Mã trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên (DTN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên (TUAF) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Thái Nguyên. Trường thành lập năm 1969 và là đơn vị thành viên của Đại học Thái Nguyên. Thế mạnh của trường tập trung vào quản lý tài nguyên, môi trường và phát triển nông thôn cho trung du, miền núi phía Bắc.

Năm 2026, trường có 23 mã xét tuyển. Trong đó, nhóm ngành Nông, lâm nghiệp và thủy sản chiếm 6 mã, Sản xuất và chế biến có 4 mã, Môi trường và bảo vệ môi trường có 2 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 4 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A09, B00 và C00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TUAF.

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên
Tên trường
Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên
Tên tiếng Anh
Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry
Mã trường
DTN
Tên viết tắt
TUAF
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Thái Nguyên
Địa chỉ
Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên
Mã trườngDTN
Số mã xét tuyển23
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A00, A09, A18, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
27310110Mã Bộ: 7310101Quản lý kinh tế—
Điểm thi THPT: A00, A09, A17, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
37320205Quản lý thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A09, A11, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
47340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A09, A16, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
57420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: A00, A08, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
67440301Khoa học môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
77480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A09, A12, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
87540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
97540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A09, A10, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
107549002Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
117580109Quản lý phát triển đô thị và bất động sản—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
127620101Nông nghiệp công nghệ cao—
Điểm thi THPT: A00, A09, A13, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
137620105Chăn nuôi thú y—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
147620110Khoa học cây trồng—
Điểm thi THPT: A00, A09, A14, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
157620115Kinh tế nông nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A09, A15, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
167620205Lâm sinh—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
177620211Quản lý tài nguyên rừng—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
187640101Thú y—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
197810204Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)—
Điểm thi THPT: A00, A09, A20, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
207850101Quản lý tài nguyên và môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
217850103Quản lý đất đai—
Điểm thi THPT: A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
227904492Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)—
Điểm thi THPT: A00, A09, A21, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT
237905419Mã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm (CTTT)—
Điểm thi THPT: A00, A09, A19, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14
Học bạV-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên là gì?

Mã trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên là DTN.

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TUAF. Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry.

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1969.

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?

Địa chỉ: Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên.

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 23 mã xét tuyển.

Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.