Mã trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (HVN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Trường thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Đại học Nông Lâm; qua các lần đổi tên thành Trường Đại học Nông nghiệp I năm 1967, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội năm 2008 và mang tên Học viện Nông nghiệp Việt Nam từ năm 2014.

Năm 2026, trường có 23 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 8.184. Trong đó, lĩnh vực Nhân văn có nhiều mã nhất với 2 mã; Công nghệ kỹ thuật và Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân mỗi lĩnh vực có 1 mã.

Trường xét tuyển theo 4 phương thức gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm D01, A01, C03 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUA.

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Tên trường
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Tên tiếng Anh
Vietnam National University of Agriculture
Mã trường
HVN
Tên viết tắt
VNUA
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
236 phố Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, Hà Nội.
Mã trườngHVN
Số mã xét tuyển23
Tổng chỉ tiêu8.184
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1HVN01Mã Bộ: 7640101Thú y659
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
2HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản240
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
3HVN03Nông nghiệp và cảnh quan135
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
4HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử540
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
5HVN05Mã Bộ: 7520103Kỹ thuật cơ khí130
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
6HVN06Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá280
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
7HVN07Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng960
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
8HVN08Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại2.065
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
9HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu120
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08
Học bạ: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
10HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến415
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08
Học bạ: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
11HVN11Kinh tế và Quản lý565
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
12HVN12Mã Bộ: 7310301Xã hội học220
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
13HVN13Mã Bộ: 7380101Luật265
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
14HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số500
Điểm thi THPT: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Học bạ: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
15HVN15Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường265
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
16HVN16Mã Bộ: 7440301Khoa học môi trường20
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
17HVN17Mã Bộ: 7220201Ngôn ngữ Anh395
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
18HVN18Mã Bộ: 7220204Ngôn ngữ Trung Quốc50
Điểm thi THPT: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65
Học bạ: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
19HVN19Mã Bộ: 7140246Sư phạm công nghệ30
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
20HVN20Mã Bộ: 7810101Du lịch100
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
21HVN21Quản lý và phát triển du lịch150
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
22HVN22Mã Bộ: 7580105Quy hoạch vùng và đô thị50
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
Học bạ: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT
23HVN23Di sản học30
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
Kết hợp: Học bạ + HSGKết hợp: Học bạ + CCNNKết hợp: Học bạ + CCQTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam là gì?

Mã trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam là HVN.

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNUA. Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture.

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1956.

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam ở đâu?

Địa chỉ: 236 phố Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, Hà Nội..

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 23 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 8.184 (trên 23/23 mã xét tuyển).

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.