
Mã trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (DBG) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Đại học Nông Lâm Bắc Giang (BAFU) là trường công lập tại Bắc Ninh, đào tạo trình độ đại học. Trường gắn với việc đào tạo nguồn nhân lực và ứng dụng, chuyển giao khoa học công nghệ chất lượng cao trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp. Trường cũng là trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp của vùng Đông Bắc, đồng thời tham mưu đề xuất giải pháp, sáng kiến với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về nông nghiệp và phát triển bền vững nông thôn.
Năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.600. Nhóm có nhiều mã nhất là Nông, lâm nghiệp và thủy sản với 5 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 3 mã và Khoa học xã hội và hành vi 2 mã.
Trường xét tuyển theo 3 phương thức gồm học bạ, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp trong tuyển sinh là C03, C04, A00 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của BAFU.

- Tên trường
- Đại học Nông Lâm Bắc Giang
- Tên tiếng Anh
- Bac Giang Agriculture and Forestry University
- Mã trường
- DBG
- Tên viết tắt
- BAFU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Bắc Ninh
- Địa chỉ
- Phường Việt Yên - Tỉnh Bắc Ninh
- Website
- bafu.edu.vn/tuyensinh
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70 | Điểm thi THPT: A07, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, X01 Học bạ: A07, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, X01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 320 | Điểm thi THPT: A07, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, X01 Học bạ: A07, C03, C04, D01, D02, D03, D04, D05, D06, X01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7310110Mã Bộ: 7310101 | Quản lý kinh tế | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, X01, X02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X06, X07, X08, X25, X33, X45 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X06, X07, X08, X25, X33, X45 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X07, X08, X25, X33, X45 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X07, X08, X25, X33, X45 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X07, X08, X25, X33, X45 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X07, X08, X25, X33, X45 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 150 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X07, X08, X25, X33, X45 Học bạ: A00, A01, C01, C03, C04, D01, D06, D89, X07, X08, X25, X33, X45 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12 Học bạ: A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7640101 | Thú y | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Học bạ: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D07, X15, X16 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D07, X01, X11, X12 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D07, X01, X11, X12 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D07, X01, X11, X12 Học bạ: A00, A01, A07, C03, C04, D01, D07, X01, X11, X12 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,85
- LNSĐại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng NaiĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 15 – 18
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang là gì?
Mã trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang là DBG.
Đại học Nông Lâm Bắc Giang có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: BAFU. Tên tiếng Anh: Bac Giang Agriculture and Forestry University.
Đại học Nông Lâm Bắc Giang ở đâu?
Địa chỉ: Phường Việt Yên - Tỉnh Bắc Ninh.
Đại học Nông Lâm Bắc Giang có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.600 (trên 20/20 mã xét tuyển).
Đại học Nông Lâm Bắc Giang xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
C03 xuất hiện ở 20 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





