Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2025

Đại Học Trà Vinh (mã DVT, Vĩnh Long) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 47 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DVT
Tỉnh/thành
Vĩnh Long
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
47
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2025
22,5 · Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm THPT thấp nhất 2025
14 · Công nghệ sinh học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 47 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Âm nhạc học7210201N00N0017,62
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0017,62
Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79C00, D01, D14, X01, X70, X75, X7915
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78D01, D09, D10, D14, D15, X26, X7815
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91D01, D04, D14, D15, X78, X79, X9122,5
Văn hoá học7229040C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74C00, C04, D01, D14, D15, X70, X7415
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53A00, A01, C01, D01, X25, X26, X5315
Chính trị học7310201C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y0916,52
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79C00, C04, D01, X70, X71, X78, X7916
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27A00, A01, A08, D01, X02, X25, X2715
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56A00, A01, C14, X06, X07, X26, X5615
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55A00, A01, C01, D01, X25, X53, X5515
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53A00, A01, C01, D01, X25, X26, X5315
Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79C00, C04, D01, X70, X71, X78, X7915
Luật7380101A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78A00, A01, C00, D01, X25, X70, X7816,77
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X26, X2715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27A00, A01, D01, D07, X06, X26, X2715
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07A00, A01, A03, A04, X05, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07A00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07A00, A01, A03, C01, X05, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07A00, A01, A03, C01, X05, X06, X0715
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11A00, B00, C02, D07, X09, X10, X1115
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26A00, C14, D01, D84, X03, X23, X2619,25
Kỹ thuật môi trường7520320A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14A01, A02, B00, B08, X06, X10, X1414
Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07A00, A01, A03, A04, X05, X06, X0715
Nông nghiệp7620101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
Thú y7640101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28A02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814
Y khoa7720101B00, B08B00, B0821,25
Y học dự phòng7720110B00, B08B00, B0817
Dược học7720201A00, B00A00, B0019
Hoá dược7720203A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11A00, A11, B00, D07, X09, X10, X1114
Điều dưỡng7720301B00, B08B00, B0817,25
Răng - Hàm - Mặt7720501B00, B08B00, B0820,75
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00A00, B0021,5
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00A00, B0017,25
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00A00, B0017,25
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0015
Công tác xã hội7760101C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78C00, C08, C20, D66, X66, X74, X7816,52
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74C00, C04, D01, D14, D15, X70, X7415
Quản lý thể dục thể thao7810301B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58B03, B08, C00, C14, D14, X01, X5822
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14A00, B00, B02, B08, X06, X10, X1414

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 266 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Âm nhạc học7210201N00N0018
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0018
Ngôn ngữ Khmer7220106C00C0018
Ngôn ngữ Khmer7220106D01D0118,45
Ngôn ngữ Khmer7220106D14D1418
Ngôn ngữ Khmer7220106X01X0118
Ngôn ngữ Khmer7220106X70X7018
Ngôn ngữ Khmer7220106X75X7518
Ngôn ngữ Khmer7220106X79X7919,01
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0118,45
Ngôn ngữ Anh7220201D09D0919,13
Ngôn ngữ Anh7220201D10D1018,88
Ngôn ngữ Anh7220201D14D1418
Ngôn ngữ Anh7220201D15D1518
Ngôn ngữ Anh7220201X26X2619,14
Ngôn ngữ Anh7220201X78X7818
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0125,95
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04D0425,61
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14D1425,03
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15D1525,03
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X78X7824,68
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X79X7926,51
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X91X9124,51
Văn hoá học7229040C00C0018
Văn hoá học7229040C04C0418
Văn hoá học7229040D01D0118,45
Văn hoá học7229040D14D1418
Văn hoá học7229040D15D1518
Văn hoá học7229040X70X7018
Văn hoá học7229040X74X7418
Kinh tế7310101A00A0019
Kinh tế7310101A01A0119,25
Kinh tế7310101C01C0118
Kinh tế7310101D01D0118,45
Kinh tế7310101X25X2518,68
Kinh tế7310101X26X2619,14
Kinh tế7310101X53X5318,68
Chính trị học7310201C00C0018
Chính trị học7310201C20C2019,29
Chính trị học7310201D01D0119,97
Chính trị học7310201X74X7418,7
Chính trị học7310201Y07Y0718,6
Chính trị học7310201Y08Y0819,77
Chính trị học7310201Y09Y0918,14
Quản lý nhà nước7310205C00C0018
Quản lý nhà nước7310205C04C0418
Quản lý nhà nước7310205D01D0118,45
Quản lý nhà nước7310205X70X7018
Quản lý nhà nước7310205X71X7118,49
Quản lý nhà nước7310205X78X7818
Quản lý nhà nước7310205X79X7919,01
Quản trị kinh doanh7340101A00A0019
Quản trị kinh doanh7340101A01A0119,25
Quản trị kinh doanh7340101A08A0818
Quản trị kinh doanh7340101D01D0118,45
Quản trị kinh doanh7340101X02X0218
Quản trị kinh doanh7340101X25X2518,68
Quản trị kinh doanh7340101X27X2721,23
Thương mại điện tử7340122A00A0019
Thương mại điện tử7340122A01A0119,25
Thương mại điện tử7340122C14C1418
Thương mại điện tử7340122X06X0618,13
Thương mại điện tử7340122X07X0718,79
Thương mại điện tử7340122X26X2619,14
Thương mại điện tử7340122X56X5618
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0019
Tài chính - Ngân hàng7340201A01A0119,25
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0118
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0118,45
Tài chính - Ngân hàng7340201X25X2518,68
Tài chính - Ngân hàng7340201X53X5318,68
Tài chính - Ngân hàng7340201X55X5518
Kế toán7340301A00A0019
Kế toán7340301A01A0119,25
Kế toán7340301C01C0118
Kế toán7340301D01D0118,45
Kế toán7340301X25X2518,68
Kế toán7340301X26X2619,14
Kế toán7340301X53X5318,68
Quản trị văn phòng7340406C00C0018
Quản trị văn phòng7340406C04C0418
Quản trị văn phòng7340406D01D0118,45
Quản trị văn phòng7340406X70X7018
Quản trị văn phòng7340406X71X7118,49
Quản trị văn phòng7340406X78X7818
Quản trị văn phòng7340406X79X7919,01
Luật7380101A00A0020,77
Luật7380101A01A0121,02
Luật7380101C00C0018,25
Luật7380101D01D0120,22
Luật7380101X25X2520,45
Luật7380101X70X7018
Luật7380101X78X7818,95
Công nghệ sinh học7420201A02A0218,35
Công nghệ sinh học7420201B00B0018
Công nghệ sinh học7420201B08B0818,33
Công nghệ sinh học7420201X12X1218
Công nghệ sinh học7420201X14X1418,1
Công nghệ sinh học7420201X16X1618
Công nghệ sinh học7420201X28X2818,15
Trí tuệ nhân tạo7480107A00A0019
Trí tuệ nhân tạo7480107A01A0119,25
Trí tuệ nhân tạo7480107D01D0118,45
Trí tuệ nhân tạo7480107D07D0719,51
Trí tuệ nhân tạo7480107X06X0618,13
Trí tuệ nhân tạo7480107X26X2619,14
Trí tuệ nhân tạo7480107X27X2721,23
Công nghệ thông tin7480201A00A0019
Công nghệ thông tin7480201A01A0119,25
Công nghệ thông tin7480201D01D0118,45
Công nghệ thông tin7480201D07D0719,51
Công nghệ thông tin7480201X06X0618,13
Công nghệ thông tin7480201X26X2619,14
Công nghệ thông tin7480201X27X2721,23
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00A0019
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A01A0119,25
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A03A0318,83
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A04A0418,35
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X05X0518,45
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X06X0618,13
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X07X0718,79
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00A0019
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A01A0119,25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A02A0219,35
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A03A0318,83
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X05X0518,45
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X06X0618,13
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X07X0718,79
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00A0019
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A01A0119,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A02A0219,35
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A03A0318,83
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X05X0518,45
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X06X0618,13
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X07X0718,79
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00A0019
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A01A0119,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A02A0219,35
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A03A0318,83
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X05X0518,45
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X06X0618,13
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X07X0718,79
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0019
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0119,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A03A0318,83
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01C0118
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X05X0518,45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X06X0618,13
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X07X0718,79
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00A0019
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A01A0119,25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A03A0318,83
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C01C0118
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X05X0518,45
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X06X0618,13
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X07X0718,79
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00A0019
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B00B0018,48
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401C02C0218
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D07D0719,51
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401X09X0919,25
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401X10X1018,75
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401X11X1118,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00A0024,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C14C1422,68
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01D0123,95
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D84D8424,18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X03X0322,85
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X23X2323,2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X26X2624,64
Kỹ thuật môi trường7520320A01A0118,25
Kỹ thuật môi trường7520320A02A0218,35
Kỹ thuật môi trường7520320B00B0018
Kỹ thuật môi trường7520320B08B0818,33
Kỹ thuật môi trường7520320X06X0618
Kỹ thuật môi trường7520320X10X1018
Kỹ thuật môi trường7520320X14X1418,1
Công nghệ thực phẩm7540101A02A0218,35
Công nghệ thực phẩm7540101B00B0018
Công nghệ thực phẩm7540101B08B0818,33
Công nghệ thực phẩm7540101X12X1218
Công nghệ thực phẩm7540101X14X1418,1
Công nghệ thực phẩm7540101X16X1618
Công nghệ thực phẩm7540101X28X2818,15
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00A0019
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01A0119,25
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A03A0318,83
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A04A0418,35
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X05X0518,45
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X06X0618,13
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X07X0718,79
Nông nghiệp7620101A02A0218,35
Nông nghiệp7620101B00B0018
Nông nghiệp7620101B08B0818,33
Nông nghiệp7620101X12X1218
Nông nghiệp7620101X14X1418,1
Nông nghiệp7620101X16X1618
Nông nghiệp7620101X28X2818,15
Bảo vệ thực vật7620112A02A0218,35
Bảo vệ thực vật7620112B00B0018
Bảo vệ thực vật7620112B08B0818,33
Bảo vệ thực vật7620112X12X1218
Bảo vệ thực vật7620112X14X1418,1
Bảo vệ thực vật7620112X16X1618
Bảo vệ thực vật7620112X28X2818,15
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00B0018
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B08B0818,33
Nuôi trồng thuỷ sản7620301X12X1218
Nuôi trồng thuỷ sản7620301X14X1418,1
Nuôi trồng thuỷ sản7620301X16X1618
Nuôi trồng thuỷ sản7620301X28X2818,15
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02A0218,35
Thú y7640101A02A0218,35
Thú y7640101B00B0018
Thú y7640101B08B0818,33
Thú y7640101X12X1218
Thú y7640101X14X1418,1
Thú y7640101X16X1618
Thú y7640101X28X2818,15
Y học dự phòng7720110B00B0020,48
Y học dự phòng7720110B08B0821,33
Hoá dược7720203A00A0018
Hoá dược7720203A11A1118,25
Hoá dược7720203B00B0018
Hoá dược7720203D07D0718,51
Hoá dược7720203X09X0918,25
Hoá dược7720203X10X1018
Hoá dược7720203X11X1118
Điều dưỡng7720301B00B0021,48
Điều dưỡng7720301B08B0822,33
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00A0025,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0024,98
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00A0024
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00B0023,48
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00A0023
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00B0022,48
Y tế công cộng7720701A00A0019
Y tế công cộng7720701B00B0018,48
Công tác xã hội7760101C00C0018
Công tác xã hội7760101C08C0819
Công tác xã hội7760101C20C2019,29
Công tác xã hội7760101D66D6618,7
Công tác xã hội7760101X66X6619,32
Công tác xã hội7760101X74X7418,7
Công tác xã hội7760101X78X7818,7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C04C0418
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0118,45
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14D1418
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15D1518
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X70X7018
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X74X7418
Quản lý thể dục thể thao7810301B03B0325,15
Quản lý thể dục thể thao7810301B08B0826,58
Quản lý thể dục thể thao7810301C00C0023,73
Quản lý thể dục thể thao7810301C14C1424,43
Quản lý thể dục thể thao7810301D14D1424,78
Quản lý thể dục thể thao7810301X01X0124,43
Quản lý thể dục thể thao7810301X58X5824
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00A0018
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00B0018
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B02B0218,33
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B08B0818,33
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X06X0618
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X10X1018
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X14X1418,1

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh các năm trước

Năm 2022 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00A00, A01, C0015TN THPT
Thú y7640101B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215TN THPT
Y khoa7720101B00, D08B00, D0824,6TN THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118TN THPT
Hoá dược7720203A00, B00, D07A00, B00, D0715TN THPT
Dược học7720201A00, B00A00, B0021TN THPT
Dinh dưỡng7720401B00, D08B00, D0815TN THPT
Nông nghiệp7620101B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215TN THPT
Văn hoá học7229040C00, D14C00, D1415TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09D01, D14, D0915TN THPT
Âm nhạc học7210201N00N0015TN THPT
Điều dưỡng7720301B00, D08B00, D0819TN THPT
Ngôn ngữ Khmer7220106D01, C00, D14D01, C00, D1415TN THPT
Chính trị học7310201D01, C00D01, C0015TN THPT
Y học dự phòng7720110B00, D08B00, D0819TN THPT
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0015TN THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0024,8TN THPT
Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78C00, C04, D66, D7815TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0218HỆ CAO ĐẲNG TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14C00, D1425TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, D14, C04D01, C00, D14, C0415TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0815TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65D04, D40, D6515TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D90, D84A00, A01, D90, D8419TN THPT
Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15C00, D14, D1520TN THPT
Quản trị văn phòng7340406D01, C00, D14, C04D01, C00, D14, C0415TN THPT
Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02M00, M01, M0219,5TN THPT
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215TN THPT
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00A00, B0019TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118TN THPT
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, B04, T03, C18T00, B04, T03, C1815TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00A00, B0020TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0715TN THPT
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00A00, B0019TN THPT
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0015TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0115TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0115KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TN THPT
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115TN THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01A00, A01, C0115TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01A00, A01, D0115TN THPT
Tôn giáo học7229009C00, D14, D15, C20C00, D14, D15, C2015TN THPT
Năm 2021 · 55 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, C00A00, A01, C0015
Thú y7640101B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Y khoa7720101B00, D08B00, D0825,8
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0815
Hoá dược7720203A00, B00, D07A00, B00, D0715
Dược học7720201A00, B00A00, B0023
Dinh dưỡng7720401B00, D08B00, D0815
Nông nghiệp7620101B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Văn hoá học7229040C00, D14C00, D1415
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09D01, D14, D0915
Âm nhạc học7210201N00N0015
Điều dưỡng7720301B00, D08B00, D0820,5
Ngôn ngữ Khmer7220106D01, C00, D14D01, C00, D1415
Chính trị học7310201D01, C00D01, C0014,5
Y học dự phòng7720110B00, D08B00, D0819,5
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0015
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0025,65
Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78C00, C04, D66, D7815
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0219
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14C00, D1421,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, D14, C04D01, C00, D14, C0415
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0815
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65D04, D40, D6515
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D90, D84A00, A01, D90, D8420,25
Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15C00, D14, D1521,5
Quản trị văn phòng7340406D01, C00, D14, C04D01, C00, D14, C0415
Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02M00, M01, M0217
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0418
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật môi trường7520320B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00A00, B0019
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0118,75
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, B04, T03, C18T00, B04, T03, C1815
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00A00, B0022,9
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0715
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00A00, B0019
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0115
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D14C00, D1416,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0115
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415,25
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01A00, A01, C0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Tôn giáo học7229009C00, D14, D15, C20C00, D14, D15, C2015
Năm 2020 · 55 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00A00, A01, C0015
Thú y7640101B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Y khoa7720101B00, D08B00, D0825,2
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0815
Hoá dược7720203A00, B00, D07A00, B00, D0715
Dược học7720201A00, B00A00, B0021
Dinh dưỡng7720401B00, D08B00, D0815
Nông nghiệp7620101B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Văn hoá học7229040C00, D14C00, D1415
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09D01, D14, D0915
Âm nhạc học7210201N00N0015
Điều dưỡng7720301B00, D08B00, D0819
Ngôn ngữ Pháp7220203D03, D39, D64D03, D39, D6415
Ngôn ngữ Khmer7220106D01, C00, D14D01, C00, D1415
Chính trị học7310201D01, C00D01, C0015
Y học dự phòng7720110B00, D08B00, D0819
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0015
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0025
Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78C00, C04, D66, D7815
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0218,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14C00, D1418,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, C01A00, A01, D07, C0115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, D14, C04D01, C00, D14, C0415
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08A00, B00, D90, D0815
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65D04, D40, D6515
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D90, D84A00, A01, D90, D8418,5
Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15C00, D14, D1518,5
Quản trị văn phòng7340406D01, C00, D14, C04D01, C00, D14, C0415
Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02M00, M01, M0216,5
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07A00, B00, D90, D0715
Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật môi trường7520320B00, D90, D08, A02B00, D90, D08, A0215
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00A00, B0019
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, B04, T03, C18T00, B04, T03, C1815
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00A00, B0020,85
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0715
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00A00, B0019
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0115
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D14C00, D1415
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0115Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00, D15, C04D01, C00, D15, C0415
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01A00, A01, C0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Năm 2019 · 59 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00A00, A01, C0015
Thú y7640101A02, B00, D08, D90A02, B00, D08, D9015
Y khoa7720101B00, D08B00, D0822,2
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, D90A00, B00, D08, D9014
Hoá dược7720203A00, B00, D07A00, B00, D0715
Dược học7720201A00, B00A00, B0020
Dinh dưỡng7720401B00, D08B00, D0818
Nông nghiệp7620101A02, B00, D08, D90A02, B00, D08, D9014
Văn hoá học7229040C00, D14C00, D1414
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14D01, D09, D1415
Âm nhạc học7210201N00N0015
Điều dưỡng7720301B00, D08B00, D0818
Ngôn ngữ Pháp7220203D03, D39, D64D03, D39, D6415
Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14C00, D01, D1414
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D90A00, A01, D9014
Chính trị học7310201C00, D01C00, D0114
Y học dự phòng7720110B00, D08B00, D0818
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0018
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0022,1
Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78C00, C04, D66, D7814
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0218
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14C00, D1418
Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, D14C00, C04, D01, D1414
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D90A00, B00, D08, D9014
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65D04, D40, D6515
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D84, D90A00, A01, D84, D9018
Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15C00, D14, D1518
Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, D14C00, C04, D01, D1415
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02M00, M01, M0216Hệ cao đẳng
Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D15C00, C04, D01, D1514
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90A00, B00, D07, D9014
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, D08, D90A02, B00, D08, D9014
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D08, D90A02, B00, D08, D9014
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00A00, B0018
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Quản lý thể dục thể thao7810301B04, C18, T00, T03B04, C18, T00, T0314
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00A00, B0019
Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Kỹ thuật cơ khí động lực
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0714
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00A00, B0018
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0115
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D14C00, D1414
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D15C00, C04, D01, D1514
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0715
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01A00, A01, C0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D15C00, C04, D01, D1514
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01A00, A01, C0114
Năm 2018 · 48 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Thú y7640101D90D9014
Y khoa7720101B00, D08B00, D0820,5
Kinh tế7310101A01A0114
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, D90A00, B00, D08, D9014
Dược học7720201A00, B00A00, B0017
Nông nghiệp7620101D08, D90D08, D9014
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09D01, D0914
Văn hoá học7229040C00, D14C00, D1414
Âm nhạc học7210201N00N0015
Điều dưỡng7720301B00, D08B00, D0816
Ngôn ngữ Khmer7220106D01, D14D01, D1414
Toán ứng dụng7460112A00A0014
Chính trị học7310201D01D0114
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0015
Răng - Hàm - Mặt7720501B00, D08B00, D0819
Công tác xã hội7760101D66, D78D66, D7814
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02M00, M01, M0220
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14C00, D1417
Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, B00A00, A01, A02, B0014
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, D14C00, C04, D01, D1414
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D90A00, B00, D08, D9014
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D84, D90A00, A01, D84, D9017
Quản trị văn phòng7340406D01D0114
Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02M00, M01, M0215Hệ cao đẳng
Công nghệ thực phẩm7540101D90D9014
Nuôi trồng thuỷ sản7620301D08, D90D08, D9014
Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D08A02, B00, D0814
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Quản lý thể dục thể thao7810301B04, C18, T00, T03B04, C18, T00, T0314
Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00A00, B0016,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D07D0714
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00A00, B0015
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00N0015
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0114
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0714
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00C0014
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01A00, A0114Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D15C00, C04, D01, D1514
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01A00, A01, C0114
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00A0014
Năm 2017 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120
Thú y7640101A02, B00, D08A02, B00, D0820,5
Kinh tế7310101A00, C01, D01A00, C01, D0120,75
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,75
Nông nghiệp7620101A02, B00A02, B0019,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09D01, D0919,45
Văn hoá học7229040C00, D14C00, D1418
Điều dưỡng7720301B00, D08B00, D0825,25
Ngôn ngữ Khmer7220106C00C0022,25
Toán ứng dụng7460112A00A0022,5
Chính trị học7310201C00C0022
Y tế công cộng7720701A00, B00A00, B0021
Công tác xã hội7760101C00, C04C00, C0420,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,75
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D07A00, A01, C01, D0720,5
Quản trị văn phòng7340406C00, C04, C14C00, C04, C1420,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0720,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00A02, B0020
Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D08A02, B00, D0820,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00A00, B0021
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01A00, A01, C0119
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00C0023,25
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01A00, A0121,5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01A00, A01, C0120,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00A0022,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tvu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam