Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc năm 2025

Đại Học Tây Bắc (mã TTB, Sơn La) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
TTB
Tỉnh/thành
Sơn La
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
25
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
28,11 · Sư phạm Ngữ văn
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7427,37
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7027,74
Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7427,52
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T1125,57
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0625,49
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5621,86
Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0724,8
Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1124,7
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1622,6
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7828,11
Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7128,06
Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7528,09
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7923,81
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5615
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5615
Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5615
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5617,68
Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1615
Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X6615
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7424,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X0615

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 25 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T1127,01
Giáo dục Tiểu học7140202C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7427,53
Giáo dục Chính trị7140205A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7027,22
Giáo dục Thể chất7140206C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7427,19
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0628,28
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5627,02
Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0727,93
Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1127,88
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1627,41
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7828,07
Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7127,99
Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7528,04
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7928,29
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5619,68
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5619,68
Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X5619,68
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5623,19
Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X1621
Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X6621
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7424,18
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X0618,9

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025

Thang 30 · 24 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X74C00, C19, D14, D15, X01, X21, X70, X7420,86
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X70A00, A01, A02, A04, C00, C03, D01, X7021,73
Giáo dục Chính trị7140205C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7421,2
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X06A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X0618,98
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5616,74
Sư phạm Vật lí7140211A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X0718,05
Sư phạm Hóa học7140212A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1117,9
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X16A02, B00, B03, B04, B08, X13, X14, X1616,6
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X78C00, D01, D14, D15, D66, X70, X74, X7822,49
Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X71A07, C00, C03, D09, D14, X17, X70, X7122,36
Sư phạm Địa lí7140219A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X7522,43
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X79A01, D01, D14, D15, D66, X26, X78, X7919,36
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X568,6
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X568,6
Kế toán7340301A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X56A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26, X568,6
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X56A00, A01, B00, D01, X02, X06, X26, X5611,58
Chăn nuôi7620105A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169,98
Nông học7620109A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169,98
Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169,98
Lâm sinh7620205A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169,98
Quản lý tài nguyên rừng7620211A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X169,98
Dinh dưỡng7720401A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X66A11, B00, B04, B08, D07, X09, X13, X669,98
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X74C00, D01, D09, D10, D14, D15, X70, X7416,1
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X068,35

Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc các năm trước

Năm 2021 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Lâm sinh7620205B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0415
Kế toán7340301A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215
Chăn nuôi7620105B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0415
Nông học7620109B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0415
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0219
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10A00, A01, C01, A1019
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0219
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0219
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1922
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D10C00, D15, C20, D1024,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M13M00, M05, M07, M1319
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M13M00, M05, M07, M1317Điểm thi năng khiếu đạt 7 trở lên Hệ Cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1520
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03C00, D14, C19, C0319
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0219
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0215
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T04T00, T05, T03, T0418
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2025
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0026
Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0215
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Sinh học ứng dụng7420203B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0215
Bảo vệ thực vật7620112B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0415
Quản lý tài nguyên rừng7620211B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0415
Năm 2020 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Lâm sinh7620205B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0414,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0214,5
Chăn nuôi7620105B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0414,5
Nông học7620109B00, D08, A02, B04B00, D08, A02, B0414,5
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0214,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10A00, A01, C01, A1014,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, C02A00, B00, D07, C0214,5
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, D08, A02B00, B03, D08, A0214,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1914,5
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C20, D10C00, D15, C20, D1014,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M13M00, M05, M07, M1323điểm năng khiếu >=6.5
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M13M00, M05, M07, M1316,5điểm năng khiếu >=6.0
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1514,5
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, C03C00, D14, C19, C0314,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0214,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0214,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0214,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0214,5
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T04T00, T05, T03, T0418,5điểm năng khiếu >=6.5
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2020,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,5
Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, A02A00, B00, A01, A0214,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014,5
Năm 2019 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B04D08, B00, A02, B0414
Kế toán7340301A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B04D08, B00, A02, B0414
Nông học7620109D08, B00, A02, B04D08, B00, A02, B0414
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0218
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10A00, A01, C01, A1018
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0718
Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B03B00, A02, D08, B0318
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C19, D14C00, D01, C19, D1418
Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C20D10, D15, C00, C2018
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M13M00, M05, M07, M1318Môn năng khiếu > =6.5
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M13M00, M05, M07, M1316Môn năng khiếu > =6
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D14, D15D01, A01, D14, D1518
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C03C00, C19, D14, C0318
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02A00, A01, D01, A0218
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B04D08, B00, A02, B0414
Sinh học ứng dụng7420203B00, A02, D08, B03B00, A02, D08, B0314
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T05T00, T03, T04, T0518Môn năng khiếu > =6.5
Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C20C00, D01, C19, C2018
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Quản lí tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B04D08, B00, A02, B0414
Quản lí tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Năm 2018 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, A02Học bạA00, A01, D01, A02Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Lâm sinh7620205D08, B00, A02, B04Học bạD08, B00, A02, B04Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Chăn nuôi7620105D08, B00, A02, B04Học bạD08, B00, A02, B04Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Nông học7620109D08, B00, A02, B04Học bạD08, B00, A02, B04Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, A02Học bạA00, A01, D01, A02Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C19Học bạD01, C00, D14, C19Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, A10Học bạA00, A01, C01, A10Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Sư phạm Sinh học7140213B00, A02, D08, B03Học bạB00, A02, D08, B03Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A02Học bạA00, A01, D01, A02Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Sư phạm Địa lý7140219D10, D15, C00, C20Học bạD10, D15, C00, C20Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Giáo dục Mầm non7140201M00, M13, M07, M05Học bạM00, M13, M07, M05Học bạ22Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Giáo dục Mầm non51140201M00, M13, M07, M05Học bạM00, M13, M07, M05Học bạ15Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07Học bạA00, B00, C02, D07Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, C03Học bạC00, C19, D14, C03Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, A01, D15, D14Học bạD01, A01, D15, D14Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Bảo vệ thực vật7620112D08, B00, A02, B04Học bạD08, B00, A02, B04Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, A02Học bạA00, A01, D01, A02Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02Học bạA00, A01, D01, A02Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ18,25Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T04, T05Học bạT00, T03, T04, T05Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại khá
Giáo dục Chính trị7140205C00, D01, C19, C20Học bạC00, D01, C19, C20Học bạ17Điểm chuẩn học bạ: 18/ Hạnh kiểm lớp 12 loại giỏi
Quản lý tài nguyên rừng7620211D08, B00, A02, B04Học bạD08, B00, A02, B04Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, A02Học bạA00, A01, B00, A02Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ13Điểm chuẩn học bạ: 18

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: taybacuniversity.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc