Mã trường Đại Học Nha Trang (TSN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Nha Trang

Trường Đại học Nha Trang (NTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Khánh Hòa. Trường thành lập năm 1959, tiền thân là Trường Đại học Thủy sản, đến trước năm 2006 đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang. Trường đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ đa lĩnh vực, với thế mạnh đặc biệt về thủy, hải sản.

Trường có 53 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Kỹ thuật với 13 mã, Kinh doanh và quản lý với 10 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 6 mã.

Năm 2026, trường dùng 5 phương thức xét tuyển, gồm điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, cùng phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là D01, X02, X03 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của NTU.

Đại Học Nha Trang
Tên trường
Đại Học Nha Trang
Tên tiếng Anh
Nha Trang University
Mã trường
TSN
Tên viết tắt
NTU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Khánh Hòa
Địa chỉ
S02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa
Mã trườngTSN
Số mã xét tuyển53
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)—
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: THPT + CCNN: D01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: THPT + CCNN: D01
37310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47310105Kinh tế phát triển—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67340101AMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77340115Marketing—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87340121Kinh doanh thương mại—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107340201AMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117340301Kế toán—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127340301AMã Bộ: 7340301Kế toán (Chương trình đặc biệt)—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137340302Kiểm toán—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147340405Hệ thống thông tin quản lý—
Điểm thi THPT: C04, D01, X01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, X01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177420201MPMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187480101Khoa học máy tính—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207480201AMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217480201BMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin Việt - Nhật—
Điểm thi THPT: C01, D01, D06, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, D06, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227510202Công nghệ chế tạo máy—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247520103MPMã Bộ: 7520103Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
257520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
277520115MPMã Bộ: 7520115Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287520116Kỹ thuật cơ khí động lực—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
297520122Kỹ thuật tàu thuỷ—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307520130Kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
317520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
327520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
337520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
347520301Kỹ thuật hoá học—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
357520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
367540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
377540105Công nghệ chế biến thuỷ sản—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
387540105HVMã Bộ: 7540105Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
397540105MPMã Bộ: 7540105Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
407540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
417580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
427580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
437620301Nuôi trồng thuỷ sản—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
447620301MPMã Bộ: 7620301Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C02, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
457620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
467620305Quản lý thủy sản—
Điểm thi THPT: B03, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C02, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
487810103AMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)—
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
497810103PMã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)—
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, D03, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C03, C04, D01, D03, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
507810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C03, C04, D01, X01, X02
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
517810201AMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)—
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
527810201VMã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)—
Điểm thi THPT: C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
537840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)—
Điểm thi THPT: C01, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, D01, X02, X03
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Nha Trang là gì?

Mã trường Đại Học Nha Trang là TSN.

Đại Học Nha Trang có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: NTU. Tên tiếng Anh: Nha Trang University.

Đại Học Nha Trang thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1959.

Đại Học Nha Trang ở đâu?

Địa chỉ: S02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa.

Đại Học Nha Trang có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 53 mã xét tuyển.

Đại Học Nha Trang xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.