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101 | 650 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110 | 550 |
| Dược học7720201 | 600 |
| Điều dưỡng7720301 | 550 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501 | 650 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 550 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 550 |
| Quản lý bệnh viện7720802 | 500 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 500 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 500 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 500 |
| Quản lý Tài nguyên môi trường7850101 | 500 |
| Quản lý đất đai7850103 | 500 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 45 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 225 |
| Kinh tế số7310109 | 225 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 225 |
| Quan hệ công chúng (PR)7320108 | 225 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 225 |
| Marketing7340115 | 225 |
| Bất động sản7340116 | 225 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 225 |
| Thương mại điện tử7340122 | 225 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 225 |
| Kế toán7340301 | 225 |
| Luật7380101 | 225 |
| Luật kinh tế7380107 | 225 |
| Khoa học máy tính7480101 | 225 |
| Khoa học máy tính (CN Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480101_1 | 225 |
| Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu7480102 | 225 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 225 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107 | 225 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205_1 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 225 |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 225 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 225 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116 | 225 |
| Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)7520212 | 225 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 225 |
| Kiến trúc7580101 | 225 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 225 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 225 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 225 |
| Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101 | 290 |
| Y học dự phòng (Bác sĩ y học dự phòng)7720110 | 225 |
| Dược học7720201 | 270 |
| Điều dưỡng7720301 | 225 |
| Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Răng Hàm Mặt)7720501 | 290 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 225 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 225 |
| Quản lý bệnh viện7720802 | 225 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 225 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 225 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202 | 225 |
| Quản lý Tài nguyên môi trường7850101 | 225 |
| Quản lý đất đai7850103 | 225 |
Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ các năm trước
Năm 2023 · 77 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310109A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Kinh tế số; Tốt nghiệp THPT |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08 | A00, B00, C05, C08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 15 | Tốt nghiệp THPT; Quản lý bệnh viện |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Luật kinh tế; Xét học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520116Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Kỹ thuật cơ khí động lực; Xét học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310109Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Kinh tế số; Xét học bạ |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị bệnh viện7720802Học bạ | Học bạ | 18 | CN: Quản lý bệnh viện; Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 74 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 21 | Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310109A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | Điểm thi TN THPT, Kinh tế số |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08 | A00, B00, C05, C08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị bệnh viện7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 25,5 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 25,5 | Xét học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 24,5 | Xét học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ, Luật kinh tế |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 21,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520116Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310109Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ, Kinh tế số |
| Bất động sản7340116Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị bệnh viện7720802Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
Năm 2021 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 21 |
| Y khoa7720101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 22 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 22 |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 19 |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 21 |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08 | A00, B00, C05, C08 | 17 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 22 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 23 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 20 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 22 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 19 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 20,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 19 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 22 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18,5 |
| Quản trị khách sạn7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 17 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 21 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 23,5 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22,5 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 22,5 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 16 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 20,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
Năm 2020 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 17 |
| Y khoa7720101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 22 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 18 |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 17 |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 17 |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08 | A00, B00, C05, C08 | 17 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 22 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 17 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 21 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 17 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 19 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 17 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 21 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 20 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A02, C08 | A00, B00, A02, C08 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 |
| Quản trị khách sạn7720802B00, B03, C01, C02 | B00, B03, C01, C02 | 17 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 17 |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 22 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 18 |
Năm 2019 · 44 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 15 | |
| Y khoa7720101A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 21 | |
| Luật7380101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| Y khoa7720101A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 25 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 15 | |
| Kiến trúc7580101A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 18 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 20 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 24 | |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | Luật kinh tế |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 18 | Luật kinh tế |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08 | A00, B00, C05, C08 | 18 | |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08 | A00, B00, C05, C08 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 14 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 18 | |
| Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 16 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, D07 | A00, A01, A02, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 18 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19,5 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 19,5 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D07, A02 | A00, A01, D07, A02 | 18 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 18 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A02, B00, C08 | A00, A02, B00, C08 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 16,5 |
Năm 2017 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kiến trúc7580101V00, V01Học bạ | V00, V01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Dược học7720201A00, B00, C05, C08Học bạ | A00, B00, C05, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Luật7380107D01, C00, D14, D15Học bạ | D01, C00, D14, D15Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ 18 điểm |
| Bất động sản7340116A00, B00, C05, C08Học bạ | A00, B00, C05, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, C08Học bạ | A00, B00, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, C08Học bạ | A02, B00, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, C08Học bạ | A00, B00, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, C08, D07Học bạ | A00, B00, C08, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C08Học bạ | A00, B00, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C08Học bạ | A00, B00, C08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: nctu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





