Mã trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) (LNH) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở 1) có tên viết tắt là VNUF. Đây là trường công lập, đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, được thành lập năm 1964. Trường có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

Năm 2026, trường công bố 28 mã xét tuyển trình độ đại học với tổng chỉ tiêu 2.000. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Nông, lâm nghiệp và thủy sản với 5 mã; Kinh doanh và quản lý 4 mã; Môi trường và bảo vệ môi trường 4 mã.

Trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, đánh giá năng lực HSA, điểm thi THPT và đánh giá tư duy TSA. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A01, X26 và C02.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUF.

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )
Tên trường
Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )
Tên tiếng Anh
Vietnam Forstry Univerty
Mã trường
LNH
Tên viết tắt
VNUF
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Xuân Mai, thành phố Hà Nội
Mã trườngLNH
Số mã xét tuyển28
Tổng chỉ tiêu2.000
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17310101Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)60
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27340101Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)160
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37340116Bất động sản30
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01, X02
Học bạ: C00, C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47340201Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)60
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57340301Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)200
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67420201Công nghệ sinh học30
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77480104Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử130
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô130
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng180
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117520103Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
137549001Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)30
Điểm thi THPT: A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28
Học bạ: A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X04, X07, X08, X27, X28
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147580102Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)30
Kết hợp: THPT + NK: H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06
Kết hợp: Học bạ + NK: H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06
Xét thẳng / ƯTXT
157580108Thiết kế nội thất70
Kết hợp: THPT + NK: H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06
Kết hợp: Học bạ + NK: H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06
Xét thẳng / ƯTXT
167580201Kỹ thuật xây dựng30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X26, X56
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
177620105Chăn nuôi30
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
187620110Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)30
Điểm thi THPT: A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16
Học bạ: A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X11, X12, X15, X16
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
197620205Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)40
Điểm thi THPT: A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26
Học bạ: A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
207620210Lâm nghiệp30
Điểm thi THPT: B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74
Học bạ: B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, C02, D01, X02, X03, X04, X06, X11, X12, X26, X74
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
217620211Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)90
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
227640101Thú y90
Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
Học bạ: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X03, X04
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
237760101Công tác xã hội50
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)220
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Học bạ: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
257850101Quản lý tài nguyên và môi trường30
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
267850103Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)60
Điểm thi THPT: C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78
Học bạ: C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, D14, D15, X01, X02, X26, X27, X28, X74, X78
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
277850104Du lịch sinh thái30
Điểm thi THPT: A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74
Học bạ: A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: A07, C00, C01, C03, C04, D01, D07, D14, D15, X70, X74
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên20
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) là gì?

Mã trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) là LNH.

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNUF. Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty.

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1964.

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) ở đâu?

Địa chỉ: Xuân Mai, thành phố Hà Nội.

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 28 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.000 (trên 28/28 mã xét tuyển).

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.