Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang năm 2025

Đại Học Tiền Giang (mã TTG, Đồng Tháp) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
TTG
Tỉnh/thành
Đồng Tháp
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
16
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
18 · Luật
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Văn hoá học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Văn hoá học7229040C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X7415
Kinh tế7310101A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X7418Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Du lịch7810101C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X7415

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 16 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Văn hoá học7229040C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X7415
Kinh tế7310101A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X2115
Luật7380101C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X7418
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X26A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X07, X2615
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X04A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X0415
Du lịch7810101C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X74C00, C01, C02, C03, C04, C05, D01, X01, X70, X7415

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Văn hoá học722904015
Kinh tế731010115
Quản trị kinh doanh734010115
Tài chính - Ngân hàng734020115
Kế toán734030115
Luật738010118
Công nghệ sinh học742020115
Công nghệ thông tin748020115
Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010315
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315
Công nghệ thực phẩm754010115
Bảo vệ thực vật762011215
Nuôi trồng thuỷ sản762030115
Du lịch781010115

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025

Thang 30 · 16 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025
Văn hoá học722904015
Kinh tế731010115
Quản trị kinh doanh734010115
Tài chính - Ngân hàng734020115
Kế toán734030115
Luật738010118
Công nghệ sinh học742020115
Công nghệ thông tin748020115
Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010315
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020115
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315
Công nghệ thực phẩm754010115
Bảo vệ thực vật762011215
Nuôi trồng thuỷ sản762030115
Du lịch781010115

Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang các năm trước

Năm 2023 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23,37Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ21,34Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ23,65Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ20,92Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ21,6Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ20,47Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ18Học bạ
Du lịch7810101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT603/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2022 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9023,25TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, D78D01, C00, D14, D7823,25TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ24,41Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ21,5TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24,08Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ22,11Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9020TN THPT
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ20,31Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9021,25TN THPT
Luật7380101Học bạHọc bạ22,44Học bạ
Luật7380101A01, D01, C00, D66A01, D01, C00, D66212,75/1200TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18,45Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A01A00, B00, B08, A0115TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18Học bạ
Chăn nuôi7620105A00, B00, B08, A01A00, B00, B08, A0115TN THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, A01A00, B00, B08, A0115TN THPT
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, A01A00, B00, B08, A0115TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20,45Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0718,5TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0715TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0715TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0715TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0715TN THPT
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ18Học bạ
Văn hoá học7229040D01, C00, D14, D78D01, C00, D14, D7818,5TN THPT
Du lịch7810101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT614/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT617/1200
Bảo vệ thực vật7620112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT669/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT634/1200
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT614/1200
Du lịch7810101D01, C00, D14, D78D01, C00, D14, D7819TN THPT
Giáo dục Mầm non51140204M01, M09M01, M0917TN THPT
Năm 2021 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ25,95Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ27,2Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ25,48Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ23,31Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24,13Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ21,85Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ23,4Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ18Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo vệ thực vật7620112Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ18Học bạ
Năm 2018 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9013Xét điểm thi THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014Xét điểm thi THPT
Văn học7229030D01, C00, D14, D78D01, C00, D14, D7813Xét điểm thi THPT
Văn hoá học7229040D01, C00, D14, D78D01, C00, D14, D7813Xét điểm thi THPT
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713Xét điểm thi THPT
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01M00, M0115Xét điểm thi THPT Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non51140201M00, M01Học bạM00, M01Học bạ18,97Xét điểm học bạ Hệ cao đẳng
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713Xét điểm thi THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0813Xét điểm thi THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9013Xét điểm thi THPT
Tài chính - Ngân hàng7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014Xét điểm thi THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0813Xét điểm thi THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713Xét điểm thi THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0813Xét điểm thi THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D08A00, B00, A01, D0814Xét điểm thi THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713Xét điểm thi THPT
Kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713Xét điểm thi THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713Xét điểm thi THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D90, D07A00, A01, D90, D0713ĐH Xét điểm thi THPT
Năm 2017 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Văn học7220330C00, D01, D14, D78C00, D01, D14, D7815,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018,5
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9014,5
Giáo dục Mầm non51140201M00M0021,5
Giáo dục Mầm non51140201M01M0120,75
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0814,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017,5
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9014,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9015,5
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0814,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0814,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D08A00, A01, B00, D0817
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9015,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9014,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9014,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D07, D90A00, A01, D07, D9014,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tgu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam