
Mã trường Đại Học Thành Đông (DDB) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Đại Học Thành Đông
Trường Đại học Thành Đông (TDU) là trường đại học tư thục tại Hải Phòng, thành lập năm 2009. Đội ngũ giảng viên của trường có trình độ chuyên môn cao, từng tu nghiệp tại các nước phát triển như Nga, Anh, Đức, Australia, Singapore. Trường tiên phong đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng lấy người học làm trung tâm (Interative Learning – Tương tác sư phạm).
Năm 2025, trường đào tạo trình độ đại học với 25 mã xét tuyển. Sức khỏe là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 6 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật và Kinh doanh và quản lý, mỗi lĩnh vực 4 mã.
Trường xét tuyển theo 3 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TDU.

- Tên trường
- Đại Học Thành Đông
- Tên tiếng Anh
- Thanh Dong University
- Mã trường
- DDB
- Tên viết tắt
- TDU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Địa chỉ
- Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương
- Website
- thanhdong.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D07, D14, D15 Học bạ: D01, D07, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D14, D15 Học bạ: C00, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01 Học bạ: A00, A01, A07, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01 Học bạ: A00, A01, A07, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01 Học bạ: A00, A01, A07, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, D01 Học bạ: A00, A01, A07, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, D07, D08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, D07, D08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, D07, D08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, D07, D08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, D07, D08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7720115 | Y học cổ truyền | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 Học bạ: A00, A02, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 Học bạ: A00, A02, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 Học bạ: A00, A02, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 Học bạ: A00, A02, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 Học bạ: A00, A02, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00 Học bạ: A00, A02, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01 Học bạ: A00, A01, C00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A04, B00, D01 Học bạ: A00, A04, B00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Thành Đông là gì?
Mã trường Đại Học Thành Đông là DDB.
Đại Học Thành Đông có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TDU. Tên tiếng Anh: Thanh Dong University.
Đại Học Thành Đông thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2009.
Đại Học Thành Đông ở đâu?
Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương.
Đại Học Thành Đông có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 25 mã xét tuyển.
Đại Học Thành Đông xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





