
Mã trường Đại Học Võ Trường Toản (VTT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Võ Trường Toản
Trường Đại học Võ Trường Toản (VTTU) là trường đại học tư thục tại Cần Thơ, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2008, tiền thân là Trường Đại học tư thục Miền Tây, sau đó lần lượt mang tên Trường Đại học Trương Vĩnh Ký rồi đổi thành Trường Đại học Võ Trường Toản. Khuôn viên trường xây dựng theo mô hình “Thành phố đại học” mang phong cách châu Âu trên diện tích 20 hecta.
Trường đào tạo nhiều chuyên ngành thuộc khối ngành Khoa học sức khỏe, Kinh tế, Luật và Công nghệ thông tin ở trình độ đại học và sau đại học. Năm 2026, trường có 9 mã xét tuyển, trong đó Kinh doanh và quản lý cùng Sức khỏe mỗi lĩnh vực 3 mã, Công nghệ kỹ thuật 1 mã. Tổng chỉ tiêu là 1.600, tính trên 8 trong số 9 mã xét tuyển.
Năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A00, A02, D01 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VTTU.

- Tên trường
- Đại Học Võ Trường Toản
- Tên tiếng Anh
- Vo Truong Toan University
- Mã trường
- VTT
- Tên viết tắt
- VTTU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Địa chỉ
- Quốc lộ 1A, Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ
- Website
- vttu.edu.vn
Chỉ tiêu được cộng từ 8/9 mã đã có số liệu.
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | Điểm thi THPT: A00, A02, D01 Học bạ: A00, A02, D01 |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A02, D01 Học bạ: A00, A02, D01 |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 50 | Điểm thi THPT: A00, A02, D01 Học bạ: A00, A02, D01 |
| 4 | 7380101 | Luật | 30 | Điểm thi THPT: A00, A02, D01 Học bạ: A00, A02, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 30 | Điểm thi THPT: A00, A02, D01 Học bạ: A00, A02, D01 |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A02, D01 Học bạ: A00, A02, D01 |
| 7 | 7720101 | Y khoa | 750 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D01, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D01, D08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp |
| 8 | 7720201 | Dược học | 40 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D01, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D01, D08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp |
| 9 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 600 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D01, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D01, D08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAKết hợp |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Võ Trường Toản là gì?
Mã trường Đại Học Võ Trường Toản là VTT.
Đại Học Võ Trường Toản có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VTTU. Tên tiếng Anh: Vo Truong Toan University.
Đại Học Võ Trường Toản thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2008.
Đại Học Võ Trường Toản ở đâu?
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Thạnh Xuân, Thành phố Cần Thơ.
Đại Học Võ Trường Toản có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 9 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.600 (trên 8/9 mã xét tuyển).
Đại Học Võ Trường Toản xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





