Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2026

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (mã HVN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 23 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HVN
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
23
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
24,41 · Sư phạm công nghệ
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 23 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Thú yHVN01A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0820,320,5−0,2Tổ hợp: .
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sảnHVN02A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0816—
Nông nghiệp và cảnh quanHVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X081617−1
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0820,321−0,7
Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0821,521,5
Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoáHVN06A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0822—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X042121
Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mạiHVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X041717
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X081920,5−1,5
Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X0820,321−0,7
Kinh tế và Quản lýHVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0416,517−0,5
Xã hội họcHVN12A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X741622−6
LuậtHVN13A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X742023,3−3,3
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0817—
Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X041618,3−2,3
Khoa học môi trườngHVN16A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X041621−5
Ngôn ngữ AnhHVN17A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X781721,2−4,2
Ngôn ngữ Trung QuốcHVN18D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D6522,6—
Sư phạm công nghệHVN19A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X0824,4124,1+0,31
Du lịchHVN20A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0421,323,3−2
Quản lý và phát triển du lịchHVN21A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0417—
Quy hoạch vùng và đô thịHVN22A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X0416—
Di sản họcHVN23A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7418—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 23 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Thú yHVN01A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0823,3Tổ hợp: .
Chăn nuôi thú y - Thuỷ sảnHVN02A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0819
Nông nghiệp và cảnh quanHVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X0819
Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tửHVN04A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0823,3
Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0824,5
Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoáHVN06A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0825
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN07A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0424
Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mạiHVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0420
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệuHVN09A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X0822
Công nghệ thực phẩm và Chế biếnHVN10A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X0823,3
Kinh tế và Quản lýHVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0419,5
Xã hội họcHVN12A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7419
LuậtHVN13A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7423
Công nghệ thông tin và Kỹ thuật sốHVN14A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X0820
Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trườngHVN15A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X0419
Khoa học môi trườngHVN16A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X0419
Ngôn ngữ AnhHVN17A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X7820
Ngôn ngữ Trung QuốcHVN18D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D6525,6
Sư phạm công nghệHVN19A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X0827,41
Du lịchHVN20A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0424,3
Quản lý và phát triển du lịchHVN21A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0420
Quy hoạch vùng và đô thịHVN22A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X0419
Di sản họcHVN23A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7421

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam các năm trước

Năm 2022 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú yHVN23A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Điểm thi TN THPT
Kế toánHVN10A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0917Điểm thi TN THPT
Chăn nuôiHVN03A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Chăn nuôi thú y, Điểm thi TN THPT
Xã hội họcHVN25A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D15D01, D07, D14, D1518Điểm thi TN THPT
Khoa học đấtHVN11A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0723Điểm thi TN THPT
Chăn nuôiHVN03A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điệnHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đaiHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinHVN08A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcHVN07A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916,5Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vậtHVN02A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trườngHVN15A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0718Điểm thi TN THPT
Bệnh học thủy sảnHVN24A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩmHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sảnHVN24A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ sau thu hoạchHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Nông nghiệpHVN02A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tôHVN05A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồngHVN01A00, D01A00, D0115Điểm thi TN THPT
Quản lý và phát triển du lịchHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpHVN22A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trườngHVN16A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0720Điểm thi TN THPT
Công nghệ và kinh doanh thực phẩmHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanHVN06A00, B00, C20, A09A00, B00, C20, A0916Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcHVN07A00, D01A00, D0116Công nghệ sinh dược, Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN12A00, D01A00, D0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuHVN08A00, A01, D01, A09A00, A01, D01, A0917Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngHVN10A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0917Điểm thi TN THPT
LuậtHVN14A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2018Điểm thi TN THPT
Nông nghiệp công nghệ caoHVN18A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0116Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tửHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916,5Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN21A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0921Điểm thi TN THPT
Sư phạm công nghệHVN21A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoHVN08A00, A01, D01, A09A00, A01, D01, A0917Điểm thi TN THPT
Kinh tế đầu tưHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Điểm thi TN THPT
Quản lý kinh tếHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệpHVN13A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1017Điểm thi TN THPT
Bất động sảnHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Kinh tế tài chính, Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Kinh tế số, Điểm thi TN THPT
Quản lý và phát triển nguồn nhân lựcHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú yHVN23A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115,5Điểm thi TN THPT
Kế toánHVN10A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916Điểm thi TN THPT
Chăn nuôiHVN03A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Chăn nuôi thú y Điểm thi TN THPT
Xã hội họcHVN25A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D15D01, D07, D14, D1515Điểm thi TN THPT
Khoa học đấtHVN11A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720Điểm thi TN THPT
Chăn nuôiHVN03A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điệnHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đaiHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tinHVN08A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcHVN07A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0118Ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh dược Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồngHVN02A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Bảo vệ thực vậtHVN02A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trườngHVN15A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Phát triển nông thônHVN13A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1017Điểm thi TN THPT
Bệnh học thủy sảnHVN24A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩmHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117,5Điểm thi TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sảnHVN24A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ sau thu hoạchHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117,5Điểm thi TN THPT
Nông nghiệpHVN02A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tôHVN05A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Khoa học cây trồngHVN01A00, D01A00, D0117Điểm thi TN THPT
Quản lý và phát triển du lịchHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916Điểm thi TN THPT
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpHVN22A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trườngHVN16A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Phân bón và dinh dưỡng cây trồngHVN11A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0720Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN12A00, C04, C01, C10A00, C04, C01, C1016Kinh tế số Điểm thi TN THPT
Công nghệ và kinh doanh thực phẩmHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanHVN06A00, B00, C20, A09A00, B00, C20, A0915Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trườngHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh họcHVN01A00, D01A00, D0117Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN01A00, D01A00, D0117Kinh tế tài chính Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanhHVN01A00, D01A00, D0117Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuHVN08A00, A01, D01, A09A00, A01, D01, A0916,5Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàngHVN10A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916Điểm thi TN THPT
LuậtHVN14A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2020Luật kinh tế Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá họcHVN16A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Nông nghiệp công nghệ caoHVN18A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0118Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tửHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN21A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0923Điểm thi TN THPT
Sư phạm công nghệHVN21A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0119Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệpHVN01A00, D01A00, D0117Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoHVN08A00, A01, D01, A09A00, A01, D01, A0916,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế đầu tưHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Điểm thi TN THPT
Kinh tếHVN12A00, D01, C04, D10A00, D01, C04, D1016Kinh tế tài chính Điểm thi TN THPT
Quản lý và phát triển nguồn nhân lựcHVN12A00, C04, C01, C10A00, C04, C01, C1016Điểm thi TN THPT
Quản lý kinh tếHVN12A00, C04, C01, C10A00, C04, C01, C1016Điểm thi TN THPT
Kinh tế nông nghiệpHVN13A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1017Điểm thi TN THPT
Bất động sảnHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Quản lý bất động sản Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 49 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Chăn nuôi thú y
Kế toánHVN10A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916
Chăn nuôiHVN03A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Xã hội họcHVN25A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015
Ngôn ngữ AnhHVN17D01, D07, D14, D15D01, D07, D14, D1515
Khoa học đấtHVN11A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Chăn nuôiHVN03A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Kỹ thuật điệnHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Kỹ thuật cơ khíHVN05A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Kinh tếHVN13A00, D01, C20, D10A00, D01, C20, D1015Kinh tế nông nghiệp
Quản lý đất đaiHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Công nghệ thông tinHVN08A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Công nghệ sinh họcHVN07A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1116
Quản trị kinh doanhHVN20A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0915
Khoa học cây trồngHVN02A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1115
Bảo vệ thực vậtHVN02A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1115
Kinh tếHVN12A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1015
Khoa học môi trườngHVN15A00, B00, D01, A06A00, B00, D01, A0615
Phát triển nông thônHVN13A00, B00, D01, C20A00, B00, D01, C2015
Bệnh học thủy sảnHVN24A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1115
Công nghệ thực phẩmHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116
Nuôi trồng thuỷ sảnHVN24A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1115
Công nghệ sau thu hoạchHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116
Nông nghiệpHVN02A00, B00, B04, A11A00, B00, B04, A1115
Công nghệ kỹ thuật ô tôHVN05A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Khoa học cây trồngHVN01A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1115Chương trình quốc tế
Quản lý và phát triển du lịchHVN20B00, D01, C20, A09B00, D01, C20, A0916
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpHVN22A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118,5
Công nghệ kỹ thuật môi trườngHVN16A00, B00, D01, A06A00, B00, D01, A0615
Phân bón và dinh dưỡng cây trồngHVN11A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Kinh tếHVN01A00, D01, C20, D10A00, D01, C20, D1015Kinh tế tài chính
Công nghệ và kinh doanh thực phẩmHVN09A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanHVN06A00, B00, C20, A09A00, B00, C20, A0915
Quản lý tài nguyên và môi trườngHVN19A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815
Công nghệ sinh họcHVN01A00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1115Chương trình quốc tế
Kinh tếHVN01A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1015Kinh tế nông nghiệp Chương trình quốc tế
Quản trị kinh doanhHVN01A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0915Quản trị kinh doanh nông nghiệp Chương trình quốc tế
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáHVN04A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệuHVN08A00, A01, D01, K01A00, A01, D01, K0116
Tài chính - Ngân hàngHVN10A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0916
LuậtHVN14A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2016
Công nghệ kỹ thuật hoá họcHVN16A00, B00, A06, D01A00, B00, A06, D0115
Nông nghiệp công nghệ caoHVN18A00, B00, A11, B04A00, B00, A11, B0418
Bất động sảnHVN19A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Quản lý bất động sản
Thương mại điện tửHVN20A00, C20, A09, D01A00, C20, A09, D0116
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngHVN21A00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0918
Sư phạm công nghệHVN21A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0118,5
Thú yHVN23A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Năm 2019 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Kinh tế7310101A00, C20, D01, D10A00, C20, D01, D1017,5
Kế toán7340301A00, A09, C20, D01A00, A09, C20, D0120
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117,5
Nông nghiệp7620101A00, A11, B00, D01A00, A11, B00, D0117,5
Xã hội học7310301A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0117,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D15D01, D07, D14, D1518
Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0817,5
Chăn nuôi7620106A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117,5Chăn nuôi thú y
Quản lý kinh tế7310110A00, C20, D01, D10A00, C20, D01, D1018
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117,5
Kinh tế7310104A00, D01, C20, D10A00, D01, C20, D1017,5Kinh tế đầu tư
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117,5
Kinh tế7310109A00, D01, C20, D10A00, D01, C20, D1018Kinh tế tài chính
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120
Công nghệ sinh học7420201A00, A11, B00, D01A00, A11, B00, D0120
Quản trị kinh doanh7340101A00, A09, C20, D01A00, A09, C20, D0117,5
Khoa học cây trồng7620110A00, A11, B00, D01A00, A11, B00, D0117,5
Bảo vệ thực vật7620112A00, A11, B00, D01A00, A11, B00, D0117,5
Kinh tế7620115A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1018,5Kinh tế nông nghiệp
Khoa học môi trường7440301A00, A06, B00, D01A00, A06, B00, D0118,5
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A09, C20, D01A00, A09, C20, D0117,5
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C20, D01A00, B00, C20, D0117,5
Bệnh học thủy sản7620302A00, A11, B00, D01A00, A11, B00, D0118
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0120
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A11, B00, D01A00, A11, B00, D0117,5
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0120
Nông nghiệp7620118A00, B00, B04, A11A00, B00, B04, A1118Công nghệ cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117,5
Khoa học cây trồng7620110TA00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1120Khoa học cây trồng tiên tiến
Quản lý và phát triển du lịch7340418A09, B00, C20, D01A09, B00, C20, D0118
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A06, B00, D01A00, A06, B00, D0118
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng7620108A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Kinh tế7310109EA00, D01, C20, D10A00, D01, C20, D1018,5Kinh tế tài chính chất lượng cao
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm7540108A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117,5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, A09, B00, C20A00, A09, B00, C2020
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0818
Công nghệ sinh học7420201EA00, B00, D01, A11A00, B00, D01, A1120Chất lượng cao
Kinh tế7620115EA00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1018,5Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực7340411A00, C20, D01, D10A00, C20, D01, D1018
Quản trị kinh doanh7340101TA00, D01, C20, A09A00, D01, C20, A0917,5Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến
Năm 2018 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Kinh tế7310101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114,5
Kế toán7340301A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D15D01, D07, D14, D1518
Xã hội học7310301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0820
Kinh tế7310104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014,5Kinh tế đầu tư
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0814
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ sinh học7420201Điểm thi THPTĐiểm thi THPT15,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01A00, A01, C02, D0117
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kinh tế7620115A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Kinh tế nông nghiệp
Khoa học môi trường7440301A01, B00, C00, D01A01, B00, C00, D0115
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, C02, D01A00, A01, C02, D0114
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0114,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Bảo vệ thực vật7620118A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Công nghệ cao
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114,5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0121
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0119
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215PA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0121
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm7540108A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0114,5
Kế toán7340301PA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115định hướng nghề nghiệp (POHE)
Chăn nuôi7620105PA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Định hướng nghề nghiệp (POHE)
Nông nghiệp7620101PA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115định hướng nghề nghiệp (POHE)
Kỹ thuật cơ khí7520103PA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114định hướng nghề nghiệp (POHE)
Khoa học cây trồng7620111TA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Khoa học cây trồng tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)
Công nghệ thông tin7480201PA00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117định hướng nghề nghiệp (POHE)
Công nghệ sinh học7420201PA00, B00, D08A00, B00, D0815,5định hướng nghề nghiệp (POHE)
Phát triển nông thôn7620116PA00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0014,5Phát triển nông thôn định hướng nghề nghiệp (POHE)
Kinh tế7310101EA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114,5Kinh tế tài chính chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)
Công nghệ sinh học7420201EA00, B00, D08A00, B00, D0815,5chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)
Kinh tế7620115EA00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Kinh tế nông nghiệp Chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh)
Quản trị kinh doanh7340102TA00, A01, D01, C02A00, A01, D01, C0217Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113PA00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Định hướng nghề nghiệp (POHE)
Năm 2017 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0119,75
Kinh tế7310101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117
Xã hội học7310301A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0120,25
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D15D01, D07, D14, D1519,5
Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0823
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,25
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0116,25
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118,75
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0820
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01A00, A01, C02, D0118
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0116,25
Bảo vệ thực vật7620112A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117,25
Kinh tế7620115A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715,5Kinh tế nông nghiệp
Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, C02, D01A00, A01, C02, D0116,25
Phát triển nông thôn7620116A00, B00, C00, D01A00, B00, C00, D0115,5
Khoa học môi trường7440301A01, B00, C00, D01A01, B00, C00, D0115,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0122,5
Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, A02, C01A00, A01, A02, C0120,5
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215PA00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0125,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vnua.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác