
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh năm 2025
Đại Học Trà Vinh (mã DVT, Vĩnh Long) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 47 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DVT
- Tỉnh/thành
- Vĩnh Long
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 47
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 22,5 · Ngôn ngữ Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 14 · Công nghệ sinh học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 47 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 17,62 |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 17,62 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | C00, D01, D14, X01, X70, X75, X79 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 | D01, D09, D10, D14, D15, X26, X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91 | D01, D04, D14, D15, X78, X79, X91 | 22,5 |
| Văn hoá học7229040C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 15 |
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 15 |
| Chính trị học7310201C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 | 16,52 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | A00, A01, A08, D01, X02, X25, X27 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | A00, A01, C01, D01, X25, X53, X55 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | A00, A01, C01, D01, X25, X26, X53 | 15 |
| Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 | 15 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 | A00, A01, C00, D01, X25, X70, X78 | 16,77 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, X06, X26, X27 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | A00, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | A00, C14, D01, D84, X03, X23, X26 | 19,25 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | 14 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | 15 |
| Nông nghiệp7620101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| Bảo vệ thực vật7620112A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| Thú y7640101A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | 14 |
| Y khoa7720101B00, B08 | B00, B08 | 21,25 |
| Y học dự phòng7720110B00, B08 | B00, B08 | 17 |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 19 |
| Hoá dược7720203A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | A00, A11, B00, D07, X09, X10, X11 | 14 |
| Điều dưỡng7720301B00, B08 | B00, B08 | 17,25 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, B08 | B00, B08 | 20,75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 21,5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 17,25 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 17,25 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 15 |
| Công tác xã hội7760101C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78 | C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78 | 16,52 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 | 15 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | B03, B08, C00, C14, D14, X01, X58 | 22 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | 14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 266 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 18 |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 18 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106C00 | C00 | 18 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106D01 | D01 | 18,45 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106D14 | D14 | 18 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106X01 | X01 | 18 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106X70 | X70 | 18 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106X75 | X75 | 18 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106X79 | X79 | 19,01 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 18,45 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D09 | D09 | 19,13 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D10 | D10 | 18,88 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D14 | D14 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D15 | D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201X26 | X26 | 19,14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201X78 | X78 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 25,95 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 25,61 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D14 | D14 | 25,03 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15 | D15 | 25,03 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X78 | X78 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X79 | X79 | 26,51 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204X91 | X91 | 24,51 |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 18 |
| Văn hoá học7229040C04 | C04 | 18 |
| Văn hoá học7229040D01 | D01 | 18,45 |
| Văn hoá học7229040D14 | D14 | 18 |
| Văn hoá học7229040D15 | D15 | 18 |
| Văn hoá học7229040X70 | X70 | 18 |
| Văn hoá học7229040X74 | X74 | 18 |
| Kinh tế7310101A00 | A00 | 19 |
| Kinh tế7310101A01 | A01 | 19,25 |
| Kinh tế7310101C01 | C01 | 18 |
| Kinh tế7310101D01 | D01 | 18,45 |
| Kinh tế7310101X25 | X25 | 18,68 |
| Kinh tế7310101X26 | X26 | 19,14 |
| Kinh tế7310101X53 | X53 | 18,68 |
| Chính trị học7310201C00 | C00 | 18 |
| Chính trị học7310201C20 | C20 | 19,29 |
| Chính trị học7310201D01 | D01 | 19,97 |
| Chính trị học7310201X74 | X74 | 18,7 |
| Chính trị học7310201Y07 | Y07 | 18,6 |
| Chính trị học7310201Y08 | Y08 | 19,77 |
| Chính trị học7310201Y09 | Y09 | 18,14 |
| Quản lý nhà nước7310205C00 | C00 | 18 |
| Quản lý nhà nước7310205C04 | C04 | 18 |
| Quản lý nhà nước7310205D01 | D01 | 18,45 |
| Quản lý nhà nước7310205X70 | X70 | 18 |
| Quản lý nhà nước7310205X71 | X71 | 18,49 |
| Quản lý nhà nước7310205X78 | X78 | 18 |
| Quản lý nhà nước7310205X79 | X79 | 19,01 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 19,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A08 | A08 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 18,45 |
| Quản trị kinh doanh7340101X02 | X02 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101X25 | X25 | 18,68 |
| Quản trị kinh doanh7340101X27 | X27 | 21,23 |
| Thương mại điện tử7340122A00 | A00 | 19 |
| Thương mại điện tử7340122A01 | A01 | 19,25 |
| Thương mại điện tử7340122C14 | C14 | 18 |
| Thương mại điện tử7340122X06 | X06 | 18,13 |
| Thương mại điện tử7340122X07 | X07 | 18,79 |
| Thương mại điện tử7340122X26 | X26 | 19,14 |
| Thương mại điện tử7340122X56 | X56 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01 | A01 | 19,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 18,45 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201X25 | X25 | 18,68 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201X53 | X53 | 18,68 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201X55 | X55 | 18 |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 19 |
| Kế toán7340301A01 | A01 | 19,25 |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 18 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 18,45 |
| Kế toán7340301X25 | X25 | 18,68 |
| Kế toán7340301X26 | X26 | 19,14 |
| Kế toán7340301X53 | X53 | 18,68 |
| Quản trị văn phòng7340406C00 | C00 | 18 |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 18 |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 18,45 |
| Quản trị văn phòng7340406X70 | X70 | 18 |
| Quản trị văn phòng7340406X71 | X71 | 18,49 |
| Quản trị văn phòng7340406X78 | X78 | 18 |
| Quản trị văn phòng7340406X79 | X79 | 19,01 |
| Luật7380101A00 | A00 | 20,77 |
| Luật7380101A01 | A01 | 21,02 |
| Luật7380101C00 | C00 | 18,25 |
| Luật7380101D01 | D01 | 20,22 |
| Luật7380101X25 | X25 | 20,45 |
| Luật7380101X70 | X70 | 18 |
| Luật7380101X78 | X78 | 18,95 |
| Công nghệ sinh học7420201A02 | A02 | 18,35 |
| Công nghệ sinh học7420201B00 | B00 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201B08 | B08 | 18,33 |
| Công nghệ sinh học7420201X12 | X12 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201X14 | X14 | 18,1 |
| Công nghệ sinh học7420201X16 | X16 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201X28 | X28 | 18,15 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00 | A00 | 19 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A01 | A01 | 19,25 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107D01 | D01 | 18,45 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107D07 | D07 | 19,51 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107X06 | X06 | 18,13 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107X26 | X26 | 19,14 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107X27 | X27 | 21,23 |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ thông tin7480201A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 18,45 |
| Công nghệ thông tin7480201D07 | D07 | 19,51 |
| Công nghệ thông tin7480201X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ thông tin7480201X26 | X26 | 19,14 |
| Công nghệ thông tin7480201X27 | X27 | 21,23 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A03 | A03 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A04 | A04 | 18,35 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X05 | X05 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102X07 | X07 | 18,79 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A02 | A02 | 19,35 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A03 | A03 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X05 | X05 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201X07 | X07 | 18,79 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A02 | A02 | 19,35 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A03 | A03 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X05 | X05 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203X07 | X07 | 18,79 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A02 | A02 | 19,35 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A03 | A03 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X05 | X05 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205X07 | X07 | 18,79 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A03 | A03 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01 | C01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X05 | X05 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301X07 | X07 | 18,79 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A01 | A01 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A03 | A03 | 18,83 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303C01 | C01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X05 | X05 | 18,45 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X06 | X06 | 18,13 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303X07 | X07 | 18,79 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00 | A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B00 | B00 | 18,48 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401C02 | C02 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D07 | D07 | 19,51 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401X09 | X09 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401X10 | X10 | 18,75 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401X11 | X11 | 18,75 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00 | A00 | 24,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605C14 | C14 | 22,68 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D01 | D01 | 23,95 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605D84 | D84 | 24,18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X03 | X03 | 22,85 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X23 | X23 | 23,2 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X26 | X26 | 24,64 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A01 | A01 | 18,25 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A02 | A02 | 18,35 |
| Kỹ thuật môi trường7520320B00 | B00 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường7520320B08 | B08 | 18,33 |
| Kỹ thuật môi trường7520320X06 | X06 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường7520320X10 | X10 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường7520320X14 | X14 | 18,1 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A02 | A02 | 18,35 |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00 | B00 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101B08 | B08 | 18,33 |
| Công nghệ thực phẩm7540101X12 | X12 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101X14 | X14 | 18,1 |
| Công nghệ thực phẩm7540101X16 | X16 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101X28 | X28 | 18,15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00 | A00 | 19 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A01 | A01 | 19,25 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A03 | A03 | 18,83 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A04 | A04 | 18,35 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X05 | X05 | 18,45 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X06 | X06 | 18,13 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205X07 | X07 | 18,79 |
| Nông nghiệp7620101A02 | A02 | 18,35 |
| Nông nghiệp7620101B00 | B00 | 18 |
| Nông nghiệp7620101B08 | B08 | 18,33 |
| Nông nghiệp7620101X12 | X12 | 18 |
| Nông nghiệp7620101X14 | X14 | 18,1 |
| Nông nghiệp7620101X16 | X16 | 18 |
| Nông nghiệp7620101X28 | X28 | 18,15 |
| Bảo vệ thực vật7620112A02 | A02 | 18,35 |
| Bảo vệ thực vật7620112B00 | B00 | 18 |
| Bảo vệ thực vật7620112B08 | B08 | 18,33 |
| Bảo vệ thực vật7620112X12 | X12 | 18 |
| Bảo vệ thực vật7620112X14 | X14 | 18,1 |
| Bảo vệ thực vật7620112X16 | X16 | 18 |
| Bảo vệ thực vật7620112X28 | X28 | 18,15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00 | B00 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B08 | B08 | 18,33 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301X12 | X12 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301X14 | X14 | 18,1 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301X16 | X16 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301X28 | X28 | 18,15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02 | A02 | 18,35 |
| Thú y7640101A02 | A02 | 18,35 |
| Thú y7640101B00 | B00 | 18 |
| Thú y7640101B08 | B08 | 18,33 |
| Thú y7640101X12 | X12 | 18 |
| Thú y7640101X14 | X14 | 18,1 |
| Thú y7640101X16 | X16 | 18 |
| Thú y7640101X28 | X28 | 18,15 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 20,48 |
| Y học dự phòng7720110B08 | B08 | 21,33 |
| Hoá dược7720203A00 | A00 | 18 |
| Hoá dược7720203A11 | A11 | 18,25 |
| Hoá dược7720203B00 | B00 | 18 |
| Hoá dược7720203D07 | D07 | 18,51 |
| Hoá dược7720203X09 | X09 | 18,25 |
| Hoá dược7720203X10 | X10 | 18 |
| Hoá dược7720203X11 | X11 | 18 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,48 |
| Điều dưỡng7720301B08 | B08 | 22,33 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00 | A00 | 25,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,98 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00 | A00 | 24 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23,48 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00 | A00 | 23 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 22,48 |
| Y tế công cộng7720701A00 | A00 | 19 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 18,48 |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 18 |
| Công tác xã hội7760101C08 | C08 | 19 |
| Công tác xã hội7760101C20 | C20 | 19,29 |
| Công tác xã hội7760101D66 | D66 | 18,7 |
| Công tác xã hội7760101X66 | X66 | 19,32 |
| Công tác xã hội7760101X74 | X74 | 18,7 |
| Công tác xã hội7760101X78 | X78 | 18,7 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C04 | C04 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 18,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14 | D14 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15 | D15 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X70 | X70 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103X74 | X74 | 18 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301B03 | B03 | 25,15 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301B08 | B08 | 26,58 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301C00 | C00 | 23,73 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301C14 | C14 | 24,43 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301D14 | D14 | 24,78 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301X01 | X01 | 24,43 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301X58 | X58 | 24 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00 | A00 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00 | B00 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B02 | B02 | 18,33 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B08 | B08 | 18,33 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X06 | X06 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X10 | X10 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101X14 | X14 | 18,1 |
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh các năm trước
Năm 2022 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 15 | TN THPT |
| Thú y7640101B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | TN THPT |
| Y khoa7720101B00, D08 | B00, D08 | 24,6 | TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | TN THPT |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 21 | TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401B00, D08 | B00, D08 | 15 | TN THPT |
| Nông nghiệp7620101B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | TN THPT |
| Văn hoá học7229040C00, D14 | C00, D14 | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09 | D01, D14, D09 | 15 | TN THPT |
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 15 | TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 19 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Khmer7220106D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15 | TN THPT |
| Chính trị học7310201D01, C00 | D01, C00 | 15 | TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00, D08 | B00, D08 | 19 | TN THPT |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 15 | TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 24,8 | TN THPT |
| Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78 | C00, C04, D66, D78 | 15 | TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 18 | HỆ CAO ĐẲNG TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14 | C00, D14 | 25 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65 | D04, D40, D65 | 15 | TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D90, D84 | A00, A01, D90, D84 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 20 | TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 15 | TN THPT |
| Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 19,5 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 15 | TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 19 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | TN THPT |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, B04, T03, C18 | T00, B04, T03, C18 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 20 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 19 | TN THPT |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TN THPT |
| Tôn giáo học7229009C00, D14, D15, C20 | C00, D14, D15, C20 | 15 | TN THPT |
Năm 2021 · 55 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 15 |
| Thú y7640101B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 |
| Y khoa7720101B00, D08 | B00, D08 | 25,8 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 15 |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 23 |
| Dinh dưỡng7720401B00, D08 | B00, D08 | 15 |
| Nông nghiệp7620101B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 |
| Văn hoá học7229040C00, D14 | C00, D14 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09 | D01, D14, D09 | 15 |
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 15 |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 20,5 |
| Ngôn ngữ Khmer7220106D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15 |
| Chính trị học7310201D01, C00 | D01, C00 | 14,5 |
| Y học dự phòng7720110B00, D08 | B00, D08 | 19,5 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 15 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25,65 |
| Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78 | C00, C04, D66, D78 | 15 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 19 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14 | C00, D14 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65 | D04, D40, D65 | 15 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D90, D84 | A00, A01, D90, D84 | 20,25 |
| Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 21,5 |
| Quản trị văn phòng7340406D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 15 |
| Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 17 |
| Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Kỹ thuật môi trường7520320B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18,75 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, B04, T03, C18 | T00, B04, T03, C18 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 22,9 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 19 |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D14 | C00, D14 | 16,25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Tôn giáo học7229009C00, D14, D15, C20 | C00, D14, D15, C20 | 15 |
Năm 2020 · 55 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 15 | |
| Thú y7640101B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | |
| Y khoa7720101B00, D08 | B00, D08 | 25,2 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 15 | |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 21 | |
| Dinh dưỡng7720401B00, D08 | B00, D08 | 15 | |
| Nông nghiệp7620101B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | |
| Văn hoá học7229040C00, D14 | C00, D14 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D09 | D01, D14, D09 | 15 | |
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 19 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03, D39, D64 | D03, D39, D64 | 15 | |
| Ngôn ngữ Khmer7220106D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15 | |
| Chính trị học7310201D01, C00 | D01, C00 | 15 | |
| Y học dự phòng7720110B00, D08 | B00, D08 | 19 | |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 15 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78 | C00, C04, D66, D78 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 18,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14 | C00, D14 | 18,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, C01 | A00, A01, D07, C01 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D90, D08 | A00, B00, D90, D08 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65 | D04, D40, D65 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D90, D84 | A00, A01, D90, D84 | 18,5 | |
| Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 18,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01, C00, D14, C04 | D01, C00, D14, C04 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 16,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D90, D07 | A00, B00, D90, D07 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320B00, D90, D08, A02 | B00, D90, D08, A02 | 15 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, B04, T03, C18 | T00, B04, T03, C18 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 20,85 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 19 | |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D14 | C00, D14 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00, D15, C04 | D01, C00, D15, C04 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
Năm 2019 · 59 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00 | A00, A01, C00 | 15 | |
| Thú y7640101A02, B00, D08, D90 | A02, B00, D08, D90 | 15 | |
| Y khoa7720101B00, D08 | B00, D08 | 22,2 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, D90 | A00, B00, D08, D90 | 14 | |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 20 | |
| Dinh dưỡng7720401B00, D08 | B00, D08 | 18 | |
| Nông nghiệp7620101A02, B00, D08, D90 | A02, B00, D08, D90 | 14 | |
| Văn hoá học7229040C00, D14 | C00, D14 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14 | D01, D09, D14 | 15 | |
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 18 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03, D39, D64 | D03, D39, D64 | 15 | |
| Ngôn ngữ Khmer7220106C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 14 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D90 | A00, A01, D90 | 14 | |
| Chính trị học7310201C00, D01 | C00, D01 | 14 | |
| Y học dự phòng7720110B00, D08 | B00, D08 | 18 | |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 18 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 22,1 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C04, D66, D78 | C00, C04, D66, D78 | 14 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 18 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14 | C00, D14 | 18 | |
| Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, D14 | C00, C04, D01, D14 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D90 | A00, B00, D08, D90 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D40, D65 | D04, D40, D65 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D84, D90 | A00, A01, D84, D90 | 18 | |
| Sư phạm Tiếng Khmer7140226C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 18 | |
| Quản trị văn phòng7340406C00, C04, D01, D14 | C00, C04, D01, D14 | 15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 16 | Hệ cao đẳng |
| Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D15 | C00, C04, D01, D15 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, D90 | A00, B00, D07, D90 | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, D08, D90 | A02, B00, D08, D90 | 14 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D08, D90 | A02, B00, D08, D90 | 14 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301B04, C18, T00, T03 | B04, C18, T00, T03 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 19 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520116A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 18 | |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 15 | |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D14 | C00, D14 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D15 | C00, C04, D01, D15 | 14 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C00, C04, D01, D15 | C00, C04, D01, D15 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 |
Năm 2018 · 48 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Thú y7640101D90 | D90 | 14 | |
| Y khoa7720101B00, D08 | B00, D08 | 20,5 | |
| Kinh tế7310101A01 | A01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, D90 | A00, B00, D08, D90 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 17 | |
| Nông nghiệp7620101D08, D90 | D08, D90 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09 | D01, D09 | 14 | |
| Văn hoá học7229040C00, D14 | C00, D14 | 14 | |
| Âm nhạc học7210201N00 | N00 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 16 | |
| Ngôn ngữ Khmer7220106D01, D14 | D01, D14 | 14 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 14 | |
| Chính trị học7310201D01 | D01 | 14 | |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 15 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, D08 | B00, D08 | 19 | |
| Công tác xã hội7760101D66, D78 | D66, D78 | 14 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 20 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14 | C00, D14 | 17 | |
| Khoa học vật liệu7440122A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C04, D01, D14 | C00, C04, D01, D14 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08, D90 | A00, B00, D08, D90 | 14 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D84, D90 | A00, A01, D84, D90 | 17 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 14 | |
| Giáo dục Mầm non5140201M00, M01, M02 | M00, M01, M02 | 15 | Hệ cao đẳng |
| Công nghệ thực phẩm7540101D90 | D90 | 14 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301D08, D90 | D08, D90 | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 14 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Quản lý thể dục thể thao7810301B04, C18, T00, T03 | B04, C18, T00, T03 | 14 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 16,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401D07 | D07 | 14 | |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 15 | |
| Biểu diễn nhạc cụ truyền thống7210210N00 | N00 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 14 | |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00 | C00 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D15 | C00, C04, D01, D15 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00 | A00 | 14 |
Năm 2017 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| Thú y7640101A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 20,5 | |
| Kinh tế7310101A00, C01, D01 | A00, C01, D01 | 20,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,75 | |
| Nông nghiệp7620101A02, B00 | A02, B00 | 19,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09 | D01, D09 | 19,45 | |
| Văn hoá học7229040C00, D14 | C00, D14 | 18 | |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 25,25 | |
| Ngôn ngữ Khmer7220106C00 | C00 | 22,25 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 22,5 | |
| Chính trị học7310201C00 | C00 | 22 | |
| Y tế công cộng7720701A00, B00 | A00, B00 | 21 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C04 | C00, C04 | 20,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 20,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406C00, C04, C14 | C00, C04, C14 | 20,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,5 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00 | A02, B00 | 20 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 20,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00 | A00, B00 | 21 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 19 | |
| Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00 | C00 | 23,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, C01 | A00, A01, C01 | 20,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00 | A00 | 22,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tvu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





