
Điểm chuẩn Đại Học Thành Đông năm 2022
Đại Học Thành Đông (mã DDB, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2022 theo 2 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2021 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2022.
- Mã trường
- DDB
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2022
- 21 · Dược học
- Điểm THPT thấp nhất 2022
- 14 · Thú y
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
Thang 30 · 21 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2022 | 2021 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 14 | — | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 19 | — | TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 21 | — | TN THPT |
| Luật7380107A00, B00, C03, B02 | A00, B00, C03, B02 | 14 | — | TN THPT LUẬT KINH TẾ |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 19 | — | TN THPT |
| Chính trị học7310201A00, C00, C04, C03 | A00, C00, C04, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 21 | — | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, C00, C04, C03 | A00, C00, C04, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, D90, C03 | A00, D01, D90, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | — | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01 | A00, D01 | 14 | — | TN THPT |
| Luật7380101A00, B00, C03, B02 | A00, B00, C03, B02 | 14 | 18−4 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 14 | 15−1 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | — | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | — | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | — | TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 19 | — | TN THPT |
| Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa7520216A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 14 | — | TN THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2022
Thang 30 · 1 mức điểm
Điểm chuẩn Đại Học Thành Đông các năm trước
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 18 | |
| Dược học7720201A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, B00, C03, B02 | A00, B00, C03, B02 | 14 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 19 | |
| Chính trị học7310201A00, C00, C04, C03 | A00, C00, C04, C03 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115A00, B00, B02 | A00, B00, B02 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, C00, C04, C03 | A00, C00, C04, C03 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, D90, C03 | A00, D01, D90, C03 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C03 | A00, D01, C03 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01 | A00, D01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, B00, C03, B02 | A00, B00, C03, B02 | 14 |
Năm 2019 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thú y7640101A00, A04, B00, B02 | A00, A04, B00, B02 | 13 | |
| Kế toán7340301A00, A04, C03, D01 | A00, A04, C03, D01 | 13 | |
| Dinh dưỡng7720401A00, A05, B00, B02 | A00, A05, B00, B02 | 18 | |
| Dược học7720201A00, A05, B00, B02 | A00, A05, B00, B02 | 20 | |
| Luật7380107A00, B00, C03, B02 | A00, B00, C03, B02 | 13 | Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, A05, B00, B02 | A00, A05, B00, B02 | 18 | |
| Chính trị học7310201A00, C00, C03, C04 | A00, C00, C03, C04 | 13 | |
| Y học cổ truyền7720115A00, A05, B00, B02 | A00, A05, B00, B02 | 20 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A04, C03, D01 | A00, A04, C03, D01 | 13 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A04, C03, D01 | A00, A04, C03, D01 | 13 | |
| Quản lý nhà nước7310205A00, C00, C03, C04 | A00, C00, C03, C04 | 13 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, C03, D01, D90 | A00, C03, D01, D90 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A04, C03, D01 | A00, A04, C03, D01 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A04, A05, D01 | A00, A04, A05, D01 | 13 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A04, D01, C03Học bạ | A00, A04, D01, C03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Dinh dưỡng7720401A00, A05, B00, B02Học bạ | A00, A05, B00, B02Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Luật7380107A00, B00, C03, B02Học bạ | A00, B00, C03, B02Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ 18 điểm |
| Điều dưỡng7720301A00, A05, B00, B02Học bạ | A00, A05, B00, B02Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, A04, D01, C03Học bạ | A00, A04, D01, C03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A04, D01, C03Học bạ | A00, A04, D01, C03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, D01, C03, D66Học bạ | A00, D01, C03, D66Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A04, D01, C03Học bạ | A00, A04, D01, C03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A04, A05, D01Học bạ | A00, A04, A05, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: thanhdong.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12





