
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2025
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (mã VLU, Vĩnh Long) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 27 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- VLU
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 27
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 22 · Sư phạm công nghệ
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 14 · Giáo dục học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 27 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 | A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 | 22 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | 14 | |
| Kinh tế7310101A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 14 | |
| Chính trị học7310201C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 14 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 14 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 14 | |
| Luật7380101A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | 14 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | 14 | |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 14 | |
| Thú y7640101A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | 14 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 26 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | 18 | |
| Kinh tế7310101A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 18 | |
| Chính trị học7310201C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 18 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 18 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 18 | |
| Luật7380101A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | 21 | Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | 18 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 18 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | 18 | |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 18 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 18 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 18 | |
| Thú y7640101A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | 18 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 18 | |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 18 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 26 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục học7140101 | 600 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Kinh tế7310101 | 600 |
| Chính trị học7310201 | 600 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 600 |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 |
| Luật7380101 | 722 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 600 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 600 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Kỹ thuật Robot7520107 | 600 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130 | 600 |
| Kỹ thuật hoá học7520301 | 600 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 600 |
| Thú y7640101 | 600 |
| Công tác xã hội7760101 | 600 |
| Du lịch7810101 | 600 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 26 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | 225 |
| Kinh tế7310101A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 225 |
| Chính trị học7310201C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 | 225 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | A01, C01, C03, C04, C14, D01, X01 | 225 |
| Thương mại điện tử7340122A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 | 225 |
| Luật7380101A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | A08, A09, C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X17, X21, X70, X74 | 275 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | 225 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 | 225 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X02 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)7510206A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 225 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | 225 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | A00, A01, A04, A08, C03, C04, D01, D10, X17 | 225 |
| Kỹ thuật Robot7520107A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)7520130A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | 225 |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 225 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | A00, A01, A02, A04, A06, B00, C04, D01 | 225 |
| Thú y7640101A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | A01, A02, B00, B02, B04, B08, C04, D01, X13 | 225 |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | 225 |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long các năm trước
Năm 2021 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Du lịch7810101A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, D01, C04, C14 | A01, D01, C04, C14 | 19 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 24,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510301-1A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kinh tế7310101-1A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7310101-2A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7310101-3A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7510301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| IoT (Internet vạn vật)7480201-2A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| An toàn thông tin7480201-3A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | An ninh và an toàn thông tin |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 23,5 | |
| Luật7380101A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 15 | |
| Giáo dục học7140101A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 21,5 | |
| Quản lý giáo dục7140114A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480201-1A00, A01, C01, D04 | A00, A01, C01, D04 | 15 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480101-1A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480101-2A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201-1B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao |
| Công nghệ sinh học7420201-2B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | Công nghệ sinh học trong thực phẩm |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7420201-3B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y sinh |
| Kỹ thuật môi trường7520301-1B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 23,5 | |
| Kỹ thuật Hóa dược7520301-2B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 23,5 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7140246-1A01, D01, C04, C14 | A01, D01, C04, C14 | 19 | Chuyên sâu công nghệ thông tin |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7140246-2A01, D01, C04, C14 | A01, D01, C04, C14 | 19 | Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7140246-3A01, D01, C04, C14 | A01, D01, C04, C14 | 19 | Chuyên sâu kỹ thuật cơ khí |
Năm 2020 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Du lịch7810101A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, D01, C04, C14 | A01, D01, C04, C14 | 18,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00, A01, D01, C04 | B00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kế toán7310101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7310101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7310101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7510301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Khoa học máy tính7480201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| IoT (Internet vạn vật)7480201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| An toàn thông tin7480201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | An ninh và an toàn thông tin |
| Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | (Điện lạnh) |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15 | |
| Luật7380101A00, D01, C00, C19 | A00, D01, C00, C19 | 15 |
Năm 2019 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Thú y7640101A01, B00, C04, D01 | A01, B00, C04, D01 | 15 |
| Du lịch7810101A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 15 |
| Chính trị học7310201A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 23,5 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 22 |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A01, B00, C04, D01 | A01, B00, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 23,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, C04, C14, D01 | A01, C04, C14, D01 | 23 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A01, B00, C04, D01 | A01, B00, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 16,25 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 22 |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A01, C04, C14, D01 | A01, C04, C14, D01 | 23 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A01, B00, C04, D01Học bạ | A01, B00, C04, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C19, D01Học bạ | A01, C00, C19, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ sinh học7420201A01, B00, C04, D01Học bạ | A01, B00, C04, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm công nghệ7140246A01, C04, C14, D01Học bạ | A01, C04, C14, D01Học bạ | 17,35 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ thực phẩm7540101A01, B00, C04, D01Học bạ | A01, B00, C04, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,05 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 17,5 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,05 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A01, C04, C14, D01Học bạ | A01, C04, C14, D01Học bạ | 17 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,05 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,05 | Điểm chuẩn xét tuyển học bạ lấy 18 điểm |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A01, B00, C04, D01 | A01, B00, C04, D01 | 16 | |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 17,25 | |
| Công nghệ sinh học7420201A01, B00, C04, D01 | A01, B00, C04, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 18 | Xét tuyển theo học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A01, B00, C04, D01 | A01, B00, C04, D01 | 17,25 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 18 | Xét tuyển theo học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 18 | Xét tuyển theo học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 18 | Xét tuyển theo học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vlute.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Sư phạm khác
- DSKĐại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
- SKVĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhNghệ An
- SPSĐại Học Sư Phạm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 18 – 29,83
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- DDSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04





