Mã trường Đại Học Thái Bình Dương (TBD) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Thái Bình Dương

Trường Đại học Thái Bình Dương (TBDU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 2008. Trường áp dụng chiến lược dạy và học theo mô hình 5T: Thực học – Tương tác – Toàn diện – Trao quyền – Thấu cảm.

Năm 2026, trường có 23 mã xét tuyển trình độ đại học. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học xã hội và hành vi với 4 mã, Kinh doanh và quản lý với 4 mã, Máy tính và công nghệ thông tin với 3 mã.

Thí sinh có 6 phương thức xét tuyển gồm chứng chỉ quốc tế, học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và xét tốt nghiệp THPT. Những tổ hợp xuất hiện nhiều là D01, D03, D04 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TBDU.

Đại Học Thái Bình Dương
Tên trường
Đại Học Thái Bình Dương
Tên tiếng Anh
Thai Binh Duong University
Mã trường
TBD
Tên viết tắt
TBDU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 79, đường Mai Thị Dõng, Hòn Nghê 1, phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Website
tbd.edu.vn
Mã trườngTBD
Số mã xét tuyển23
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: A01, C03, D01, D14, H01, X02
Học bạ: A01, C03, D01, D14, H01, X02
Kết hợp: A01, C03, D01, D14, H01, X02
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
27220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: D01, D14, D66, D84
Học bạ: D01, D14, D66, D84
Kết hợp: D01, D14, D66, D84
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
37229042Quản lý văn hoá—
Điểm thi THPT: A07, C00, C20, D14
Học bạ: A07, C00, C20, D14
Kết hợp: A07, C00, C20, D14
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
47310205Quản lý nhà nước—
Điểm thi THPT: A07, C00, C20, D14
Học bạ: A07, C00, C20, D14
Kết hợp: A07, C00, C20, D14
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
57310401Tâm lý học—
Điểm thi THPT: A07, C00, C20, D14
Học bạ: A07, C00, C20, D14
Kết hợp: A07, C00, C20, D14
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
67310608_1Mã Bộ: 7310608Tiếng Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: C00, C14, C19, C20, D01, D03, D04
Học bạ: C00, C14, C19, C20, D01, D03, D04
Kết hợp: C00, C14, C19, C20, D01, D03, D04
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
77310608_2Mã Bộ: 7310608Tiếng Trung Quốc—
Điểm thi THPT: C00, C14, C19, C20, D01, D03, D04
Học bạ: C00, C14, C19, C20, D01, D03, D04
Kết hợp: C00, C14, C19, C20, D01, D03, D04
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
87320104Truyền thông đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A01, C19, D01, D14
Học bạ: A01, C19, D01, D14
Kết hợp: A01, C19, D01, D14
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
97340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Học bạ: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Kết hợp: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
107340115Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03
Học bạ: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03
Kết hợp: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
117340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Học bạ: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Kết hợp: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
127340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Học bạ: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Kết hợp: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
137380101Luật—
Điểm thi THPT: A07, C00, C20, D14
Học bạ: A07, C00, C20, D14
Kết hợp: A07, C00, C20, D14
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
147380107Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: A07, C00, C20, D14
Học bạ: A07, C00, C20, D14
Kết hợp: A07, C00, C20, D14
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
157420204Khoa học Y sinh—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, D07
Học bạ: A00, B00, B03, D07
Kết hợp: A00, B00, B03, D07
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
167480103Kỹ thuật phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
Học bạ: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
Kết hợp: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
177480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
Học bạ: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
Kết hợp: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
187480207Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
Học bạ: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
Kết hợp: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26, X56
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Học bạ: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
Kết hợp: A00, A01, A09, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, X02, X03, X26
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
207520114Kỹ thuật cơ điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07
Kết hợp: A00, A01, A02, C01, D01, X06, X07
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
217720301Điều dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, D07, X10
Học bạ: A00, B00, B03, D07, X10
Kết hợp: A00, B00, B03, D07, X10
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
227810101Du lịch—
Điểm thi THPT: A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84
Học bạ: A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84
Kết hợp: A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT
237810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84
Học bạ: A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84
Kết hợp: A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84
ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét tốt nghiệp THPT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Thái Bình Dương là gì?

Mã trường Đại Học Thái Bình Dương là TBD.

Đại Học Thái Bình Dương có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TBDU. Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University.

Đại Học Thái Bình Dương thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2008.

Đại Học Thái Bình Dương ở đâu?

Địa chỉ: Số 79, đường Mai Thị Dõng, Hòn Nghê 1, phường Tây Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

Đại Học Thái Bình Dương có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 23 mã xét tuyển.

Đại Học Thái Bình Dương xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét tốt nghiệp THPT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.