Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng (DDF) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng (UFLS) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học và đặt tại Đà Nẵng. Trường trực thuộc Đại học Đà Nẵng, được thành lập ngày 26/8/2002 theo Quyết định 709/QĐ-TTg, tiền thân là Cơ sở Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng (1985).

Ở bậc đại học, Nhân văn là lĩnh vực có nhiều mã xét tuyển nhất với 15 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi 5 mã và Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 4 mã. Năm 2026, trường có tổng 24 mã xét tuyển và 2.360 chỉ tiêu.

Tuyển sinh năm 2026, trường sử dụng 2 phương thức: kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Bốn tổ hợp xuất hiện nhiều là D01, D14, D09 và D10.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UFLS.

Tên trường
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang
Mã trường
DDF
Tên viết tắt
UFLS
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
131 Lương Nhữ Hộc, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Mã trườngDDF
Số mã xét tuyển24
Tổng chỉ tiêu2.360
Số phương thức2

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140231Sư phạm Tiếng Anh126
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
27140233Sư phạm Tiếng Pháp20
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D03, D09, D10, D14, D15, D19, D39, D44, D64
Xét thẳng / ƯTXT
37140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc23
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D09, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D65
Xét thẳng / ƯTXT
47140237Sư phạm Tiếng Hàn Quốc20
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
57220101Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam24
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D02, D03, D04, D05, D06, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
67220201Ngôn ngữ Anh1.067
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, D14
Xét thẳng / ƯTXT
77220201AMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)35
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, D14
Xét thẳng / ƯTXT
87220201BMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)35
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, D14
Xét thẳng / ƯTXT
97220201CMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)35
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D07, D09, D10, D14
Xét thẳng / ƯTXT
107220201KTMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)29
Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14
Xét thẳng / ƯTXT
117220202Ngôn ngữ Nga78
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D02, D09, D10, D14, D15, D17, D37, D42, D62
Xét thẳng / ƯTXT
127220203Ngôn ngữ Pháp88
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D03, D09, D10, D14, D15, D19, D39, D44, D64
Xét thẳng / ƯTXT
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc163
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D14, D15, D45, D65
Xét thẳng / ƯTXT
147220204AMã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)35
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D04, D14, D15, D45, D65
Xét thẳng / ƯTXT
157220209Ngôn ngữ Nhật68
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D06, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
167220209AMã Bộ: 7220209Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)60
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D06, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
177220210Ngôn ngữ Hàn Quốc93
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
187220210AMã Bộ: 7220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)35
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
197220214Ngôn ngữ Thái Lan24
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
207310206Quan hệ quốc tế78
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
217310601Quốc tế học78
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
227310608Đông phương học78
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D06, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
237310613Nhật Bản học29
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D06, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
247310614Hàn Quốc học39
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng là DDF.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UFLS. Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1985.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, Phường Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng.

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 24 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.360 (trên 24/24 mã xét tuyển).

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.