Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (VLU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) là trường công lập tại tỉnh Vĩnh Long, đào tạo trình độ đại học. Tiền thân của trường là Trường Trung học kỹ thuật Vĩnh Long, thành lập năm 1960, hiện trực thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Trường đào tạo đa ngành, đa cấp trình độ và đa hệ trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ, kinh tế - xã hội, đồng thời là trung tâm đánh giá kỹ năng nghề, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Năm 2026, trường có 55 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.825. Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 19 mã, tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 5 mã và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 4 mã.

Trường tuyển sinh năm 2026 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C03, X02 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VLUTE.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Tên trường
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
Tên tiếng Anh
Vinh Long University of Technology and Education
Mã trường
VLU
Tên viết tắt
VLUTE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Vĩnh Long
Địa chỉ
Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
Mã trườngVLU
Số mã xét tuyển55
Tổng chỉ tiêu3.825
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140101TCMã Bộ: 7140101Giáo dục học33
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
27140246TCMã Bộ: 7140246Sư phạm công nghệ25
Điểm thi THPT: A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
37220201TCMã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh100
Điểm thi THPT: D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X78, X79, X80, X81
Học bạ: D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X78, X79, X80, X81
Xét thẳng / ƯTXT
47229001TCMã Bộ: 7229001Triết học50
Điểm thi THPT: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08
Học bạ: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08
Xét thẳng / ƯTXT
57310101HQMã Bộ: 7310101Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79
Học bạ: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79
Xét thẳng / ƯTXT
67310101NBMã Bộ: 7310101Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79
Học bạ: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79
Xét thẳng / ƯTXT
77310101TCMã Bộ: 7310101Kinh tế230
Điểm thi THPT: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79
Học bạ: A00, A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X53, X79
Xét thẳng / ƯTXT
87310201TCMã Bộ: 7310201Chính trị học50
Điểm thi THPT: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08
Học bạ: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X25, X70, X74, X78, Y08
Xét thẳng / ƯTXT
97310608TCMã Bộ: 7310608Đông phương học70
Điểm thi THPT: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X70, X74, X78, X79
Học bạ: C00, C03, C14, C19, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X70, X74, X78, X79
Xét thẳng / ƯTXT
107320104TCMã Bộ: 7320104Truyền thông đa phương tiện150
Điểm thi THPT: A01, C01, C03, C04, C07, C09, C14, D01, D11, D96, X01, X02, X03, X06, X71
Học bạ: A01, C01, C03, C04, C07, C09, C14, D01, D11, D96, X01, X02, X03, X06, X71
Xét thẳng / ƯTXT
117340115TCMã Bộ: 7340115Marketing60
Điểm thi THPT: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X26, X74, X78, X79
Học bạ: A01, A09, C03, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X25, X26, X74, X78, X79
Xét thẳng / ƯTXT
127340122TCMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử33
Điểm thi THPT: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X03, X17, X21, X22, X25, X26, X53, X79
Học bạ: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X03, X17, X21, X22, X25, X26, X53, X79
Xét thẳng / ƯTXT
137380101TCMã Bộ: 7380101Luật125
Điểm thi THPT: C00, C03, C14, D01, X01, X03, X17, X18, X23, X53, X54, X70, X72, X74, X78
Học bạ: C00, C03, C14, D01, X01, X03, X17, X18, X23, X53, X54, X70, X72, X74, X78
Xét thẳng / ƯTXT
147420201NBMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69
Xét thẳng / ƯTXT
157420201TCMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học40
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, X13, X16, X67, X69
Xét thẳng / ƯTXT
167460108TCMã Bộ: 7460108Khoa học dữ liệu40
Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X03, X06, X07, X19, X21, X22, X26
Học bạ: A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X03, X06, X07, X19, X21, X22, X26
Xét thẳng / ƯTXT
177460117TCMã Bộ: 7460117Toán-Tin60
Điểm thi THPT: A00, C01, C14, D01, X01, X02, X03, X06, X07, X17, X18, X21, X25, X26, X27
Học bạ: A00, C01, C14, D01, X01, X02, X03, X06, X07, X17, X18, X21, X25, X26, X27
Xét thẳng / ƯTXT
187480201HQMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26
Học bạ: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26
Xét thẳng / ƯTXT
197480201TCMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin350
Điểm thi THPT: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26
Học bạ: A00, A01, A15, C01, C03, C04, C15, D01, D07, D10, X02, X03, X06, X07, X26
Xét thẳng / ƯTXT
207510102NBMã Bộ: 7510102Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
217510102TCMã Bộ: 7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
227510201HQMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
237510201NBMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
247510201TCMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí170
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
257510203HQMã Bộ: 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
267510203TCMã Bộ: 7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử70
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
277510205HQMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)10
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
287510205NBMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)50
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
297510205TCMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô450
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
307510206TCMã Bộ: 7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)120
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Xét thẳng / ƯTXT
317510208TCNăng lượng tái tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C01, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C01, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
327510301HQMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23
Xét thẳng / ƯTXT
337510301NBMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23
Xét thẳng / ƯTXT
347510301TCMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử220
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X05, X06, X08, X10, X19, X23
Xét thẳng / ƯTXT
357510303HQMã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Xét thẳng / ƯTXT
367510303NBMã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Xét thẳng / ƯTXT
377510303TCMã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa100
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X05, X06, X07, X08, X10
Xét thẳng / ƯTXT
387510605HQMã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75
Học bạ: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75
Xét thẳng / ƯTXT
397510605TCMã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng77
Điểm thi THPT: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75
Học bạ: A01, A08, A09, C04, D01, D10, X01, X02, X17, X21, X22, X23, X24, X25, X75
Xét thẳng / ƯTXT
407520107TCKỹ thuật Robot40
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
417520130TCMã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô112
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Học bạ: A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10, X02, X03, X06, X07, X19, X22, X23
Xét thẳng / ƯTXT
427520301TCMã Bộ: 7520301Kỹ thuật hoá học43
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Xét thẳng / ƯTXT
437540101HQMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)5
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Xét thẳng / ƯTXT
447540101NBMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Xét thẳng / ƯTXT
457540101TCMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm140
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Học bạ: A00, A01, A02, A04, A06, B00, B03, C02, C04, D01, D08, X04, X08, X12, X16
Xét thẳng / ƯTXT
467620105TCMã Bộ: 7620105Chăn nuôi50
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01, X02, X04, X10, X12, X13, X14, X16
Học bạ: A00, A01, A02, B00, B02, B08, C04, D01, X02, X04, X10, X12, X13, X14, X16
Xét thẳng / ƯTXT
477620112TCMã Bộ: 7620112Bảo vệ thực vật50
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69
Xét thẳng / ƯTXT
487620301TCMã Bộ: 7620301Nuôi trồng thuỷ sản50
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69
Học bạ: A00, A02, B00, B01, B03, B08, C08, C12, C13, D07, D08, D14, X13, X16, X69
Xét thẳng / ƯTXT
497640101TCMã Bộ: 7640101Thú y180
Điểm thi THPT: A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X09, X10, X12, X13, X14, X15, X16
Học bạ: A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X09, X10, X12, X13, X14, X15, X16
Xét thẳng / ƯTXT
507760101NBMã Bộ: 7760101Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)10
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
517760101TCMã Bộ: 7760101Công tác xã hội32
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
527810101HQMã Bộ: 7810101Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)5
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
537810101TCMã Bộ: 7810101Du lịch75
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
547810103NBMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)20
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT
557810103TCMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành55
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Học bạ: C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70, X72, X76, X78, Y08, Y10
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Sư phạm khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long là gì?

Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long là VLU.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VLUTE. Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1960.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long ở đâu?

Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long.

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 55 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.825 (trên 55/55 mã xét tuyển).

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.