
Mã trường Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai (LNS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai
Trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai, tên viết tắt VNUF, là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Đồng Nai.
Năm 2026, trường có 15 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất gồm Nông, lâm nghiệp và thủy sản với 5 mã, Kinh doanh và quản lý với 3 mã, Môi trường và bảo vệ môi trường với 2 mã.
Trường xét tuyển theo 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là A00, D01, X01 và X02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNUF.

- Tên trường
- Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai
- Tên tiếng Anh
- Vietnam Forestry University
- Mã trường
- LNS
- Tên viết tắt
- VNUF
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đồng Nai
- Địa chỉ
- KP.5, Phường Trảng Bom, TP. Đồng Nai
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Điểm thi THPT: H01, H04, V01, V02, V06 Học bạ: H01, H04, V01, V02, V06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7620111Mã Bộ: 7620110 | Khoa học cây trồng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7640101 | Thú y | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | — | Điểm thi THPT: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: A00, A07, C00, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7850101 | Quản lý TN & MT | — | Điểm thi THPT: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 Học bạ: A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X01, X02, X03 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Nông – Lâm nghiệp khác
- LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Hà Nội · Điểm THPT 2026: 15
- DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangBắc Ninh
- NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 24,85
- DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 20
- DTNĐại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16
- NLGPhân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia LaiGia Lai
- TSNĐại Học Nha TrangKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 19,62 – 27,66
- HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 16 – 24,41
Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai là gì?
Mã trường Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai là LNS.
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VNUF. Tên tiếng Anh: Vietnam Forestry University.
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai ở đâu?
Địa chỉ: KP.5, Phường Trảng Bom, TP. Đồng Nai.
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 15 mã xét tuyển.
Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2) - Phân hiệu Đồng Nai xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, D01, X01, X02 xuất hiện ở 14 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





