
Mã trường Đại Học Nông Lâm TPHCM (NLS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Nông Lâm TPHCM
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh. Trường thành lập năm 1955, tiền thân là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc, đến năm 2000 chính thức mang tên hiện nay và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là trường đại học đa ngành, gắn đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật nông lâm ngư nghiệp với chuyển giao công nghệ và quan hệ quốc tế.
Năm 2026, trường có 61 mã xét tuyển. Nông, lâm nghiệp và thủy sản là lĩnh vực nhiều mã nhất với 12 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật 8 mã và Kinh doanh và quản lý 7 mã.
Trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp, cùng ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, B00 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NLU.

- Tên trường
- Đại Học Nông Lâm TPHCM
- Tên tiếng Anh
- Nong Lam University
- Mã trường
- NLS
- Tên viết tắt
- NLU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- KP 33, Phường Linh Trung, TP. Hồ Chí Minh
- Website
- www.hcmuaf.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | — | Điểm thi THPT: M00 Học bạ: M00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | — | Điểm thi THPT: M00 Học bạ: M00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | — | Điểm thi THPT: A01, B00, D08, X12, X16, X28 Học bạ: A01, B00, D08, X12, X16, X28 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, B00, D08, X12, X16, X28 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220201NMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Kết hợp: THPT + Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310101 | Kinh t��� | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310101CMã Bộ: 7310101 | Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7340101CMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7340101GMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7340101NMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7340116 | Bất động sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7340301NMã Bộ: 7340301 | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08, X14 Học bạ: A02, B00, B03, D08, X14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, D08, X14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7420201CMã Bộ: 7420201 | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, D08, X14 Học bạ: A02, B00, B03, D08, X14 Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, D08, X14 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7440301 | Khoa học môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, D01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, A04, D01, D07, X26 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A04, D01, D07, X26 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7480201CMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7480201NMã Bộ: 7480201 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D07, X06, X07, X10 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7510201CMã Bộ: 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7510401CMã Bộ: 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, C01, X06, X07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, X28 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7520320GMã Bộ: 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, X28 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, D07, D08, X28 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7540101CMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7540101TMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, D01, X04 Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, X04 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, B03, D01, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C04, D01, X04 Học bạ: A00, A01, B00, C04, D01, X04 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C04, D01, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7620105 | Chăn nuôi | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7620105CMã Bộ: 7620105 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7620109 | Nông học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7620109GMã Bộ: 7620109 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7620109NMã Bộ: 7620109 | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7620116 | Phát triển nông thôn | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, X01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7620201 | Lâm học | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C04, D01, D05, X01 Học bạ: A00, B00, C04, D01, D05, X01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C04, D01, D05, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C04, D01, D05, X01 Học bạ: A00, B00, C04, D01, D05, X01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C04, D01, D05, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C04, D01, D05, X01 Học bạ: A00, B00, C04, D01, D05, X01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C04, D01, D05, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | — | Điểm thi THPT: B00, B03, D01, D07, D08, X04 Học bạ: B00, B03, D01, D07, D08, X04 Kết hợp: THPT + Học bạ: B00, B03, D01, D07, D08, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7640101GMã Bộ: 7640101 | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7640101NMã Bộ: 7640101 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7640101TMã Bộ: 7640101 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B03, C02, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, D07, D08 Học bạ: A00, A01, B00, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, D01, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7850103CMã Bộ: 7850103 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X01 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7859002 | Tài nguyên và du lịch sinh thái | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B02, D01, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Kết hợp: A00, B00, B02, D01, D07, D08 |
| 61 | 7859007 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | — | Điểm thi THPT: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Học bạ: A00, B00, B02, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, B02, D01, D07, D08 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 15 – 18
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Nông Lâm TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Nông Lâm TPHCM là NLS.
Đại Học Nông Lâm TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NLU. Tên tiếng Anh: Nong Lam University.
Đại Học Nông Lâm TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1955.
Đại Học Nông Lâm TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: KP 33, Phường Linh Trung, TP. Hồ Chí Minh.
Đại Học Nông Lâm TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 61 mã xét tuyển.
Đại Học Nông Lâm TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





