
Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2025
Đại Học Tây Bắc (mã TTB, Sơn La) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- TTB
- Tỉnh/thành
- Sơn La
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 28,11 · Sư phạm Ngữ văn
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | 27,37 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 27,74 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 27,52 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | 25,57 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 25,49 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 21,86 |
| Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 24,8 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 24,7 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | 22,6 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 28,11 |
| Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 28,06 |
| Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 28,09 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | 23,81 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 17,68 |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 15 |
| Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | 24,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 25 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | 27,01 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | 27,53 |
| Giáo dục Chính trị7140205A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 27,22 |
| Giáo dục Thể chất7140206C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 27,19 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 28,28 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 27,02 |
| Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 27,93 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 27,88 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | 27,41 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 28,07 |
| Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 27,99 |
| Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 28,04 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | 28,29 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 19,68 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 19,68 |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 19,68 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 23,19 |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 21 |
| Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | 24,18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 18,9 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025
Thang 30 · 24 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74 | 20,86 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70 | 21,73 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 21,2 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06 | 18,98 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 16,74 |
| Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07 | 18,05 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 17,9 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16 | 16,6 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78 | 22,49 |
| Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71 | 22,36 |
| Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | 22,43 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79 | 19,36 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 8,6 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 8,6 |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56 | 8,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56 | 11,58 |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9,98 |
| Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9,98 |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9,98 |
| Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9,98 |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | 9,98 |
| Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66 | 9,98 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74 | 16,1 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | 8,35 |
Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc các năm trước
Năm 2021 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lâm sinh7620205B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 15 | |
| Nông học7620109B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 15 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 19 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10 | A00, A01, C01, A10 | 19 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 19 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 19 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 22 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D10 | C00, D15, C20, D10 | 24,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M13 | M00, M05, M07, M13 | 19 | |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M13 | M00, M05, M07, M13 | 17 | Điểm thi năng khiếu đạt 7 trở lên Hệ Cao đẳng |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 20 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03 | C00, D14, C19, C03 | 19 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 15 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T04 | T00, T05, T03, T04 | 18 | |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 25 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 26 | |
| Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Sinh học ứng dụng7420203B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 15 |
Năm 2020 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lâm sinh7620205B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 14,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 14,5 | |
| Chăn nuôi7620105B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 14,5 | |
| Nông học7620109B00, D08, A02, B04 | B00, D08, A02, B04 | 14,5 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 14,5 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10 | A00, A01, C01, A10 | 14,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 14,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 14,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 14,5 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D10 | C00, D15, C20, D10 | 14,5 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M13 | M00, M05, M07, M13 | 23 | điểm năng khiếu >=6.5 |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M13 | M00, M05, M07, M13 | 16,5 | điểm năng khiếu >=6.0 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03 | C00, D14, C19, C03 | 14,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 14,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 14,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 14,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 14,5 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T04 | T00, T05, T03, T04 | 18,5 | điểm năng khiếu >=6.5 |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 20,5 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,5 | |
| Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 14,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14,5 |
Năm 2019 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B04 | D08, B00, A02, B04 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 14 | |
| Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B04 | D08, B00, A02, B04 | 14 | |
| Nông học7620109D08, B00, A02, B04 | D08, B00, A02, B04 | 14 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 18 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10 | A00, A01, C01, A10 | 18 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 18 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B03 | B00, A02, D08, B03 | 18 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C19, D14 | C00, D01, C19, D14 | 18 | |
| Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C20 | D10, D15, C00, C20 | 18 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M13 | M00, M05, M07, M13 | 18 | Môn năng khiếu > =6.5 |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M13 | M00, M05, M07, M13 | 16 | Môn năng khiếu > =6 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D14, D15 | D01, A01, D14, D15 | 18 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C03 | C00, C19, D14, C03 | 18 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 14 | |
| Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B04 | D08, B00, A02, B04 | 14 | |
| Sinh học ứng dụng7420203B00, A02, D08, B03 | B00, A02, D08, B03 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 14 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T05 | T00, T03, T04, T05 | 18 | Môn năng khiếu > =6.5 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C20 | C00, D01, C19, C20 | 18 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 16 | |
| Quản lí tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B04 | D08, B00, A02, B04 | 14 | |
| Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
Năm 2018 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B04Học bạ | D08, B00, A02, B04Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B04Học bạ | D08, B00, A02, B04Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Nông học7620109D08, B00, A02, B04Học bạ | D08, B00, A02, B04Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C19Học bạ | D01, C00, D14, C19Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10Học bạ | A00, A01, C01, A10Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B03Học bạ | B00, A02, D08, B03Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C20Học bạ | D10, D15, C00, C20Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M13, M07, M05Học bạ | M00, M13, M07, M05Học bạ | 22 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M13, M07, M05Học bạ | M00, M13, M07, M05Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07Học bạ | A00, B00, C02, D07Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C03Học bạ | C00, C19, D14, C03Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D15, D14Học bạ | D01, A01, D15, D14Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B04Học bạ | D08, B00, A02, B04Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02Học bạ | A00, A01, D01, A02Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 18,25 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T05Học bạ | T00, T03, T04, T05Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C20Học bạ | C00, D01, C19, C20Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi |
| Quản lý tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B04Học bạ | D08, B00, A02, B04Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, A02Học bạ | A00, A01, B00, A02Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: taybacuniversity.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- DNBĐại Học Hoa LưNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16 – 25,88
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12





