
Mã trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai (NLG) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai (NLU) là cơ sở đào tạo công lập tại Gia Lai, trực thuộc Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh, thành lập năm 2006. Phân hiệu đào tạo trình độ đại học và sau đại học, bằng cấp và chất lượng đào tạo giống như tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh. Học phí phù hợp, giúp giảm chi phí so với học tại TP. Hồ Chí Minh.
Năm 2025, phân hiệu có 4 mã xét tuyển, với tổng chỉ tiêu 90 tính trên 3 mã. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý, Kỹ thuật, Nông, lâm nghiệp và thủy sản, mỗi lĩnh vực 1 mã. Ngành đào tạo gồm Quản trị kinh doanh, Nông học, Thú y và Kỹ thuật môi trường.
Năm 2025, phân hiệu áp dụng 6 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, học bạ, ĐGNL V-ACT, chứng chỉ quốc tế, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, B00 và D07.
- Tên trường
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai
- Tên tiếng Anh
- Nong Lam University Ho Chi Minh City - Campus in Gia Lai
- Mã trường
- NLG
- Tên viết tắt
- NLU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Gia Lai
- Địa chỉ
- Đường Trần Nhật Duật, Thôn 1, Xã Diên Phú, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Chỉ tiêu được cộng từ 3/4 mã đã có số liệu.
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101GMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7520320GMã Bộ: 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Kết hợp: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Chứng chỉ quốc tế |
| 3 | 7620109GMã Bộ: 7620109 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7640101GMã Bộ: 7640101 | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 30 | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 15 – 18
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,85
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai là gì?
Mã trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai là NLG.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NLU. Tên tiếng Anh: Nong Lam University Ho Chi Minh City - Campus in Gia Lai.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai ở đâu?
Địa chỉ: Đường Trần Nhật Duật, Thôn 1, Xã Diên Phú, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai.
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 4 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 90 (trên 3/4 mã xét tuyển).
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





