
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (VLU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là trường công lập tại tỉnh Vĩnh Long, đào tạo trình độ đại học. Tiền thân của trường là Trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long, thành lập năm 1960, hiện trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Trường đào tạo đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội, đồng thời là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
Năm 2026, trường có 55 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.825. Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 19 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 5 mã và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 4 mã.
Trường tuyển sinh năm 2026 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C03, X02 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VLUTE.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
- Tên tiếng Anh
- Vinh Long University of Technology and Education
- Mã trường
- VLU
- Tên viết tắt
- VLUTE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Địa chỉ
- Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
- Website
- www.vlute.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TCMã Bộ: 7140101 | Giáo dục học | 33 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140246TCMã Bộ: 7140246 | Sư phạm công nghệ | 25 | Điểm thi THPT: A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220201TCMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Điểm thi THPT: D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X78, X79, X80, X81 Học bạ: D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X78, X79, X80, X81 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7229001TCMã Bộ: 7229001 | Triết học | 50 | Điểm thi THPT: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08 Học bạ: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7310101HQMã Bộ: 7310101 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79 Học bạ: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310101NBMã Bộ: 7310101 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79 Học bạ: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310101TCMã Bộ: 7310101 | Kinh tế | 230 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79 Học bạ: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7310201TCMã Bộ: 7310201 | Chính trị học | 50 | Điểm thi THPT: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08 Học bạ: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7310608TCMã Bộ: 7310608 | Đông phương học | 70 | Điểm thi THPT: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X70, X74, X78, X79 Học bạ: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X70, X74, X78, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7320104TCMã Bộ: 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 150 | Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, C07, C09, C14, D01, D11, D96, X01, X02, X03, X06, X71 Học bạ: A01, C01, C03, C04, C07, C09, C14, D01, D11, D96, X01, X02, X03, X06, X71 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340115TCMã Bộ: 7340115 | Marketing | 60 | Điểm thi THPT: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X26, X74, X78, X79 Học bạ: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X26, X74, X78, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340122TCMã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử | 33 | Điểm thi THPT: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X03, X17, X21, X22, X25, X26, X53, X79 Học bạ: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X03, X17, X21, X22, X25, X26, X53, X79 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7380101TCMã Bộ: 7380101 | Luật | 125 | Điểm thi THPT: C00, C03, C14, D01, X01, X03, X17, X18, X23, X53, X54, X70, X72, X74, X78 Học bạ: C00, C03, C14, D01, X01, X03, X17, X18, X23, X53, X54, X70, X72, X74, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7420201NBMã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69 Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7420201TCMã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học | 40 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69 Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7460108TCMã Bộ: 7460108 | Khoa học dữ liệu | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X03, X06, X07, X19, X21, X22, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X03, X06, X07, X19, X21, X22, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7460117TCMã Bộ: 7460117 | Toán-Tin | 60 | Điểm thi THPT: A00, C01, C14, D01, X01, X02, X03, X06, X07, X17, X18, X21, X25, X26, X27 Học bạ: A00, C01, C14, D01, X01, X02, X03, X06, X07, X17, X18, X21, X25, X26, X27 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7480201HQMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26 Học bạ: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7480201TCMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 350 | Điểm thi THPT: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26 Học bạ: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7510102NBMã Bộ: 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7510102TCMã Bộ: 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7510201HQMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7510201NBMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7510201TCMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 170 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7510203HQMã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510203TCMã Bộ: 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7510205HQMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 10 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7510205NBMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7510205TCMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 450 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7510206TCMã Bộ: 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 120 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7510301HQMã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7510301NBMã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7510301TCMã Bộ: 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7510303HQMã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7510303NBMã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7510303TCMã Bộ: 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7510605HQMã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75 Học bạ: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75 Xét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7510605TCMã Bộ: 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 77 | Điểm thi THPT: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75 Học bạ: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75 Xét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7520130TCMã Bộ: 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 112 | Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23 Xét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7520301TCMã Bộ: 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 43 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7540101HQMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7540101NBMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7540101TCMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7620105TCMã Bộ: 7620105 | Chăn nuôi | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01, X02, X04, X10, X12, X13, X14, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01, X02, X04, X10, X12, X13, X14, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7620112TCMã Bộ: 7620112 | Bảo vệ thực vật | 50 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69 Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69 Xét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7620301TCMã Bộ: 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 50 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69 Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69 Xét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7640101TCMã Bộ: 7640101 | Thú y | 180 | Điểm thi THPT: A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X09, X10, X12, X13, X14, X15, X16 Học bạ: A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X09, X10, X12, X13, X14, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7760101NBMã Bộ: 7760101 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 10 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7760101TCMã Bộ: 7760101 | Công tác xã hội | 32 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7810101HQMã Bộ: 7810101 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 5 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7810101TCMã Bộ: 7810101 | Du lịch | 75 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7810103NBMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 20 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7810103TCMã Bộ: 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 55 | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác
- DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
- SKVĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhNghệ An
- SPSĐại Học Sư Phạm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 29,83
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- DDSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long là VLU.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VLUTE. Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1960.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long ở đâu?
Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 55 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.825 (trên 55/55 mã xét tuyển).
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





