
Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản năm 2021
Đại Học Võ Trường Toản (mã VTT, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2021 theo 1 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2021.
- Mã trường
- VTT
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2021
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2021 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, B03, D08, A02, XDHB | B00, B03, D08, A02, XDHB | 8/10 | Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C02, XDHB | A00, B00, D07, C02, XDHB | 8/10 | - Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. - Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. |
| Kế toán7340301LTA00, A01, D01, D07, XDHB | A00, A01, D01, D07, XDHB | 18/30 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201LTA00, A01, D01, D07, XDHB | A00, A01, D01, D07, XDHB | 18/30 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, D07, C02, XDHB | A00, B00, D07, C02, XDHB | 18/30 | Học bạ |
Điểm chuẩn Đại Học Võ Trường Toản các năm trước
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 21 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20 | |
| Y khoa7720101LTB00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 14 | Liên thông |
| Kế toán7340301LTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Liên thông |
| Tài chính - Ngân hàng7340201LTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Liên thông |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 20 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Dược học7720201A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 15,5 | |
| Y khoa7720101LTB00, B03, D08, A02 | B00, B03, D08, A02 | 20 | Liên thông |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Kế toán7340301LTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Liên thông |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201LTA00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Liên thông |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vttu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,53
- DMSĐại Học Tài Chính MarketingTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16,5 – 26
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2





