
Mã trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (DVB) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (VBU) là trường tư thục đào tạo trình độ đại học, đặt tại Thái Nguyên. Trường thành lập năm 2011, tiền thân là Trường Đại học Việt Bắc, và đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên năm 2022. Khuôn viên rộng 40 ha gồm nhà điều hành, nhà giảng đường, phòng thí nghiệm chuyên ngành và xưởng thực tập; trường đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở trình độ đại học và trên đại học.
Trường có 22 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.090. Ba lĩnh vực có nhiều mã nhất là Công nghệ kỹ thuật, Kinh doanh và quản lý, Nhân văn, mỗi lĩnh vực 2 mã. Trường còn có cơ sở thực hành gắn sản xuất gồm Siêu thị ALOHA và xí nghiệp Cơ điện.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, D07, A01 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VBU.

- Tên trường
- Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- Thai Nguyen University of Economics and Technology
- Mã trường
- DVB
- Tên viết tắt
- VBU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên
- Website
- tuetech.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A1AAMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D07, D10, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | A1CK | Cơ khí - Chế tạo máy | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | A1CNMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | A1CO | Cơ khí động lực - ô tô | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | A1DCMã Bộ: 7510801 | Công nghệ kỹ thuật điện | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | A1DH | Hệ thống điện | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | A1DT | Điện tự động hóa | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | A1EMMã Bộ: 7340115 | Marketing | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | A1ETMã Bộ: 7340115 | Marketing thương mại | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | A1GK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển | 65 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | A1GT | Công nghệ tự động hóa | 65 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | A1HHMã Bộ: 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 50 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D10, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | A1ICMã Bộ: 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, D01, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | A1KD | Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | A1KH | Kế toán tổng hợp | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | A1LDMã Bộ: 7380101 | Luật dân sự | 40 | Điểm thi THPT: C00, D01, D07, D15, X05, X25 Học bạ: C00, D01, D07, D15, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | A1LH | Luật hình sự | 40 | Điểm thi THPT: C00, D01, D07, D15, X05, X25 Học bạ: C00, D01, D07, D15, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | A1LUMã Bộ: 7380101 | Luật | 40 | Điểm thi THPT: C00, D01, D07, D15, X05, X25 Học bạ: C00, D01, D07, D15, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | A1QD | Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | A1QH | Quản trị kinh doanh tổng hợp | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | A1QKMã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Học bạ: A00, A01, D01, D07, X05, X25 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | A1TCMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- DTAĐại Học PhenikaaHà Nội · Điểm THPT 2026: 18 – 27
- DTBĐại Học Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 15 – 20
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên là gì?
Mã trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên là DVB.
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VBU. Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology.
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2011.
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên.
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.090 (trên 22/22 mã xét tuyển).
Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





